Bảng giá đất tại Huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp được quy định trong Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND, ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp. Khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự gia tăng các dự án hạ tầng và các ngành công nghiệp đang phát triển.

Tổng quan về Huyện Tháp Mười

Huyện Tháp Mười nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Đồng Tháp, có vị trí địa lý thuận lợi với giao thông kết nối chặt chẽ với các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Nơi đây nổi bật với đặc điểm tự nhiên phong phú, với hệ thống sông ngòi dày đặc, tạo điều kiện cho sự phát triển nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa và các loại cây ăn trái.

Huyện Tháp Mười còn có nhiều địa danh nổi tiếng, trong đó có Khu di tích Xẻo Quýt, nơi thu hút nhiều du khách trong và ngoài tỉnh, tạo cơ hội phát triển ngành du lịch.

Với sự hỗ trợ mạnh mẽ từ chính quyền địa phương, các dự án đầu tư hạ tầng tại Huyện Tháp Mười đang được triển khai mạnh mẽ. Các tuyến đường giao thông liên kết với Thành phố Cao Lãnh và các khu vực khác trong tỉnh được nâng cấp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển, làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc xây dựng các khu công nghiệp chế biến nông sản, phát triển các dự án nhà ở và đô thị mới đang thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của thị trường đất đai tại Huyện Tháp Mười.

Phân tích giá đất tại Huyện Tháp Mười

Giá đất tại Huyện Tháp Mười hiện nay có sự phân hóa rõ rệt tùy thuộc vào vị trí và tiềm năng phát triển của từng khu vực. Tại những khu vực gần trung tâm huyện, gần các khu công nghiệp hoặc các trục đường chính, giá đất có thể dao động từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng/m².

Các khu vực gần các tuyến đường giao thông trọng điểm hoặc khu vực ven sông có mức giá cao hơn so với những khu vực ngoại ô, với mức giá dao động từ 2.000.000 đồng đến 3.500.000 đồng/m².

Những khu đất ở vùng nông thôn, cách xa các khu công nghiệp hay trung tâm huyện có giá thấp hơn, chỉ từ 300.000 đồng đến 1.200.000 đồng/m².

Tuy nhiên, với các dự án phát triển hạ tầng và quy hoạch mở rộng, giá đất ở các khu vực này có thể sẽ tăng trưởng trong tương lai gần. Đặc biệt, các khu đất có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất thổ cư hoặc đất kinh doanh sẽ mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tại Huyện Tháp Mười, các nhà đầu tư có thể xem xét các cơ hội đầu tư ngắn hạn nếu mua đất tại các khu vực gần các dự án hạ tầng mới hoặc các khu công nghiệp đang phát triển.

Đối với những nhà đầu tư dài hạn, việc lựa chọn đất ở các khu vực ngoại ô có thể mang lại lợi nhuận lớn khi các dự án phát triển hạ tầng, đô thị được triển khai trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tháp Mười

Một trong những yếu tố thúc đẩy tiềm năng bất động sản tại Huyện Tháp Mười chính là sự phát triển mạnh mẽ của ngành nông nghiệp và các khu công nghiệp chế biến nông sản.

Huyện Tháp Mười là nơi có nhiều cánh đồng lúa và vườn cây ăn trái, tạo nguồn cung cấp nguyên liệu lớn cho các nhà máy chế biến và xuất khẩu. Chính sự phát triển này đã tạo ra nhu cầu về đất đai phục vụ cho các ngành công nghiệp chế biến và phát triển khu dân cư.

Ngoài ra, Huyện Tháp Mười cũng được hưởng lợi từ các dự án phát triển hạ tầng, với các tuyến đường liên kết với các trung tâm kinh tế trong tỉnh Đồng Tháp và các khu vực lân cận.

Các tuyến giao thông được nâng cấp sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và giao thương, từ đó tác động đến giá trị bất động sản. Một số dự án quy hoạch đô thị, phát triển khu dân cư, khu nghỉ dưỡng và các công trình công cộng khác cũng đang được triển khai, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn tại khu vực này.

Cùng với đó, Huyện Tháp Mười còn là điểm đến thu hút khách du lịch với những khu du lịch sinh thái, di tích lịch sử như Khu di tích Xẻo Quýt, tạo cơ hội phát triển ngành du lịch và các dịch vụ liên quan. Điều này góp phần làm tăng sự quan tâm của nhà đầu tư vào bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng tại đây.

Với vị trí thuận lợi, sự phát triển của hạ tầng và các ngành công nghiệp, Huyện Tháp Mười đang nổi lên như một thị trường bất động sản đầy tiềm năng. Các nhà đầu tư có thể tận dụng cơ hội tại khu vực này để sinh lời trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án phát triển hạ tầng được hoàn thiện.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tháp Mười là: 11.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tháp Mười là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tháp Mười là: 1.527.158 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
505

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
702 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quý 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
703 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Đường tỉnh ĐT 850 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
704 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ) 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
705 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
706 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM - DV nông thôn
707 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 8000 - kênh 12000 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
708 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 12000 - cầu An Phong 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
709 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ cầu An Phong - Đường Võ Văn Kiệt 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
710 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM - DV nông thôn
711 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
712 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
713 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
714 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
715 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM - DV nông thôn
716 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM - DV nông thôn
717 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
718 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
719 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
720 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
721 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
722 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
723 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
724 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
725 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) 400.000 280.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
726 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
727 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
728 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
729 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung) 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
730 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông) - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
731 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
732 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
733 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
734 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
735 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
736 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
737 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - cầu An Phong 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM - DV nông thôn
738 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
739 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
740 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
741 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét Mỹ Quý - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
742 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
743 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
744 Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
745 Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
746 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân) 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
747 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
748 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
749 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
750 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2 Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
751 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
752 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
753 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
754 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
755 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
756 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2 Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
757 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2 Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quý) - kênh 307 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
758 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
759 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
760 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
761 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 2 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
762 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2 Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
763 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
764 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
765 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 9000 - Khu vực 2 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
766 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV nông thôn
767 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV nông thôn
768 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
769 Huyện Tháp Mười Toàn huyện - Khu vực 3 240.000 224.000 200.000 - - Đất TM - DV nông thôn
770 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX - KD nông thôn
771 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX - KD nông thôn
772 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1 1.980.000 1.386.000 990.000 - - Đất SX - KD nông thôn
773 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX - KD nông thôn
774 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
775 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1 1.620.000 1.134.000 810.000 - - Đất SX - KD nông thôn
776 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX - KD nông thôn
777 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
778 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.320.000 3.024.000 2.160.000 - - Đất SX - KD nông thôn
779 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất SX - KD nông thôn
780 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 3.120.000 2.184.000 1.560.000 - - Đất SX - KD nông thôn
781 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
782 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất SX - KD nông thôn
783 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX - KD nông thôn
784 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
785 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
786 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất SX - KD nông thôn
787 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX - KD nông thôn
788 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
789 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
790 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
791 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất SX - KD nông thôn
792 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
793 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
794 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX - KD nông thôn
795 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
796 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
797 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
798 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
799 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
800 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...