08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6301 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 44. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6302 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 46. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG -
6.200.000
-
3.100.000
-
2.480.000
-
1.984.000
- Đất ở đô thị
6303 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 46A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 - CUỐI ĐƯỜNG -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6304 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 46B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 53A -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6305 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 44 45.400.000
4.400.000
22.700.000
2.200.000
18.160.000
1.760.000
14.528.000
1.408.000
- Đất ở đô thị
6306 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 48. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6307 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 48A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55B - ĐƯỜNG SỐ 55 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6308 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 48B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 - CUỐI ĐƯỜNG -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6309 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 48C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A - CUỐI ĐƯỜNG -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6310 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 49. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 - ĐƯỜNG SỐ 40 -
7.000.000
-
3.500.000
-
2.800.000
-
2.240.000
- Đất ở đô thị
6311 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 49A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 40B -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6312 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 49B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 44 - ĐƯỜNG SỐ 42 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6313 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 49C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 42A - ĐƯỜNG SỐ 44 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6314 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 50. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6315 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 50A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 55 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6316 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 50B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A - ĐƯỜNG SỐ 57 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6317 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 50C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 53C -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6318 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 50D. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 - ĐƯỜNG SỐ 57A -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6319 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 51. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40 - CUỐI ĐƯỜNG -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6320 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 52. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59 -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6321 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 52A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53D - ĐƯỜNG SỐ 55 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6322 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 52B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57C - ĐƯỜNG SỐ 57 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6323 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 53. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50C - ĐƯỜNG SỐ 46 -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
6324 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 53A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48 - ĐƯỜNG SỐ 46A -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6325 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 53B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50A - ĐƯỜNG SỐ 50C -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6326 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 53C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52A - ĐƯỜNG SỐ 50A -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6327 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 53D. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6328 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 54. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6329 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 54A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57 - ĐƯỜNG SỐ 59 -
5.000.000
-
2.500.000
-
2.000.000
-
1.600.000
- Đất ở đô thị
6330 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 55. PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A - ĐƯỜNG SỐ 46 -
6.200.000
-
3.100.000
-
2.480.000
-
1.984.000
- Đất ở đô thị
6331 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 55A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50D - ĐƯỜNG SỐ 48A -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6332 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 55B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48C - ĐƯỜNG SỐ 46A -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6333 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 57. PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A - ĐƯỜNG SỐ 50 -
6.200.000
-
3.100.000
-
2.480.000
-
1.984.000
- Đất ở đô thị
6334 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 57A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52B - ĐƯỜNG SỐ 50B -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6335 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 57B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50B - ĐƯỜNG SỐ 50D -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6336 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 57C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6337 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 59. PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNG -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6338 Quận Bình Tân ĐƯỜNG SỐ 59B. PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNG -
4.600.000
-
2.300.000
-
1.840.000
-
1.472.000
- Đất ở đô thị
6339 Quận Bình Tân GÒ XOÀI TRỌN ĐƯỜNG 54.500.000
4.800.000
27.250.000
2.400.000
21.800.000
1.920.000
17.440.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
6340 Quận Bình Tân HỒ HỌC LÃM QUỐC LỘ 1A - RẠCH CÁT (PHÚ ĐỊNH) 59.300.000
7.900.000
29.650.000
3.950.000
23.720.000
3.160.000
18.976.000
2.528.000
- Đất ở đô thị
6341 Quận Bình Tân HỒ VĂN LONG NGUYỄN THỊ TÚ - ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) 52.500.000
4.000.000
26.250.000
2.000.000
21.000.000
1.600.000
16.800.000
1.280.000
- Đất ở đô thị
6342 Quận Bình Tân HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG 38.300.000
4.000.000
19.150.000
2.000.000
15.320.000
1.600.000
12.256.000
1.280.000
- Đất ở đô thị
6343 Quận Bình Tân HOÀNG VĂN HỢP KINH DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG 1A 59.800.000
5.800.000
29.900.000
2.900.000
23.920.000
2.320.000
19.136.000
1.856.000
- Đất ở đô thị
6344 Quận Bình Tân HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG 67.900.000
6.600.000
33.950.000
3.300.000
27.160.000
2.640.000
21.728.000
2.112.000
- Đất ở đô thị
6345 Quận Bình Tân HƯƠNG LỘ 3 TÂN KỲ TÂN QUÝ - ĐƯỜNG SỐ 5 77.100.000
5.600.000
38.550.000
2.800.000
30.840.000
2.240.000
24.672.000
1.792.000
- Đất ở đô thị
6346 Quận Bình Tân KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ) TRỌN ĐƯỜNG 20.800.000
2.300.000
10.400.000
1.150.000
8.320.000
920.000
6.656.000
736.000
- Đất ở đô thị
6347 Quận Bình Tân KÊNH NƯỚC ĐEN. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG -
5.200.000
-
2.600.000
-
2.080.000
-
1.664.000
- Đất ở đô thị
6348 Quận Bình Tân KÊNH NƯỚC ĐEN. PHƯỜNG AN LẠC A KINH DƯƠNG VƯƠNG - TÊN LỬA -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở đô thị
6349 Quận Bình Tân KHIẾU NĂNG TỈNH TRỌN ĐƯỜNG 59.800.000
5.800.000
29.900.000
2.900.000
23.920.000
2.320.000
19.136.000
1.856.000
- Đất ở đô thị
6350 Quận Bình Tân KINH DƯƠNG VƯƠNG MŨI TÀU - CẦU AN LẠC 105.100.000
14.000.000
52.550.000
7.000.000
42.040.000
5.600.000
33.632.000
4.480.000
- Đất ở đô thị
6351 Quận Bình Tân KINH DƯƠNG VƯƠNG CẦU AN LẠC - VÒNG XOAY AN LẠC 81.000.000
9.800.000
40.500.000
4.900.000
32.400.000
3.920.000
25.920.000
3.136.000
- Đất ở đô thị
6352 Quận Bình Tân LÂM HOÀNH KINH DƯƠNG VƯƠNG - SỐ 71 LÂM HOÀNH 43.300.000
5.700.000
21.650.000
2.850.000
17.320.000
2.280.000
13.856.000
1.824.000
- Đất ở đô thị
6353 Quận Bình Tân LÂM HOÀNH TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH - CUỐI ĐƯỜNG 43.300.000
4.500.000
21.650.000
2.250.000
17.320.000
1.800.000
13.856.000
1.440.000
- Đất ở đô thị
6354 Quận Bình Tân LÊ CƠ KINH DƯƠNG VƯƠNG - RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG 48.500.000
4.500.000
24.250.000
2.250.000
19.400.000
1.800.000
15.520.000
1.440.000
- Đất ở đô thị
6355 Quận Bình Tân LÊ CƠ RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG -
5.600.000
-
2.800.000
-
2.240.000
-
1.792.000
- Đất ở đô thị
6356 Quận Bình Tân LÊ CÔNG PHÉP TRỌN ĐƯỜNG 36.100.000
4.800.000
18.050.000
2.400.000
14.440.000
1.920.000
11.552.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
6357 Quận Bình Tân LÊ ĐÌNH CẨN QUỐC LỘ 1A - TỈNH LỘ 10 45.500.000
4.800.000
22.750.000
2.400.000
18.200.000
1.920.000
14.560.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
6358 Quận Bình Tân LÊ ĐÌNH DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 44.200.000
5.900.000
22.100.000
2.950.000
17.680.000
2.360.000
14.144.000
1.888.000
- Đất ở đô thị
6359 Quận Bình Tân LÊ NGƯNG NGUYỄN CỬU PHÚ - VÕ TRẦN CHÍ -
2.700.000
-
1.350.000
-
1.080.000
-
864.000
- Đất ở đô thị
6360 Quận Bình Tân LÊ TẤN BÊ TRỌN ĐƯỜNG 48.500.000
5.600.000
24.250.000
2.800.000
19.400.000
2.240.000
15.520.000
1.792.000
- Đất ở đô thị
6361 Quận Bình Tân LÊ TRỌNG TẤN CẦU BƯNG - QUỐC LỘ 1A 87.500.000
6.300.000
43.750.000
3.150.000
35.000.000
2.520.000
28.000.000
2.016.000
- Đất ở đô thị
6362 Quận Bình Tân LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG 81.600.000
8.400.000
40.800.000
4.200.000
32.640.000
3.360.000
26.112.000
2.688.000
- Đất ở đô thị
6363 Quận Bình Tân LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG 37.000.000
3.600.000
18.500.000
1.800.000
14.800.000
1.440.000
11.840.000
1.152.000
- Đất ở đô thị
6364 Quận Bình Tân LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG - HƯƠNG LỘ 2 53.400.000
5.200.000
26.700.000
2.600.000
21.360.000
2.080.000
17.088.000
1.664.000
- Đất ở đô thị
6365 Quận Bình Tân LIÊN KHU 2-10. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÔ TƯ - GÒ XOÀI -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
6366 Quận Bình Tân LIÊN KHU 4-5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
6367 Quận Bình Tân LIÊN KHU 5-6. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
6368 Quận Bình Tân LIÊN KHU 5-11-12. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG - ĐÌNH NGHI XUÂN -
5.200.000
-
2.600.000
-
2.080.000
-
1.664.000
- Đất ở đô thị
6369 Quận Bình Tân LIÊN KHU 7-13. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 8B - DỰ ÁN 415 -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
6370 Quận Bình Tân LIÊN KHU 8-9. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 4 -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
6371 Quận Bình Tân LIÊN KHU PHỐ 10-11. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH - CUỐI ĐƯỜNG -
5.200.000
-
2.600.000
-
2.080.000
-
1.664.000
- Đất ở đô thị
6372 Quận Bình Tân LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG 43.500.000
4.800.000
21.750.000
2.400.000
17.400.000
1.920.000
13.920.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
6373 Quận Bình Tân LỘ TẺ TRỌN ĐƯỜNG 39.000.000
4.300.000
19.500.000
2.150.000
15.600.000
1.720.000
12.480.000
1.376.000
- Đất ở đô thị
6374 Quận Bình Tân LÔ TƯ MÃ LÒ - ĐƯỜNG GÒ XOÀI 30.900.000
3.000.000
15.450.000
1.500.000
12.360.000
1.200.000
9.888.000
960.000
- Đất ở đô thị
6375 Quận Bình Tân MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 - TÂN KỲ TÂN QUÝ 63.800.000
6.200.000
31.900.000
3.100.000
25.520.000
2.480.000
20.416.000
1.984.000
- Đất ở đô thị
6376 Quận Bình Tân NGÔ Y LINH AN DƯƠNG VƯƠNG - RẠCH RUỘT NGỰA 35.200.000
5.900.000
17.600.000
2.950.000
14.080.000
2.360.000
11.264.000
1.888.000
- Đất ở đô thị
6377 Quận Bình Tân NGUYỄN CỬU PHÚ TỈNH LỘ 10 - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH 38.900.000
4.000.000
19.450.000
2.000.000
15.560.000
1.600.000
12.448.000
1.280.000
- Đất ở đô thị
6378 Quận Bình Tân NGUYỄN HỚI KINH DƯƠNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG 45.800.000
6.100.000
22.900.000
3.050.000
18.320.000
2.440.000
14.656.000
1.952.000
- Đất ở đô thị
6379 Quận Bình Tân NGUYỄN QUÝ YÊM AN DƯƠNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG 35.200.000
5.800.000
17.600.000
2.900.000
14.080.000
2.320.000
11.264.000
1.856.000
- Đất ở đô thị
6380 Quận Bình Tân NGUYỄN THỊ TÚ QUỐC LỘ 1A - VĨNH LỘC 74.000.000
6.000.000
37.000.000
3.000.000
29.600.000
2.400.000
23.680.000
1.920.000
- Đất ở đô thị
6381 Quận Bình Tân NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG KINH DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN THỨC TỰ 54.000.000
7.200.000
27.000.000
3.600.000
21.600.000
2.880.000
17.280.000
2.304.000
- Đất ở đô thị
6382 Quận Bình Tân NGUYỄN THỨC TỰ NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG - HOÀNG VĂN HỢP 43.500.000
5.800.000
21.750.000
2.900.000
17.400.000
2.320.000
13.920.000
1.856.000
- Đất ở đô thị
6383 Quận Bình Tân NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG 27.200.000
3.000.000
13.600.000
1.500.000
10.880.000
1.200.000
8.704.000
960.000
- Đất ở đô thị
6384 Quận Bình Tân NGUYỄN TRỌNG TRÍ KINH DƯƠNG VƯƠNG - TÊN LỬA 43.500.000
5.800.000
21.750.000
2.900.000
17.400.000
2.320.000
13.920.000
1.856.000
- Đất ở đô thị
6385 Quận Bình Tân NGUYỄN VĂN CỰ TRỌN ĐƯỜNG 26.300.000
2.900.000
13.150.000
1.450.000
10.520.000
1.160.000
8.416.000
928.000
- Đất ở đô thị
6386 Quận Bình Tân PHẠM BÀNH NGUYỄN THỨC TỰ - PHAN CÁT TỰU 41.200.000
4.000.000
20.600.000
2.000.000
16.480.000
1.600.000
13.184.000
1.280.000
- Đất ở đô thị
6387 Quận Bình Tân PHẠM ĐĂNG GIANG RANH QUẬN 12 - QUỐC LỘ 1A -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở đô thị
6388 Quận Bình Tân PHAN CÁT TỰU TRỌN ĐƯỜNG 39.200.000
3.800.000
19.600.000
1.900.000
15.680.000
1.520.000
12.544.000
1.216.000
- Đất ở đô thị
6389 Quận Bình Tân PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ - TÂN HÒA ĐÔNG 74.500.000
6.800.000
37.250.000
3.400.000
29.800.000
2.720.000
23.840.000
2.176.000
- Đất ở đô thị
6390 Quận Bình Tân PHAN ĐÌNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG 47.700.000
5.200.000
23.850.000
2.600.000
19.080.000
2.080.000
15.264.000
1.664.000
- Đất ở đô thị
6391 Quận Bình Tân PHÙNG TÁ CHU BÀ HOM - KHIẾU NĂNG TỈNH 41.700.000
4.600.000
20.850.000
2.300.000
16.680.000
1.840.000
13.344.000
1.472.000
- Đất ở đô thị
6392 Quận Bình Tân QUỐC LỘ 1A GIÁP RANH BÌNH CHÁNH - GIÁP HUYỆN HÓC MÔN 51.100.000
5.400.000
25.550.000
2.700.000
20.440.000
2.160.000
16.352.000
1.728.000
- Đất ở đô thị
6393 Quận Bình Tân SINCO TRỌN ĐƯỜNG 33.800.000
4.500.000
16.900.000
2.250.000
13.520.000
1.800.000
10.816.000
1.440.000
- Đất ở đô thị
6394 Quận Bình Tân SÔNG SUỐI QUỐC LỘ 1A - RANH SÔNG SUỐI 38.200.000
2.900.000
19.100.000
1.450.000
15.280.000
1.160.000
12.224.000
928.000
- Đất ở đô thị
6395 Quận Bình Tân TẠ MỸ DUẬT NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG - CUỐI ĐƯỜNG 39.100.000
5.200.000
19.550.000
2.600.000
15.640.000
2.080.000
12.512.000
1.664.000
- Đất ở đô thị
6396 Quận Bình Tân TÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG - HƯƠNG LỘ 2 64.700.000
6.300.000
32.350.000
3.150.000
25.880.000
2.520.000
20.704.000
2.016.000
- Đất ở đô thị
6397 Quận Bình Tân TÂN KỲ TÂN QUÝ BÌNH LONG - QUỐC LỘ 1A 77.100.000
6.800.000
38.550.000
3.400.000
30.840.000
2.720.000
24.672.000
2.176.000
- Đất ở đô thị
6398 Quận Bình Tân TẬP ĐOÀN 6B QUỐC LỘ 1A - CUỐI ĐƯỜNG 28.400.000
3.000.000
14.200.000
1.500.000
11.360.000
1.200.000
9.088.000
960.000
- Đất ở đô thị
6399 Quận Bình Tân TÂY LÂN QUỐC LỘ 1A - CUỐI ĐƯỜNG 34.000.000
3.600.000
17.000.000
1.800.000
13.600.000
1.440.000
10.880.000
1.152.000
- Đất ở đô thị
6400 Quận Bình Tân TÊN LỬA KINH DƯƠNG VƯƠNG - RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC -
8.800.000
-
4.400.000
-
3.520.000
-
2.816.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...