11:58 - 10/01/2025

Bất động sản Hà Nam: Tâm điểm mới cho nhà đầu tư tại vùng cửa ngõ miền Bắc

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Trong những năm gần đây, Hà Nam đã chứng minh tiềm năng vượt trội của mình khi trở thành điểm nóng trên bản đồ bất động sản khu vực phía Bắc. Với bảng giá đất được quy định theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, tỉnh này không ngừng khẳng định vị thế thông qua hạ tầng phát triển, vị trí chiến lược, và sức hút từ các khu công nghiệp hiện đại.

Vùng đất năng động và chiến lược phát triển hạ tầng

Hà Nam sở hữu vị trí đắc địa, nằm trong tam giác kinh tế trọng điểm phía Bắc và cách Hà Nội chỉ hơn 60 km. Tỉnh đóng vai trò như một cửa ngõ quan trọng nối liền Thủ đô với các tỉnh miền Trung và miền Nam thông qua tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình và Quốc lộ 1A.

Không chỉ là điểm trung chuyển, Hà Nam còn đang tự mình trở thành trung tâm kinh tế năng động với nhiều khu công nghiệp lớn như Đồng Văn, Hòa Mạc và Châu Sơn.

Thành phố Phủ Lý, trái tim của tỉnh Hà Nam, đang trên đà phát triển mạnh mẽ với sự xuất hiện của nhiều dự án đô thị hiện đại. Các tuyến đường huyết mạch được nâng cấp, cùng với sự mở rộng của các khu đô thị mới, không chỉ tạo sự tiện nghi cho cư dân mà còn tăng giá trị bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, Hà Nam còn nổi tiếng với các điểm du lịch tâm linh và sinh thái, điển hình như quần thể chùa Tam Chúc, hồ Tam Chúc, và các làng nghề truyền thống. Những giá trị văn hóa - du lịch này đã và đang thu hút lượng lớn du khách, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng và các dịch vụ phụ trợ.

Giá đất tại Hà Nam: Hợp lý và đầy triển vọng

Giá đất tại Hà Nam hiện nay được đánh giá là nằm trong nhóm hợp lý so với khu vực, dao động từ 25.000 đồng/m² đến 35.000.000 đồng/m². Thành phố Phủ Lý là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, đặc biệt tại các khu vực trung tâm và gần các trục đường lớn.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Duy Tiên và Lý Nhân có mức giá thấp hơn, nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng giá nhờ các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nam Định hay Thái Bình, giá đất tại Hà Nam vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tốc độ phát triển của tỉnh lại đang nhanh chóng bắt kịp các khu vực dẫn đầu. Điều này tạo ra sức hấp dẫn không nhỏ đối với các nhà đầu tư, đặc biệt là những người muốn tận dụng cơ hội để đón đầu sự tăng trưởng trong tương lai.

Tiềm năng bứt phá trong tương lai gần

Hà Nam không chỉ nổi bật bởi vị trí chiến lược mà còn nhờ vào chiến lược phát triển đồng bộ. Các dự án lớn như khu đô thị Green Pearl Phủ Lý, các dự án khu dân cư cao cấp, và các khu công nghiệp hiện đại đã và đang làm thay đổi diện mạo tỉnh. Điều này không chỉ gia tăng nhu cầu nhà ở mà còn tạo ra một hệ sinh thái kinh tế bền vững, thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển.

Với quần thể chùa Tam Chúc – biểu tượng văn hóa và tâm linh quốc gia, Hà Nam đang dần trở thành một trung tâm du lịch nổi bật. Sự phát triển này không chỉ tạo động lực cho bất động sản nghỉ dưỡng mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và các huyện lân cận.

Sự phát triển nhanh chóng về hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp hiện đại cũng tạo điều kiện để Hà Nam bứt phá mạnh mẽ. Nhà đầu tư có thể nhìn thấy rõ ràng tiềm năng sinh lời từ việc đầu tư vào các khu vực gần khu công nghiệp hoặc các vùng đang được quy hoạch đô thị hóa.

Hà Nam, với lợi thế vượt trội về vị trí, hạ tầng và chiến lược phát triển bền vững, đang là tâm điểm thu hút đầu tư bất động sản tại miền Bắc.

Giá đất cao nhất tại Hà Nam là: 35.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Nam là: 25.000 đ
Giá đất trung bình tại Hà Nam là: 1.816.775 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4084
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng 2.200.000 1.540.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4202 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng - đến giáp xã Nhân Khang 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
4203 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 2, thửa 115 và thửa 130) - đến Đình Cháy Mai Xá 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở đô thị
4204 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 14, thửa 57 và 222) - đến giáp xã Nhân Khang 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở đô thị
4205 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 8 thửa 50, thửa 52) - đến giáp xã Đức Lý 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
4206 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 14 thửa 209) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 16 thửa 70, thửa 93) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
4207 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ Trưởng Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 9 thửa 67) - đến cửa Đình (tờ 7 thửa 251, tờ 6 thửa 319) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
4208 Huyện Lý Nhân Ngõ số 91 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 13 và thửa 139) - đến Trường THCS (Tờ 5, thửa 516 và thửa 153) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4209 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 140 và thửa 124) - đến hết ngõ (Tờ 5, thửa 147) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4210 Huyện Lý Nhân Ngõ số 25 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 183 và thửa 220) - đến hộ bà Vũ Thị Sử (Tờ 5, thửa 202) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4211 Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10) - đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 66) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4212 Huyện Lý Nhân Phố Phạm Văn Vượng - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 50 và thửa 59) - đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 3, thửa 16 và thửa 39) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4213 Huyện Lý Nhân Phố Vũ Văn Lý - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 343 và thửa 359) - đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Giếng xóm 4 cũ, tờ 7, thửa 40 và thửa 38) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4214 Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ Trạm y tế (Tờ 6, thửa 211 và thửa 210) - đến tới giáp xã Nhân Khang 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4215 Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Từ Nhà ông Qúy (tờ 6 thửa 288) - đến giáp xã Nhân Khang 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4216 Huyện Lý Nhân Khu vực 4 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) Các ngõ tổ dân phố còn lại 672.000 470.400 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
4217 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172), nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) - đến giáp xã Đức Lý 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4218 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 74 và thửa 21) - đến máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 9 và thửa 10) (Đường QL38B cũ) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4219 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 45 và thửa 48) - đến hết khu dân cư xã Đồng Lý cũ (tờ 14, thửa 203 và thửa 113) (Đường QL38B cũ) 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4220 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn từ Trạm y tế xã Đồng Lý cũ (tờ 8 thửa 149) (Đường QL38B cũ) - đến giáp xã Đức Lý 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
4221 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 5 và thửa 75) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 7, thửa 145 và thửa 210) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4222 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - Đoạn từ ngõ ông Mỳ xóm 6 (Tờ 7, thửa 136 và thửa 222) - đến tờ 6, thửa 239 và thửa 243 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4223 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - Đoạn khu nhà ở thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng tại xã Đồng Lý (cũ) 1.760.000 1.232.000 880.000 - - Đất TM-DV đô thị
4224 Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Đường ĐT 492 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Trụ cũ (Tờ 1, thửa 29) - đến giáp xã Đức Lý (Tờ 1, thửa 31) 3.760.000 2.632.000 1.880.000 - - Đất TM-DV đô thị
4225 Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Từ gốc Gạo Đôi (Tờ 9, thửa 3) - đến Trạm Y tế (Tờ 8 thửa 149) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
4226 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng 1.760.000 1.232.000 880.000 - - Đất TM-DV đô thị
4227 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng - đến giáp xã Nhân Khang 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4228 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 2, thửa 115 và thửa 130) - đến Đình Cháy Mai Xá 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4229 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 14, thửa 57 và 222) - đến giáp xã Nhân Khang 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4230 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 8 thửa 50, thửa 52) - đến giáp xã Đức Lý 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4231 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 14 thửa 209) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 16 thửa 70, thửa 93) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4232 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đạo Lý Đoạn từ giáp xã Đức Lý - đến giáp xã Bắc Lý 2.600.000 1.820.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
4233 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164) 900.000 720.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
4234 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý 900.000 720.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
4235 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý 1.800.000 1.440.000 1.080.000 - - Đất ở nông thôn
4236 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục thôn 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4237 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Từ giáp xã Nhân Đạo (Tờ 6, thửa 32) - đến giáp xã Nhân Mỹ 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4238 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Đường xã Từ cống Tróc (Tờ 4, thửa 190 và thửa 38) - đến giáp xã Nhân Thịnh 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4239 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Đường trục xã 420.000 336.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
4240 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Các trục đường thôn 300.000 240.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
4241 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hợp Lý Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) - đến Cầu Cong (Tờ 16, thửa 119 và thửa 278) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4242 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 139 và thửa 129) - đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, Tờ 18, thửa 148 và thửa 170) 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4243 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý Các trục đường xã còn lại 480.000 384.000 288.000 - - Đất ở nông thôn
4244 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hợp Lý Các trục đường thôn còn lại 420.000 336.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
4245 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6) 1.500.000 1.200.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
4246 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4247 Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4248 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45) 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4249 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82) 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4250 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường trục xã còn lại 480.000 384.000 288.000 - - Đất ở nông thôn
4251 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Các trục đường thôn còn lại 420.000 336.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
4252 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4253 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng Các trục đường xã 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4254 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng Các trục đường thôn 420.000 336.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
4255 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4256 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4257 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4258 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4259 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Xuân Khê Các trục đường xã còn lại 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4260 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Xuân Khê Đường trục thôn 420.000 336.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
4261 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 22, thửa 70 và thửa 72) - đến Trại Màu 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4262 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa Các đường trục xã còn lại 480.000 384.000 288.000 - - Đất ở nông thôn
4263 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Nghĩa Đường trục thôn 420.000 336.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
4264 Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Sông Mới) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Từ đường Quốc lộ 38B - đến giáp xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4265 Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Bến) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) - đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4266 Huyện Lý Nhân Đường xã (đường trường học) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Từ đường Quốc lộ 38B - đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4267 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) - đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4268 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 18, thửa 78) - đến đường Bối (tờ 30 thửa 54) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4269 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 197 và thửa 268) - đến hết khu dân cư xóm 11 (Tờ 15, thửa 43 và thửa 52) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4270 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ - đến giáp xã Nhân Chính 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4271 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Nhân Chính 900.000 720.000 540.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4272 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Các trục đường xã còn lại 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
4273 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề Các trục đường thôn 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4274 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ ngã ba đường đi Vạn Thọ Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và thửa 75) - đến đường Quốc lộ 38B 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4275 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) - đến ngã ba đi xóm Guộc cũ( thôn Bàng Ba, xã Nhân Thịnh, Tờ 14, thửa 60) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4276 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ giáp xã Nhân Hưng - đến ngã ba đường đi Vạn Thọ - Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và 75) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
4277 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) - đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
4278 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) - đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
4279 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) - đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
4280 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) - đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
4281 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề Đường trục thôn 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4282 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hòa Hậu Đường xã Từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 18, thửa 73 và thửa 94) - đến đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 284 và thửa 287) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4283 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã còn lại 550.000 440.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
4284 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Các trục đường thôn 420.000 336.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
4285 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) - đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129) 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4286 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ giáp xã Đạo Lý (Tờ 22, thửa 104) - đến nhà bà Vũ (Tờ 34, thửa 16) 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4287 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) - đến giáp xã Nhân Nghĩa 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4288 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) - đến tờ 16 thửa 79, 86 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4289 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21) 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4290 Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) - đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4291 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Chân Lý 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4292 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Các đường trục xã còn lại 390.000 312.000 234.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4293 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bắc Lý Đường trục thôn 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4294 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 09 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) - đến đê Sông Hồng 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4295 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4296 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4297 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý 1.080.000 864.000 648.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4298 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục thôn 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
4299 Huyện Lý Nhân Đường đê sông Hồng - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) - đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
4300 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) - đến Trạm bơm Do Đạo 720.000 576.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...