STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng | Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước | 11.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | - | Đất ở đô thị |
2 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà | 10.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở đô thị |
3 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở đô thị |
4 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú | Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
5 | Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
6 | Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
7 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước | Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
8 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
9 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Me | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
10 | Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
11 | Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị |
12 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở đô thị | |
13 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) | Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước | 8.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | - | Đất ở đô thị |
14 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) | Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | - | Đất ở đô thị |
15 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng | Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước | 7.700.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.190.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
16 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà | 7.000.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
17 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
18 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú | Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước | 5.460.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
19 | Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
20 | Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
21 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước | Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
22 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
23 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Me | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
24 | Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
25 | Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
26 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 | - | Đất TM - DV đô thị | |
27 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) | Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước | 5.950.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
28 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) | Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | - | Đất TM - DV đô thị |
29 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.020.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
30 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà | 6.000.000 | 1.980.000 | 1.260.000 | 960.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
31 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.260.000 | 960.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
32 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước | 4.680.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
33 | Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
34 | Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
35 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước | Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
36 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
37 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Me | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
38 | Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
39 | Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
40 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 | - | Đất SX - KD đô thị | |
41 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) | Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước | 5.100.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
42 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) | Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | - | Đất SX - KD đô thị |
43 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
44 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
45 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
46 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
47 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An | 7.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
48 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
49 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
50 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước | 8.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
51 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ | 9.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
52 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền | 8.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | - | Đất ở nông thôn |
53 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
54 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 7.800.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
55 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
56 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
57 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
58 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ) | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
59 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà | 6.200.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | - | Đất ở nông thôn |
60 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | - | Đất ở nông thôn |
61 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái | 12.000.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
62 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 7.800.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
63 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
64 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
65 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
66 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
67 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Quách Thị Trang | Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà) | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | - | Đất ở nông thôn |
68 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Văn Trà | Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước | 9.100.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
69 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
70 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) | Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
71 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) | Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương | 7.800.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
72 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
73 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | - | Đất ở nông thôn |
74 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
75 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An) | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
76 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Dầu | Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
77 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
78 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
79 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
80 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) | Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
81 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo | Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
82 | Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo | Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 4.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
83 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
84 | Huyện Nhơn Trạch | Đường ấp 1 xã Phước Khánh | Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
85 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
86 | Huyện Nhơn Trạch | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
87 | Huyện Nhơn Trạch | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - | Đất ở nông thôn |
88 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Cừ | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn | |
89 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) | Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
90 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) | Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
91 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
92 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
93 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) | Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
94 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) | Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
95 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội) | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
96 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) | Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - | Đất ở nông thôn |
97 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) | Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
98 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
99 | Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Cù lao Ông Cồn | Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân) | 4.600.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
100 | Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) | Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - | Đất ở nông thôn |
Bảng Giá Đất Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai: Đoạn Đường Tôn Đức Thắng
Bảng giá đất của Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai cho đoạn đường Tôn Đức Thắng, loại đất ở đô thị, đã được cập nhật theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất cho từng vị trí cụ thể từ Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước. Những thông tin này giúp người dân và nhà đầu tư nắm rõ giá trị đất đai trong khu vực này.
Vị trí 1: 11.000.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 trên đoạn đường Tôn Đức Thắng có mức giá cao nhất là 11.000.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường, thường nằm ở vị trí đắc địa với các tiện ích công cộng và giao thông thuận lợi, đặc biệt là qua thị trấn Hiệp Phước.
Vị trí 2: 3.500.000 VNĐ/m²
Mức giá tại vị trí 2 là 3.500.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất cao nhưng thấp hơn so với vị trí 1. Có thể đây là khu vực gần các tiện ích nhưng không thuận tiện bằng vị trí 1, hoặc có sự giảm giá trị do yếu tố khác như giao thông hoặc mức độ phát triển.
Vị trí 3: 2.700.000 VNĐ/m²
Vị trí 3 có mức giá là 2.700.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp hơn so với vị trí 2. Mức giá này phản ánh sự giảm giá trị của đất theo vị trí cụ thể trong đoạn đường, có thể do khoảng cách từ các tiện ích hoặc sự phát triển của khu vực.
Vị trí 4: 1.700.000 VNĐ/m²
Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 1.700.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp nhất trong đoạn đường này, có thể là do vị trí xa các tiện ích công cộng hoặc giao thông kém thuận tiện hơn.
Bảng giá đất theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND cung cấp thông tin quan trọng về giá trị đất tại đoạn đường Tôn Đức Thắng, giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả.
Bảng Giá Đất Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai: Đoạn Đường Hùng Vương (HL 19 Cũ)
Bảng giá đất của Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, cho đoạn đường Hùng Vương (HL 19 cũ), loại đất ở đô thị, được quy định theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai. Bảng giá này áp dụng cho đoạn đường từ ngã 3 Phước Thiền qua thị trấn Hiệp Phước đến Cầu Mạch Bà. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá trị đất ở đô thị tại các vị trí cụ thể trong khu vực này, cung cấp cái nhìn tổng quan cho người dân và nhà đầu tư về giá trị và tiềm năng của đất.
Vị trí 1: 10.000.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 có mức giá cao nhất là 10.000.000 VNĐ/m². Đây là khu vực gần các trung tâm phát triển chính như thị trấn Hiệp Phước và có kết nối giao thông thuận tiện với các khu vực khác. Giá cao phản ánh sự thuận lợi về vị trí, hạ tầng phát triển tốt, và tiềm năng đầu tư lớn. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các dự án phát triển đô thị và đầu tư bất động sản.
Vị trí 2: 3.300.000 VNĐ/m²
Giá đất tại vị trí 2 là 3.300.000 VNĐ/m². Khu vực này nằm trong đoạn đường Hùng Vương nhưng cách xa hơn so với vị trí 1. Mặc dù giá thấp hơn, khu vực này vẫn có giá trị hợp lý nhờ vào sự phát triển đô thị và tiềm năng kết nối với các khu vực chính. Đây là lựa chọn phù hợp cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội với chi phí hợp lý.
Vị trí 3: 2.100.000 VNĐ/m²
Vị trí 3 có giá 2.100.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp hơn, nhưng vẫn giữ được sự phát triển đô thị cơ bản. Mặc dù xa hơn các khu vực chính, khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển và là lựa chọn tốt cho những ai tìm kiếm đất với giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.
Vị trí 4: 1.600.000 VNĐ/m²
Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 1.600.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị thấp nhất trong đoạn đường này, có thể vì xa các trung tâm phát triển và hạ tầng chưa phát triển đồng bộ. Mặc dù giá thấp, khu vực này có thể phù hợp cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội dài hạn với chi phí thấp hơn.
Bảng giá đất theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Nai cho đoạn đường Hùng Vương (HL 19 cũ) cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở đô thị tại các vị trí khác nhau. Thông tin này giúp người dân và nhà đầu tư đưa ra quyết định hợp lý về việc sử dụng và đầu tư đất, phản ánh sự phân bổ giá trị dựa trên vị trí và tiềm năng phát triển của khu vực.
Bảng Giá Đất Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai: Đoạn Đường Trần Phú
Bảng giá đất của Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai cho đoạn đường Trần Phú, loại đất ở đô thị, đã được cập nhật theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất cho từng vị trí cụ thể từ Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước. Những thông tin này giúp người dân và nhà đầu tư hiểu rõ hơn về giá trị đất ở đô thị trong khu vực này.
Vị trí 1: 7.800.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 trên đoạn đường Trần Phú có mức giá cao nhất là 7.800.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường, thường nằm ở các vị trí đắc địa với khả năng phát triển cao, gần các tiện ích công cộng và cơ sở hạ tầng quan trọng tại thị trấn Hiệp Phước.
Vị trí 2: 2.300.000 VNĐ/m²
Mức giá tại vị trí 2 là 2.300.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất cao nhưng thấp hơn so với vị trí 1. Đây có thể là khu vực gần các tiện ích công cộng nhưng không thuận tiện bằng vị trí 1, hoặc có yếu tố phát triển không bằng khu vực đắc địa.
Vị trí 3: 1.800.000 VNĐ/m²
Vị trí 3 có mức giá là 1.800.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp hơn so với vị trí 2. Mức giá này phản ánh sự giảm giá trị của đất theo vị trí cụ thể trong đoạn đường, có thể do điều kiện đất đai hoặc yếu tố hạ tầng hạn chế hơn.
Vị trí 4: 1.300.000 VNĐ/m²
Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 1.300.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp nhất trong đoạn đường này, có thể do vị trí xa các tiện ích công cộng, cơ sở hạ tầng kém hơn hoặc yếu tố giao thông không thuận lợi.
Bảng giá đất theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở đô thị tại đoạn đường Trần Phú, giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả.
Bảng Giá Đất Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai: Đoạn Đường Ranh Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước
Bảng giá đất của Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai cho đoạn đường Ranh Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước, loại đất ở đô thị, đã được cập nhật theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất cho từng vị trí cụ thể từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước. Những thông tin này sẽ giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất đai trong khu vực này.
Vị trí 1: 6.500.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 trên đoạn đường Ranh Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước có mức giá cao nhất là 6.500.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường, thường nằm ở vị trí đắc địa với các tiện ích công cộng gần kề và giao thông thuận lợi.
Vị trí 2: 2.100.000 VNĐ/m²
Mức giá tại vị trí 2 là 2.100.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất cao nhưng thấp hơn so với vị trí 1. Đây có thể là khu vực gần các tiện ích công cộng nhưng không thuận tiện bằng vị trí 1 hoặc có sự giảm giá trị do yếu tố khác.
Vị trí 3: 1.700.000 VNĐ/m²
Vị trí 3 có mức giá là 1.700.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp hơn so với vị trí 2, phản ánh sự giảm giá trị của đất theo vị trí cụ thể trong đoạn đường. Mức giá này có thể do khoảng cách từ các tiện ích hoặc giao thông chính.
Vị trí 4: 1.300.000 VNĐ/m²
Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 1.300.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp nhất trong đoạn đường này, có thể là do vị trí xa các tiện ích công cộng hoặc giao thông kém thuận tiện hơn.
Bảng giá đất theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND cung cấp thông tin quan trọng về giá trị đất tại đoạn đường Ranh Phước Thiền - Thị Trấn Hiệp Phước, giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả.
Bảng Giá Đất Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai: Đoạn Đường Trường Mẫu Giáo Thị Trấn Hiệp Phước - Loại Đất Ở Đô Thị
Bảng giá đất của Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai cho đoạn đường Trường Mẫu Giáo thị trấn Hiệp Phước, loại đất ở đô thị, đã được cập nhật theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất cho từng vị trí cụ thể từ đường Hùng Vương đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10. Những thông tin này giúp người dân và nhà đầu tư nắm bắt giá trị đất đô thị trong khu vực.
Vị trí 1: 6.200.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 trên đoạn đường Trường Mẫu Giáo thị trấn Hiệp Phước có mức giá cao nhất là 6.200.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường, thường nằm ở những vị trí thuận lợi gần các tiện ích công cộng, cơ sở hạ tầng phát triển, và có tiềm năng phát triển cao.
Vị trí 2: 2.100.000 VNĐ/m²
Mức giá tại vị trí 2 là 2.100.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất cao hơn so với vị trí 3 và 4 nhưng thấp hơn so với vị trí 1. Điều này có thể do khu vực gần các tiện ích hoặc hạ tầng nhưng không đạt được mức giá tối đa của vị trí 1.
Vị trí 3: 1.700.000 VNĐ/m²
Vị trí 3 có mức giá là 1.700.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp hơn so với vị trí 2. Mức giá này phản ánh sự giảm giá trị theo vị trí cụ thể trong đoạn đường, có thể do điều kiện đất đai hoặc hạ tầng không thuận lợi bằng các vị trí cao hơn.
Vị trí 4: 1.300.000 VNĐ/m²
Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 1.300.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp nhất trong đoạn đường này, có thể do vị trí xa các tiện ích công cộng hoặc điều kiện đất đai không thuận lợi bằng các vị trí khác.
Bảng giá đất theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở đô thị tại đoạn đường Trường Mẫu Giáo thị trấn Hiệp Phước, giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả.