Bảng giá đất 2026 tại Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh – Tra cứu giá đất mới nhất

Theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai 2024, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026

Tra cứu bảng giá đất 2026 tại Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh. Cập nhật chi tiết vị trí, đoạn đường, loại đất và mức giá áp dụng mới nhất.

Kết quả tra cứu: 120 kết quả Bảng giá đất tại Phường Xuân Hòa - Thành phố Hồ Chí Minh
STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (ĐVT: VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
31
CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
209,800,000 104,900,000 83,920,000 67,136,000
32
HAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208,700,000 104,350,000 83,480,000 66,784,000
33
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
204,100,000 102,050,000 81,640,000 65,312,000
34
ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
202,500,000 101,250,000 81,000,000 64,800,000
35
LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
201,400,000 100,700,000 80,560,000 64,448,000
36
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
199,900,000 99,950,000 79,960,000 63,968,000
37
LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
197,000,000 98,500,000 78,800,000 63,040,000
38
TRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
194,400,000 97,200,000 77,760,000 62,208,000
39
CẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
193,900,000 96,950,000 77,560,000 62,048,000
40
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
191,000,000 95,500,000 76,400,000 61,120,000
41
HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
187,100,000 93,550,000 74,840,000 59,872,000
42
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
186,600,000 93,300,000 74,640,000 59,712,000
43
HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
186,300,000 93,150,000 74,520,000 59,616,000
44
HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
183,500,000 91,750,000 73,400,000 58,720,000
45
VÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
183,100,000 91,550,000 73,240,000 58,592,000

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định và công bố là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển nhượng, lệ phí liên quan và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có bảng giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quy định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ 34 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng loại đất, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Nghị quyết chính thức của HĐND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

Các trường hợp áp dụng bảng giá đất từ 01/01/2026

Khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 đã quy định các trường hợp áp dụng bảng giá đất từ 01/01/2026. Cụ thể gồm:

STT Nội dung
1 Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân hoặc đất chuyển mục đích sử dụng
2 Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền hằng năm
3 Tính thuế sử dụng đất
4 Tính thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân
5 Tính lệ phí trong quản lý và sử dụng đất đai
6 Tính tiền xử phạt khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
7 Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai
8 Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê
9 Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất với trường hợp đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn
10 Tính tiền sử dụng đất với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá
11 Tính tiền sử dụng đất với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu của nhà nước cho người đang thuê
Chuyên viên pháp lý: Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư: Phạm Thanh Hữu