15:35 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Lý Nhân, Hà Nam: Phân tích giá trị đất, yếu tố ảnh hưởng và tiềm năng đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Lý Nhân, Hà Nam theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam phản ánh tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực này. Những yếu tố như hạ tầng, quy hoạch đang tạo động lực cho bất động sản tại đây.

Tổng quan khu vực Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Huyện Lý Nhân nằm ở phía Bắc tỉnh Hà Nam, giáp với các huyện Bình Lục, Duy Tiên và Thái Bình, tạo điều kiện thuận lợi trong việc kết nối với các khu vực khác, đặc biệt là với thủ đô Hà Nội.

Vị trí địa lý chiến lược này giúp huyện Lý Nhân thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt trong bối cảnh các khu công nghiệp đang phát triển tại các huyện lân cận.

Lý Nhân còn nổi bật với nền kinh tế chủ yếu phát triển từ sản xuất nông nghiệp, nhưng những năm gần đây, khu vực này đã có sự chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển của các dự án hạ tầng và giao thông.

Hệ thống giao thông tại đây đã được nâng cấp, đặc biệt là các tuyến quốc lộ 21A, quốc lộ 38B, kết nối nhanh chóng với các tỉnh lân cận, đặc biệt là Hà Nội. Điều này không chỉ thuận lợi cho việc đi lại mà còn góp phần tạo ra một môi trường đầu tư lý tưởng cho bất động sản.

Ngoài ra, việc nâng cấp các tiện ích xã hội như bệnh viện, trường học và trung tâm thương mại tại khu vực này cũng là yếu tố quan trọng khiến giá trị đất đai tại Huyện Lý Nhân không ngừng tăng lên. Sự phát triển của hạ tầng sẽ còn thúc đẩy giá trị bất động sản tăng mạnh trong những năm tới.

Phân tích giá đất tại Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Giá đất tại Huyện Lý Nhân hiện nay được phân bổ khá đều, tùy vào vị trí và đặc điểm khu vực. Theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam, giá đất tại Lý Nhân dao động từ 25.000 đồng/m2 ở những khu vực xa trung tâm, cho đến mức cao nhất là 7.500.000 đồng/m2 tại những khu vực gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu vực dân cư đông đúc.

Giá đất trung bình tại Huyện Lý Nhân rơi vào khoảng 1.029.919 đồng/m2.

Mức giá này cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần các tuyến giao thông trọng yếu, đặc biệt là gần các khu đô thị lớn như Duy Tiên hay Phủ Lý, có giá đất cao hơn.

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành hoặc xa trung tâm lại có mức giá thấp hơn, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư muốn mua đất ở hoặc đầu tư dài hạn.

Với xu hướng phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng, giá đất tại Lý Nhân dự kiến sẽ còn tăng trong những năm tới.

Đối với các nhà đầu tư, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư dài hạn. Tuy nhiên, đối với những người mua để ở, có thể cân nhắc lựa chọn các khu vực xa trung tâm để sở hữu đất với mức giá hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Lý Nhân

Một trong những yếu tố nổi bật của Huyện Lý Nhân là vị trí chiến lược trong việc kết nối với các khu vực xung quanh, đặc biệt là Hà Nội.

Khu vực này không chỉ phát triển mạnh về nông nghiệp mà còn đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ trong việc phát triển cơ sở hạ tầng, với các tuyến đường quốc lộ được nâng cấp, các khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm và nhu cầu lớn về đất ở và đất kinh doanh.

Huyện Lý Nhân còn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản nhờ vào sự phát triển của các khu công nghiệp tại các huyện lân cận như Duy Tiên và Kim Bảng. Các dự án đô thị mới và khu dân cư đang mọc lên, cung cấp một môi trường sống thuận tiện và hiện đại.

Điều này càng thu hút các nhà đầu tư bất động sản và các cư dân từ các khu vực khác, khiến giá trị bất động sản tại Lý Nhân tiếp tục gia tăng.

Các yếu tố như sự phát triển của các dịch vụ du lịch, khu vực nông thôn đang dần được hiện đại hóa, và các dự án bất động sản nghỉ dưỡng đang nở rộ trong khu vực ngoại thành, cũng là một trong những yếu tố thu hút nhà đầu tư. Huyện Lý Nhân có thể trở thành một điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư bất động sản trong bối cảnh xu hướng phát triển du lịch và nghỉ dưỡng đang bùng nổ.

Tóm lại, Huyện Lý Nhân, Hà Nam đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ cả về kinh tế và hạ tầng, là cơ hội đầu tư tiềm năng trong thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư và người mua đất có thể xem xét các khu vực gần các khu công nghiệp hoặc các tuyến giao thông chính để có thể tận dụng được tiềm năng gia tăng giá trị đất trong tương lai

Giá đất cao nhất tại Huyện Lý Nhân là: 7.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lý Nhân là: 25.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lý Nhân là: 1.038.620 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
862

Mua bán nhà đất tại Hà Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề Đường trục thôn 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
302 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hòa Hậu Đường xã Từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 18, thửa 73 và thửa 94) - đến đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 284 và thửa 287) 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
303 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hòa Hậu Đường xã còn lại 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
304 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hòa Hậu Đường trục thôn 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
305 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Bắc Lý Thôn Cầu Không, đoạn từ thôn Phú Khê cũ (Tờ 32, thửa 60) - đến hết thôn Văn Cống cũ (tờ 35 thửa 162) 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
306 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ giáp xã Đạo Lý (Tờ 22, thửa 104) - đến nhà bà Vũ (Tờ 34, thửa 16) 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
307 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) - đến giáp xã Nhân Nghĩa 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
308 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) - đến tờ 16 thửa 79, 86 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
309 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21) 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
310 Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) - đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
311 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Chân Lý 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
312 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Các đường trục xã còn lại 520.000 416.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
313 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bắc Lý Đường trục thôn 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
314 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 09 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) - đến đê Sông Hồng 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
315 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164) 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
316 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
317 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý 1.440.000 1.152.000 864.000 - - Đất TM-DV nông thôn
318 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục thôn 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
319 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Từ giáp xã Nhân Đạo (Tờ 6, thửa 32) - đến giáp xã Nhân Mỹ 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
320 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Đường xã Từ cống Tróc (Tờ 4, thửa 190 và thửa 38) - đến giáp xã Nhân Thịnh 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
321 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Đường trục xã 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
322 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Các trục đường thôn 240.000 192.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
323 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hợp Lý Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) - đến Cầu Cong (Tờ 16, thửa 119 và thửa 278) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
324 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 139 và thửa 129) - đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, Tờ 18, thửa 148 và thửa 170) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
325 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý Các trục đường xã còn lại 384.000 307.200 230.400 - - Đất TM-DV nông thôn
326 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hợp Lý Các trục đường thôn còn lại 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
327 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6) 1.200.000 960.000 720.000 - - Đất TM-DV nông thôn
328 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
329 Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
330 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
331 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
332 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường trục xã còn lại 384.000 307.200 230.400 - - Đất TM-DV nông thôn
333 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Các trục đường thôn còn lại 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
334 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
335 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng Các trục đường xã 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
336 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng Các trục đường thôn 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
337 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
338 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
339 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
340 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
341 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Xuân Khê Các trục đường xã còn lại 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
342 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Xuân Khê Đường trục thôn 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
343 Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) - đến giáp thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 118) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
344 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) - đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
345 Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa Từ thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 66) - đến hết khu dân cư Kinh Khê (Tờ 3, thửa 118) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
346 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 22, thửa 70 và thửa 72) - đến Trại Màu 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
347 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa Các đường trục xã còn lại 384.000 307.200 230.400 - - Đất TM-DV nông thôn
348 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Nghĩa Đường trục thôn 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
349 Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Sông Mới) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Từ đường Quốc lộ 38B - đến giáp xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
350 Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Bến) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) - đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
351 Huyện Lý Nhân Đường xã (đường trường học) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Từ đường Quốc lộ 38B - đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
352 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) - đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
353 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã còn lại 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
354 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Các trục đường thôn 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
355 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) - đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
356 Huyện Lý Nhân Đường đê sông Hồng - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) - đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
357 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) - đến Trạm bơm Do Đạo 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
358 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) - đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
359 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) - đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
360 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Từ dốc Lam Cầu (Tờ 38, thửa 2 và thửa 25) - đến hết máng C1 (Tờ 41, thửa 41) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
361 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) - đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
362 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) - đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
363 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) - đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
364 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) - đến Trường học 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
365 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình Đường xã Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) - đến Bưu điện Văn hóa xã 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
366 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Bình Các trục đường thôn 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
367 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) - đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131) 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
368 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đạo Lý Đường trục xã 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
369 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Đạo Lý Các trục đường thôn 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
370 Huyện Lý Nhân Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc Từ đê Sông Hồng (Tờ 41, thửa 124 và thửa 136) - đến Quốc lộ 38B 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
371 Huyện Lý Nhân Đường kinh tế mới - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc Từ bến đò Phú Hậu - đến giáp đê sông Hồng 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
372 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Phú Phúc Đường trục xã 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
373 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Phú Phúc Các trục đường thôn 240.000 192.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
374 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chân Lý Từ đê Sông Hồng (Tờ 13, thửa 81 và thửa 164) - đến giáp xã Bắc Lý 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
375 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý Đường nối đền Trần Thương xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) - đến giáp cầu Thái Hà xã Chân Lý 1.440.000 1.152.000 864.000 - - Đất TM-DV nông thôn
376 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý Đường xã Từ khu TĐC cầu Hưng Hà - đến thôn 7 Cao Hào 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
377 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý Đường xã Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
378 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chân Lý Đường trục xã còn lại 480.000 384.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
379 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chân Lý Đường trục thôn 280.000 224.000 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
380 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Văn Lý Các trục đường xã 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
381 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Văn Lý Các trục đường thôn 240.000 192.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
382 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý - Đường trục xã Từ đường ĐT492 ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) - đến ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
383 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý - Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
384 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý - Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
385 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý - Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
386 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chính Lý Đường trục xã còn lại 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
387 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chính Lý Các trục đường thôn 240.000 192.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
388 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) - đến đường ĐT 491 (tờ 41 thửa 276) 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
389 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý Các trục đường xã 576.000 460.800 345.600 - - Đất TM-DV nông thôn
390 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý Các trục đường thôn còn lại 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
391 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Lý Đường ĐH 05 Từ giáp xã Công Lý (Tờ 20, thửa 138 và thửa 197) - đến tờ 33 thửa 13 đất nông nghiệp, tờ 29 thửa 138 đất dân cư 720.000 576.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
392 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý - Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75) 480.000 384.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
393 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý - Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62) 480.000 384.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
394 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý - Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54) 480.000 384.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
395 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý - Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177 480.000 384.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
396 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý - Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25) 480.000 384.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
397 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nguyên Lý Các trục đường thôn còn lại 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
398 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý Từ ngã ba Cánh Diễm (Tờ 2, thửa 167 - đến UBND xã 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
399 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý Từ UBND xã - đến Ngã ba ông Bẩy (Tờ 8, thửa 26 và thửa 38) 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
400 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý - Đường trục xã Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 27, thửa 164 và thửa 33) - đến quán ông Sông (tờ 22 thửa 114 và thửa 139) 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...