Bảng giá đất tại Huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk, nổi bật với giá trị đất đai thấp và tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ hạ tầng và dự án quy hoạch mới. Các quyết định pháp lý như Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND và được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Tổng quan khu vực Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk

Huyện Buôn Đôn là một trong những khu vực đặc trưng của tỉnh Đắk Lắk, nằm tại khu vực phía Tây của tỉnh.

Đặc điểm nổi bật của huyện này là khí hậu nhiệt đới gió mùa, thổ nhưỡng phù hợp với việc phát triển nông nghiệp, đặc biệt là cà phê và hồ tiêu, giúp Buôn Đôn trở thành nơi có tiềm năng lớn trong phát triển nông thôn.

Không chỉ thế, Buôn Đôn còn nổi tiếng với các di sản văn hóa, đặc biệt là Vườn quốc gia Yok Don, thu hút lượng lớn khách du lịch hàng năm.

Vị trí chiến lược của Buôn Đôn, nằm gần các huyện lớn như Krông Bông và Cư M'Gar, cũng là yếu tố quan trọng góp phần gia tăng giá trị đất đai tại đây. Hạ tầng giao thông, dù còn hạn chế nhưng đang trong quá trình phát triển, sẽ tạo cơ hội cho việc kết nối giao thương giữa các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Các dự án giao thông lớn, bao gồm cải thiện mạng lưới đường bộ và các tuyến đường kết nối với trung tâm tỉnh lỵ Buôn Ma Thuột, đang được triển khai. Điều này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại mà còn là yếu tố tác động trực tiếp đến giá trị bất động sản tại Buôn Đôn trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk

Theo bảng giá đất do UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành theo các quyết định số 22/2020/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung bởi số 36/2020/QĐ-UBND, giá đất tại Huyện Buôn Đôn hiện nay có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất cao nhất tại huyện là 4.000.000 VND/m², trong khi giá thấp nhất chỉ ở mức 11.900 VND/m². Mức giá trung bình tại đây dao động xung quanh 478.341 VND/m², phản ánh sự phân bổ giá trị đất đai không đồng đều giữa các vùng.

Một yếu tố quan trọng cần lưu ý là giá đất tại Buôn Đôn thấp hơn nhiều so với các khu vực trung tâm như thành phố Buôn Ma Thuột. Tuy nhiên, với tiềm năng phát triển hạ tầng, đặc biệt là khi các dự án kết nối giao thông và quy hoạch đô thị tại các huyện vùng ven được triển khai mạnh mẽ, giá đất tại Buôn Đôn được dự đoán sẽ có sự tăng trưởng bền vững trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, đây là cơ hội để cân nhắc đầu tư dài hạn với giá trị đất đai hiện tại. Nếu bạn đang tìm kiếm một khu vực để đầu tư vào đất nông nghiệp hoặc đất cho các dự án phát triển du lịch, Buôn Đôn có thể là lựa chọn lý tưởng.

Tuy giá đất còn thấp, nhưng với xu hướng phát triển và quy hoạch mạnh mẽ của tỉnh Đắk Lắk trong thời gian tới, đất tại Buôn Đôn chắc chắn sẽ có tiềm năng sinh lời cao.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Buôn Đôn

Một trong những điểm mạnh đáng chú ý của Huyện Buôn Đôn là sự kết hợp giữa nông nghiệp và du lịch. Với diện tích đất đai rộng lớn và khí hậu thuận lợi, khu vực này rất phù hợp để phát triển các mô hình nông nghiệp công nghệ cao, từ đó gia tăng giá trị đất đai.

Đồng thời, Buôn Đôn cũng đang hướng tới phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng nhờ vào Vườn quốc gia Yok Don, vốn là điểm đến yêu thích của du khách trong và ngoài nước. Đây là cơ hội tuyệt vời để các nhà đầu tư cân nhắc các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khách sạn hay các khu resort.

Hạ tầng giao thông đang dần được cải thiện, với những dự án trọng điểm như nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, mở rộng các tuyến đường vào trung tâm huyện, tạo ra cơ hội kết nối nhanh chóng với các khu vực lân cận.

Việc này sẽ thúc đẩy giao thương và làm tăng giá trị bất động sản trong khu vực. Không những vậy, Buôn Đôn còn được kỳ vọng sẽ là điểm thu hút nguồn vốn đầu tư lớn trong thời gian tới nhờ vào các chính sách phát triển bền vững của tỉnh Đắk Lắk.

Ngoài ra, với sự gia tăng dân số và nhu cầu nhà ở tại các khu vực ngoại ô thành phố, đất đai ở Buôn Đôn sẽ càng trở nên có giá trị, nhất là khi các dự án quy hoạch đô thị và dân cư được triển khai.

Tóm lại, Buôn Đôn, Đắk Lắk, hiện nay là một điểm sáng với tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Những yếu tố như sự cải thiện về hạ tầng giao thông, tiềm năng du lịch và nông nghiệp sẽ là động lực chính thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư dài hạn với giá trị đất đai thấp nhưng tiềm năng cao, Buôn Đôn là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Buôn Đôn là: 4.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Buôn Đôn là: 11.900 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Buôn Đôn là: 482.015 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
97

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
602 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar 138.000 96.600 69.000 - - Đất SX-KD nông thôn
603 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
604 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar 138.000 96.600 69.000 - - Đất SX-KD nông thôn
605 Huyện Buôn Đôn Khu vực thôn 4 - Xã Cuôr Knia 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
606 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Cuôr Knia 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
607 Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
608 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
609 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX-KD nông thôn
610 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD nông thôn
611 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD nông thôn
612 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
613 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát 510.000 357.000 255.000 - - Đất SX-KD nông thôn
614 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
615 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
616 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD nông thôn
617 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
618 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
619 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
620 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
621 Huyện Buôn Đôn Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar 1.680.000 1.176.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
622 Huyện Buôn Đôn Đường ngang sau chợ - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD nông thôn
623 Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX-KD nông thôn
624 Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
625 Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
626 Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp đường sang xã Cuôr Knia 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
627 Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B - Xã Ea Bar Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
628 Huyện Buôn Đôn Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - Xã Ea Bar 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
629 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Bar 168.000 117.600 84.000 - - Đất SX-KD nông thôn
630 Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Bar 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
631 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD nông thôn
632 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD nông thôn
633 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dthar 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
634 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
635 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 - Giáp ranh xã Tân Hòa 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
636 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 1 - Khu K68 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
637 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) - Ngã ba ba Tân 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
638 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Srêpôk 3 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
639 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba Hoà An (TL1) - Giáp ranh xã Hòa Xuân 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
640 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba UBND xã - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
641 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Nhàn ( Buôn Niêng III) - Thôn 8 xã Cư Ebur 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
642 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Mdhar 3 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
643 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Hòa Thanh 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
644 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Niêng 3 - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
645 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới buôn Mới (132) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
646 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Niêng 2 - Hết mỏ đá Minh Sáng 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
647 Huyện Buôn Đôn Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ - Xã Ea Nuôl Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hoa An) 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
648 Huyện Buôn Đôn Đường trục chính thôn Đại Đồng - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Khôi - Đi sình Cư Bơr 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
649 Huyện Buôn Đôn Ngã ba đường vào cụm công nghiệp - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
650 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Nuôl 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
651 Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
652 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Krông Na Buôn Ea Mar 16.800 - - - - Đất trồng lúa
653 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Krông Na Các khu vực còn lại 11.900 - - - - Đất trồng lúa
654 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Huar Thôn 6, thôn 7, thôn 8 16.800 - - - - Đất trồng lúa
655 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Huar Các khu vực còn lại 11.900 - - - - Đất trồng lúa
656 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Wer Thôn 3, thôn 7, thôn 8, buôn Tul A, buôn Tul B 16.800 - - - - Đất trồng lúa
657 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Wer Các khu vực còn lại 11.900 - - - - Đất trồng lúa
658 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Tân Hòa toàn xã 21.700 - - - - Đất trồng lúa
659 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cuôr Knia Cánh đồng 10/3, Sình Đá, cánh đồng 17 ha, cánh đồng Chu Lai 21.700 - - - - Đất trồng lúa
660 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cuôr Knia Cánh đồng Đông Bắc, cánh đồng Suối Nước Trong 19.600 - - - - Đất trồng lúa
661 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cuôr Knia Các khu vực còn lại 14.700 - - - - Đất trồng lúa
662 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bar Cánh đồng Hoài Nhơn, 15-3, Cơ Khí, Ô Tô, Dầu, Rừng Tre 24.500 - - - - Đất trồng lúa
663 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bar Cánh đồng 19/3, Đồi Cao 19.600 - - - - Đất trồng lúa
664 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bar Các khu vực còn lại 16.800 - - - - Đất trồng lúa
665 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Nuôl Cánh đồng Chu Lai 1, Chu Lai 2, Cư Pơr 24.500 - - - - Đất trồng lúa
666 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Nuôl Các khu vực còn lại 19.600 - - - - Đất trồng lúa
667 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Krông Na Buôn Ea Mar 24.000 - - - - Đất trồng lúa
668 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Krông Na Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
669 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Huar Thôn 6, thôn 7, thôn 8 24.000 - - - - Đất trồng lúa
670 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Huar Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
671 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Wer Thôn 3, thôn 7, thôn 8, buôn Tul A, buôn Tul B 24.000 - - - - Đất trồng lúa
672 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Wer Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
673 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Tân Hòa toàn xã 31.000 - - - - Đất trồng lúa
674 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cuôr Knia Cánh đồng 10/3, Sình Đá, cánh đồng 17 ha, cánh đồng Chu Lai 31.000 - - - - Đất trồng lúa
675 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cuôr Knia Cánh đồng Đông Bắc, cánh đồng Suối Nước Trong 28.000 - - - - Đất trồng lúa
676 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cuôr Knia Các khu vực còn lại 21.000 - - - - Đất trồng lúa
677 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bar Cánh đồng Hoài Nhơn, 15-3, Cơ Khí, Ô Tô, Dầu, Rừng Tre 35.000 - - - - Đất trồng lúa
678 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bar Cánh đồng 19/3, Đồi Cao 28.000 - - - - Đất trồng lúa
679 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bar Các khu vực còn lại 24.000 - - - - Đất trồng lúa
680 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Nuôl Cánh đồng Chu Lai 1, Chu Lai 2, Cư Pơr 35.000 - - - - Đất trồng lúa
681 Huyện Buôn Đôn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Nuôl Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng lúa
682 Huyện Buôn Đôn Xã Krông Na toàn xã 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
683 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar Thôn 6, thôn 7, thôn 8, buôn Jang Pông 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
684 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
685 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Wer Thôn Ea Duất, thôn Ea Kly, thôn Hà Bắc 28.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
686 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Wer Các khu vực còn lại 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
687 Huyện Buôn Đôn Xã Tân Hòa Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 14, thôn 15 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
688 Huyện Buôn Đôn Xã Tân Hòa Các khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
689 Huyện Buôn Đôn Xã Cuôr Knia Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 , thôn 6 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
690 Huyện Buôn Đôn Xã Cuôr Knia Các khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
691 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Bar Thôn 5, thôn 8, thôn 18b, thôn 15 40.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
692 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Bar Các khu vực còn lại 31.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
693 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Bar 4 Buôn Knia và thôn 6, thôn 7, thôn 9 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
694 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Nuôl Thôn Hòa Nam 1, Thôn Đại Đồng, Thôn Hòa Phú, Thôn Hòa An, Buôn Ea M'Đhar 3 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
695 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Nuôl Thôn Hòa Nam 2, buôn Niêng 3, buôn Niêng 2, buôn Niêng 1, Thôn Tân thanh, Thôn Tân Phú 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
696 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Nuôl Các khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
697 Huyện Buôn Đôn Xã Krông Na toàn xã 26.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
698 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar Thôn 6, thôn 7, thôn 8 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
699 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar Các khu vực còn lại 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
700 Huyện Buôn Đôn Xã Ea Wer Thôn Ea Duất, thôn Ea Kly, thôn Hà Bắc 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...