11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Điện Biên: Tiềm năng bùng nổ và cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Điện Biên, một vùng đất lịch sử và thiên nhiên hùng vĩ, đang dần khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản Việt Nam. Giá đất tại đây thể hiện tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt trong bối cảnh các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang được đẩy mạnh.

Phân tích giá đất tại Điện Biên

Theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021, giá đất tại Điện Biên dao động từ 6.000 đồng/m² ở mức thấp nhất đến 40.000.000 đồng/m² ở mức cao nhất, với mức giá trung bình là 1.527.926 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Điện Biên Phủ có giá đất cao hơn đáng kể, đặc biệt là tại các tuyến đường chính và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Giá đất tại Điện Biên vẫn còn khá thấp so với các tỉnh trong khu vực miền núi phía Bắc như Lào Cai hay Sơn La. Tuy nhiên, tốc độ phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị tại đây đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Với mức giá đất này, nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư ngắn hạn tại các khu vực có hạ tầng giao thông mới hoặc đầu tư dài hạn vào các khu vực ven đô, nơi tiềm năng phát triển vẫn còn rất lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Điện Biên

Điện Biên nổi bật với vẻ đẹp hoang sơ, các địa danh lịch sử nổi tiếng và hệ thống hạ tầng đang dần được cải thiện. Thành phố Điện Biên Phủ, trung tâm kinh tế - chính trị của tỉnh, không chỉ là điểm đến lịch sử mà còn đang trở thành trung tâm đô thị hóa với sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng.

Các dự án như mở rộng sân bay Điện Biên Phủ và các tuyến giao thông chiến lược kết nối với Lào và Trung Quốc đang tạo cú hích lớn cho thị trường bất động sản. Điều này thúc đẩy giá trị đất đai tại các khu vực trung tâm và vùng lân cận, mang đến cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Ngành du lịch tại Điện Biên cũng đang có sự bùng nổ với các điểm đến nổi tiếng như cánh đồng Mường Thanh, đồi A1 và hồ Pá Khoang. Bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch đang trở thành những phân khúc đầy tiềm năng, đặc biệt là tại các khu vực ven đô và gần các điểm du lịch lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, tiềm năng du lịch và giá đất còn ở mức hợp lý, Điện Biên hứa hẹn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Điện Biên trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Điện Biên là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Điện Biên là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Điện Biên là: 1.532.786 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Điện Biên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3825

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2101 Huyện Mường Chà Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang 90.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2102 Huyện Mường Chà Xã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản 85.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2103 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài 180.000 100.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
2104 Huyện Mường Chà Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da 115.000 80.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2105 Huyện Mường Chà Xã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản 85.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2106 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham) 120.000 85.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2107 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 190.000 100.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
2108 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn 120.000 85.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2109 Huyện Mường Chà Xã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản 85.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2110 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A 130.000 85.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2111 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút 180.000 100.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
2112 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn 130.000 85.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2113 Huyện Mường Chà Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn Các trục đường liên thôn, liên bản 85.000 75.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2114 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham 115.000 85.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2115 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B 120.000 85.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2116 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn 100.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2117 Huyện Mường Chà Xã Hừa Ngài Các trục đường liên thôn, liên bản 85.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2118 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 85.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2119 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1 85.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2120 Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí Trung tâm xã Huổi Mí 100.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2121 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2 85.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2122 Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí Các trục đường liên thôn, liên bản 80.000 65.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2123 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 120.000 80.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2124 Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang 176.000 96.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2125 Huyện Mường Chà Xã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản 72.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2126 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn 176.000 96.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2127 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà 160.000 92.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2128 Huyện Mường Chà Xã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản 72.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2129 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36) 176.000 96.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2130 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 160.000 92.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2131 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng 112.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2132 Huyện Mường Chà Xã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản 72.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2133 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 136.000 80.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2134 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng 96.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2135 Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở 84.000 64.000 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2136 Huyện Mường Chà Xã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản 72.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2137 Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa 184.000 100.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2138 Huyện Mường Chà Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa 176.000 96.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2139 Huyện Mường Chà Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng 136.000 80.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2140 Huyện Mường Chà Xã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản 72.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2141 Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H 96.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2142 Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 144.000 80.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2143 Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn 96.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2144 Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng 84.000 64.000 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2145 Huyện Mường Chà Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang 72.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2146 Huyện Mường Chà Xã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2147 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài 144.000 80.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2148 Huyện Mường Chà Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da 92.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2149 Huyện Mường Chà Xã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2150 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham) 96.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2151 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 152.000 80.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2152 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn 96.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2153 Huyện Mường Chà Xã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2154 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A 104.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2155 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút 144.000 80.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2156 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn 104.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2157 Huyện Mường Chà Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn Các trục đường liên thôn, liên bản 68.000 60.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2158 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham 92.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2159 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B 96.000 68.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2160 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn 80.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2161 Huyện Mường Chà Xã Hừa Ngài Các trục đường liên thôn, liên bản 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2162 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2163 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2164 Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí Trung tâm xã Huổi Mí 80.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2165 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2166 Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí Các trục đường liên thôn, liên bản 64.000 52.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2167 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 105.000 70.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2168 Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang 154.000 84.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2169 Huyện Mường Chà Xã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản 63.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2170 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn 154.000 84.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2171 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà 140.000 81.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2172 Huyện Mường Chà Xã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản 63.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2173 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36) 154.000 84.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2174 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 140.000 81.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2175 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng 98.000 63.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2176 Huyện Mường Chà Xã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản 63.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2177 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 119.000 70.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2178 Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng 84.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2179 Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở 74.000 56.000 46.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2180 Huyện Mường Chà Xã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản 63.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2181 Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa 161.000 88.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2182 Huyện Mường Chà Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa 154.000 84.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2183 Huyện Mường Chà Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng 119.000 70.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2184 Huyện Mường Chà Xã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản 63.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2185 Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H 84.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2186 Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 126.000 70.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2187 Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn 84.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2188 Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng 74.000 56.000 46.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2189 Huyện Mường Chà Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang 63.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2190 Huyện Mường Chà Xã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2191 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài 126.000 70.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2192 Huyện Mường Chà Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da 81.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2193 Huyện Mường Chà Xã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2194 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham) 84.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2195 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 133.000 70.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2196 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn 84.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2197 Huyện Mường Chà Xã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2198 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A 91.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2199 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút 126.000 70.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2200 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn 91.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...