11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Đức Trọng Xã Hiệp Thạnh 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3702 Huyện Đức Trọng Xã Liên Hiệp 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3703 Huyện Đức Trọng Xã Hiệp An 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3704 Huyện Đức Trọng Xã N’ Thôn Hạ 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3705 Huyện Đức Trọng Xã Bình Thạnh 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3706 Huyện Đức Trọng Xã Tân Hội 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3707 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3708 Huyện Đức Trọng Xã Phú Hội 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3709 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Gia 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3710 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3711 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3712 Huyện Đức Trọng Xã Đà Loan 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3713 Huyện Đức Trọng Xã Tà Năng 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3714 Huyện Đức Trọng Xã Đa Quyn 20.000 16.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
3715 Huyện Đức Trọng Thị trấn Liên Nghĩa 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3716 Huyện Đức Trọng Xã Hiệp Thạnh 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3717 Huyện Đức Trọng Xã Liên Hiệp 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3718 Huyện Đức Trọng Xã Hiệp An 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3719 Huyện Đức Trọng Xã N’ Thôn Hạ 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3720 Huyện Đức Trọng Xã Bình Thạnh 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3721 Huyện Đức Trọng Xã Tân Hội 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3722 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3723 Huyện Đức Trọng Xã Phú Hội 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3724 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Gia 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3725 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3726 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3727 Huyện Đức Trọng Xã Đà Loan 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3728 Huyện Đức Trọng Xã Tà Năng 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3729 Huyện Đức Trọng Xã Đa Quyn 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
3730 Huyện Đức Trọng Thị trấn Liên Nghĩa 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3731 Huyện Đức Trọng Xã Hiệp Thạnh 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3732 Huyện Đức Trọng Xã Liên Hiệp 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3733 Huyện Đức Trọng Xã Hiệp An 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3734 Huyện Đức Trọng Xã N’ Thôn Hạ 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3735 Huyện Đức Trọng Xã Bình Thạnh 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3736 Huyện Đức Trọng Xã Tân Hội 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3737 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3738 Huyện Đức Trọng Xã Phú Hội 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3739 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Gia 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3740 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3741 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3742 Huyện Đức Trọng Xã Đà Loan 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3743 Huyện Đức Trọng Xã Tà Năng 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3744 Huyện Đức Trọng Xã Đa Quyn 16.000 12.800 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
3745 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN VĂN Từ cầu Tân Văn - Đến ngã ba Trại Giống (giáp đất nhà ông Lễ (thửa 923, tờ bản đồ 16) 2.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
3746 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN VĂN Từ nhà ông Lễ (thửa 923, tờ bản đồ 16) tới cầu cơ giới - Tới cầu cơ giới 1.570.000 - - - - Đất ở nông thôn
3747 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN VĂN Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn - Tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
3748 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN VĂN Từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn tới trụ sở thôn Tân Thành (thửa 32, tờ bản đồ 41) - Tới trụ sở thôn Tân Thành (thửa 32, tờ bản đồ 41) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
3749 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN VĂN Từ trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà - Tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3750 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN VĂN Từ đầu cầu sắt cũ - Đến ngã ba khu tập thể giáo viên 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3751 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ TÂN VĂN Từ trạm xá xã Tân Văn - Tới ngã ba đi Tân Lin 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3752 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ TÂN VĂN Từ ngã ba Tân Lin - Tới ngã ba Tân Hòa 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3753 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ TÂN VĂN Từ ngã ba Tân Hòa - Tới ngã ba Tân Đức 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
3754 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ TÂN VĂN Từ ngã ba Tân Đức - Tới ngã ba Tân Thuận 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3755 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ TÂN VĂN Từ ngã ba Tân Thuận - Tới giáp ranh xã Phúc Thọ 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
3756 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ TÂN VĂN Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) 675.000 - - - - Đất ở nông thôn
3757 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ TÂN VĂN Đường từ ngã ba Tân Lin - Tới cầu máng 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
3758 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - XÃ TÂN VĂN Từ ngã ba Trại giống - Tới hội trường thôn Hà Trung 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3759 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - XÃ TÂN VĂN Từ hội trường thôn Hà Trung - Tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa 226, tờ bản đồ 32) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
3760 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - XÃ TÂN VĂN Từ hết nhà ông Hoàng Thành Đô - Tới giáp xã Tân Hà 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
3761 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - XÃ TÂN VĂN Đường từ ngã ba ông Sự - Đến hội trường thôn Mỹ Hòa (thửa 332, tờ bản đồ 19) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3762 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - XÃ TÂN VĂN Từ Cầu Tân An - Tới hội trường thôn Tân Hòa (thửa 1351, tờ bản đồ 22) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
3763 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - XÃ TÂN VĂN Từ Hội trường thôn Tân Hòa (hết thửa 1351, tờ bản đồ 22) - Tới ngã ba Tân Thuân 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
3764 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - XÃ TÂN VĂN Từ ngã 3 nhà ông Đinh Văn Dụng (thửa 145, tờ bản đồ 16) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa 170, tờ bản đồ 16) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
3765 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - XÃ TÂN VĂN Từ ngã 3 nhà Oanh Thắng (thửa 69, tờ bản đồ 15) - Đến ngã 3 nhà ông Phước Yên (thửa 1354, tờ bản đồ 22) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
3766 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - XÃ TÂN VĂN Từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng (thửa 1063, tờ bản đồ 07) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc (thửa 693, tờ bản đồ 03) 215.000 - - - - Đất ở nông thôn
3767 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN VĂN Các đường lớn hơn 2,5 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3768 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN VĂN Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
3769 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ giáp xã Tân Văn - Tới ngã ba Phúc Hưng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3770 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba Phúc Hưng - Tới ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 1.880.000 - - - - Đất ở nông thôn
3771 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 - Tới ngã ba đi xã Phúc Thọ 3.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
3772 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba đi xã Phúc Thọ - Tới Phân Viện Y tế 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3773 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ Phân viện Y tế - Tới ngã ba cây xăng ông Bạ 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3774 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ Ngã ba cây xăng ông Bạ (hết thửa 189, tờ bản đồ 02) - Tới ngã ba đường lên chùa Hà Lâm 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3775 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ Nga ba lên chùa Hà Lâm - Tới đất ông Nguyễn Văn Tình (thửa 89, tờ bản đồ 04) 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3776 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ đất ông Tình (hết thửa 89, tờ bản đồ 04) - Tới cổng trường Cấp 1 Tân Hà 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3777 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ cổng trường Cấp 1 Tân Hà (hết thửa 145 và 156, tờ bản đồ 04) - Đến cổng trường Cấp 2 Tân Hà 3.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3778 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ Cổng trường Cấp 2 Tân Hà (hết thửa 115, 51, tờ bản đồ 07) - Đến ngã ba đi Đan Phượng (thửa 405, 548, tờ bản đồ 07) 2.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
3779 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba đi Đan Phượng - Đến giáp xã Liên Hà 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
3780 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - XÃ TÂN HÀ Từ ngã tư Tân Hà (thửa 35,82) - Tới ngã ba cổng thôn Tân Đức 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3781 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba Tân Đức - Tới hết nhà ông Hùng, ngã ba nhà Thờ (hết thửa 203, tờ bản đồ 05) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3782 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba nhà thờ (hết thửa 202) - Tới cột điện trung thế số 286/128/10 1.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
3783 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - XÃ TÂN HÀ Từ cột điện trung thế 286/128/10 - Tới cột điện trung thế số 286/128/51 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3784 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - XÃ TÂN HÀ Từ cột điện trung thế 286/128/51 - Tới ngã ba Trần Quốc Toản 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3785 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba Trần Quốc Toản (thửa 24, tờ bản đồ 27) - Tới giáp xã Liên Hà 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
3786 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ - XÃ TÂN HÀ Từ giáp ĐT 725 (thửa 331, tờ bản đồ 02) - Tới ngã ba Nghĩa Trang (thửa 162,160, tờ bản đồ 02) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
3787 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba Nghĩa Trang - Tới ngã ba thôn Thạch Thất II (thửa 107, 111, tờ bản đồ 03) 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
3788 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ - XÃ TÂN HÀ Từ ngã ba thôn Thạch Thất II (hết thửa 107, 111, tờ bản đồ 03) - Tới giáp xã Hoài Đức 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
3789 Huyện Lâm Hà Đường đi xã Đan Phượng - XÃ TÂN HÀ Từ giáp ĐT 725 (cũ) - Tới giáp xã Đan Phượng 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
3790 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn giáp xã Tân Văn - Tới thôn Thạch Thất II (thửa 01, tờ bản đồ 06) 102.000 - - - - Đất ở nông thôn
3791 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn giáp xã Tân Văn - Tới thôn Phúc Hưng (thửa 01, tờ bản đồ 57) 117.000 - - - - Đất ở nông thôn
3792 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn giáp ĐT 725 - Tới Đài truyền hình (thửa 14, tờ bản đồ 57) 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
3793 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn từ đài truyền hình (hết thửa 14, tờ bản đồ 57) - Tới hết thôn Phúc Hưng (thửa 19, tờ bản đồ 18) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
3794 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn từ ĐT 725 - Tới hết thôn Phúc Thọ I (thửa 34, tờ bản đồ 09) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
3795 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn từ ĐT 725 vào 300 m đất ông Trí (thửa 227, tờ bản đồ 02) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
3796 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn từ 300 m (hết thửa 227, tờ bản đồ 02) - Tới đường xóm 2 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
3797 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn đối diện phân viện Y tế vào 500 m (từ thửa 469 - Đến thửa 186, tờ bản đồ 09) 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
3798 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn từ cây xăng ông Bạ - Tới đỉnh dốc (từ thửa 189 Đến hết thửa 168, tờ bản đồ 02) 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3799 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn từ đỉnh dốc giáp đường đi xã Phúc Thọ (thửa 107, tờ bản đồ 03) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3800 Huyện Lâm Hà Các đường nhánh thôn Liên Trung - XÃ TÂN HÀ Đoạn từ đỉnh dốc - Tới hết nhà ông Nhâm 670.000 - - - - Đất ở nông thôn