Xem bảng giá đất 2026 khu vực Quận Thốt Nốt (TP Cần Thơ cũ) trực tuyến

Chuyên viên pháp lý: Đào Thị Mỹ Hồng
Tham vấn bởi Luật sư: Nguyễn Thụy Hân
Quận Thốt Nốt Cần Thơ sau sáp nhập còn các xã phường nào? Xem bảng giá đất 2026 khu vực Quận Thốt Nốt (TP Cần Thơ cũ) trực tuyến

Mua bán Đất tại Cần Thơ

Xem thêm Mua bán Đất tại Cần Thơ

Nội dung chính

    Quận Thốt Nốt Cần Thơ sau sáp nhập còn các xã phường nào? Các phường mới Quận Thốt Nốt sau sáp nhập

    Căn cứ tại khoản 19 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 có quy định sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang thành thành phố mới có tên gọi là thành phố Cần Thơ.

    Theo đó, thành phố Cần Thơ sáp nhập với tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang. Sau khi sắp xếp, thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 31 phường và 72 xã. Trong đó, Quận Thốt Nốt sau sáp nhập giảm còn 5 phường.

    Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025 có quy định danh sách tên phường mới Quận Thốt Nốt Cần Thơ sau sáp nhập như sau:

    (1) Phường Tân Lộc giữ nguyên không sáp nhập

    (2) Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thạnh Hòa, phường Trung Nhứt và xã Trung An thành phường mới có tên gọi là phường Trung Nhứt.

    (3) Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Trung Kiên, phường Thuận Hưng và một phần của phường Thốt Nốt thành phường mới có tên gọi là phường Thuận Hưng.

    (4) Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thuận An (quận Thốt Nốt), phường Thới Thuận và một phần của phường Thốt Nốt thành phường mới có tên gọi là phường Thốt Nốt.

    >>>>> Sau khi sắp xếp đơn vị hành chính, các phường mới thuộc quận Thốt Nốt được xác định như sau:

    STT

    Phường sáp nhập

    Phường mới

    1

    Giữ nguyên không sáp nhập

    Phường Tân Lộc

    2

    Phường Thạnh Hòa + Phường Trung Nhứt + Xã Trung An

    Phường Trung Nhứt

    3

    Phường Trung Kiên + Phường Thuận Hưng + một phần phường Thốt Nốt

    Phường Thuận Hưng

    4

    Phường Thuận An + Phường Thới Thuận + phần còn lại của phường Thốt Nốt

    Phường Thốt Nốt

    Xem bảng giá đất 2026 khu vực Quận Thốt Nốt (TP Cần Thơ cũ) trực tuyến 

    Ngày 31/12/2025, Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, Kỳ họp thứ 8 đã thông qua Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

    Theo đó, tại Điều 6 Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất tại Cần Thơ từ 01/01/2026 như sau:

    (1) Giá đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất (kèm Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (2) Giá đất trồng cây lâu năm (kèm Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (3) Giá đất làm muối (kèm Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (4) Giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (5) Giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (6) Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (kèm Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (7) Giá đất thương mại, dịch vụ (kèm Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (8) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kèm Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    (9) Giá đất trong khu công nghệ cao (kèm Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND).

    >> Dưới đây là chi tiết bảng giá đất khu vực quận Thốt Nốt (địa giới cũ) được áp dụng theo bảng giá đất của Thành phố Cần Thơ ban hành tại Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND.

    Bảng giá đất TP Cần Thơ 2026 được áp dụng đối với các khu vực gồm phường Tân Lộc, phường Trung Nhứt, phường Thuận Hưng và phường Thốt Nốt.

    >>> Tải về File PDF bảng giá đất quận Thốt Nốt (cũ) thành phố Cần Thơ áp dụng 2026

    TRA CỨU TRỰC TUYẾN BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN THỐT NỐT (CŨ) TỪ 2026

    Xem bảng giá đất 2026 khu vực Quận Thốt Nốt (TP Cần Thơ cũ) trực tuyến

    Xem bảng giá đất 2026 khu vực Quận Thốt Nốt (TP Cần Thơ cũ) trực tuyến (Hình từ Internet)

    Danh sách 39 đô thị loại 3 thuộc TP Cần Thơ từ 01 01 2026

    Ngày 25/02/2026, UBND TP Cần Thơ có Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2026 về công bố danh mục đô thị loại II, loại III và danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn TP Cần Thơ

    Theo đó, danh sách đô thị loại 3 thuộc TP Cần Thơ được nêu tại Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2026 của UBND TP Cần Thơ

    Dưới đây là danh sách đô thị loại 3 trên địa bàn TP Cần Thơ từ 2026 (địa bàn TP Cần Thơ sau sáp nhập với Sóc Trăng và Hậu Giang)

    TRƯỚC CHUYỂN TIẾP

    SAU CHUYỂN TIẾP

    Stt

    Tên đô thị

    Loại đô thị

    Stt

    Tên đô thị

    Loại đô thị

    (1)

    (2)

    (3)

    (5)

    (6)

    (7)

    1

    Thị trấn Phong Điền

    V

    1

    Đô thị Phong Điền (thuộc phạm vi xã Phong Điền)

    III

    2

    Thị trấn Cờ Đỏ

    V

    2

    Đô thị Cờ Đỏ (thuộc phạm vi xã Cờ Đỏ)

    III

    3

    Thị trấn Thới Lai

    V

    3

    Đô thị Thới Lai (thuộc phạm vi xã Thới Lai)

    III

    4

    Thị trấn Thạnh An

    V

    4

    Đô thị Thạnh An (thuộc phạm vi xã Thạnh An)

    III

    5

    Thị trấn Vĩnh Thạnh

    V

    5

    Đô thị Vĩnh Thạnh (thuộc phạm vi xã Vĩnh Thạnh)

    III

    6

    Thị trấn Ngã Sáu

    V

    6

    Đô thị Ngã Sáu (thuộc phạm vi xã Châu Thành)

    III

    7

    Thị trấn Mái Dầm

    V

    7

    Đô thị Mái Dầm (thuộc phạm vi xã Châu Thành)

    III

    8

    Thị trấn Một Ngàn

    V

    8

    Đô thị Một Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa)

    III

    9

    Thị trấn Bảy Ngàn

    V

    9

    Đô thị Bảy Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa)

    III

    10

    Thị trấn Cái Tắc

    V

    10

    Đô thị Cái Tắc (thuộc phạm vi xã Đông Phước)

    III

    11

    Thị trấn Rạch Gòi

    V

    11

    Đô thị Rạch Gòi (thuộc phạm vi xã Thạnh Xuân)

    III

    12

    Thị trấn Cây Dương

    V

    12

    Đô thị Cây Dương (thuộc phạm vi xã Hiệp Hưng)

    III

    13

    Thị trấn Kinh Cùng

    V

    13

    Đô thị Kinh Cùng (thuộc phạm vi xã Hòa An)

    III

    14

    Thị trấn Búng Tàu

    V

    14

    Đô thị Búng Tàu (thuộc phạm vi xã Tân Phước Hưng)

    III

    15

    Thị trấn Nàng Mau

    V

    15

    Đô thị Nàng Mau (thuộc phạm vi xã Vị Thủy)

    III

    16

    Thị trấn Vĩnh Viễn

    V

    16

    Đô thị Vĩnh Viễn (thuộc phạm vi xã Vĩnh Viễn)

    III

    17

    Đô thị Tân Long

    V

    17

    Đô thị Tân Long (thuộc phạm vi xã Thạnh Hòa)

    III

    18

    Đô thị Đông Phú

    V

    18

    Đô thị Đông Phú (thuộc phạm vi xã Châu Thành)

    III

    19

    Đô thị Xà Phiên

    V

    19

    Đô thị Xà Phiên (thuộc phạm vi xã Xà Phiên)

    III

    20

    Đô thị Lương Nghĩa

    V

    20

    Đô thị Lương Nghĩa (thuộc phạm vi xã Lương Tâm)

    III

    21

    Đô thị Cái Sơn (Trung tâm xã Phương Bình cũ)

    V

    21

    Đô thị Cái Sơn (thuộc phạm vi xã Phương Bình)

    III

    22

    Thị xã Ngã Năm

    IV

    22

    Đô thị Ngã Năm (thuộc phạm vi Phường Ngã Năm, phường Mỹ Quới và xã Tân Long)

    III

    23

    Thị xã Vĩnh Châu

    IV

    23

    Đô thị Vĩnh Châu (thuộc phạm vi phường Vĩnh Châu, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hải và xã Lai Hòa)

    III

    24

    Thị trấn Kế Sách

    V

    24

    Đô thị Kế Sách (thuộc phạm vi xã Kế Sách)

    III

    25

    Thị trấn An Lạc Thôn

    V

    25

    Đô thị An Lạc Thôn (thuộc phạm vi xã An Lạc Thôn)

    III

    26

    Thị trấn Long Phú

    V

    26

    Đô thị Long Phú (thuộc phạm vi xã Long Phú)

    III

    27

    Thị trấn Đại Ngãi

    V

    27

    Đô thị Đại Ngãi (thuộc phạm vi xã Đại Ngãi)

    III

    28

    Thị Trấn Mỹ Xuyên

    V

    28

    Đô thị Mỹ Xuyên (thuộc phạm vi phường Mỹ Xuyên)

    III

    29

    Thị trấn Phú Lộc

    V

    29

    Đô thị Phú Lộc (thuộc phạm vi xã Phú Lộc)

    III

    30

    Thị trấn Hưng Lợi

    V

    30

    Đô thị Hưng Lợi (thuộc phạm vi xã Phú Lộc)

    III

    31

    Thị trấn Trần Đề

    V

    31

    Đô thị Trần Đề (thuộc phạm vi xã Trần Đề)

    III

    32

    Thị trấn Lịch Hội Thượng

    V

    32

    Đô thị Lịch Hội Thượng (thuộc phạm vi xã Lịch Hội Thượng)

    III

    33

    Thị Trấn Châu Thành

    V

    33

    Đô thị Châu Thành (thuộc phạm vi xã Phú Tâm)

    III

    34

    Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

    V

    34

    Đô thị Huỳnh Hữu Nghĩa (thuộc phạm vi xã Mỹ Tú)

    III

    35

    Thị trấn Cù Lao Dung

    V

    35

    Đô thị Cù Lao Dung (thuộc phạm vi xã An Thạnh)

    III

    36

    Trung tâm xã Thạnh Phú

    V

    36

    Đô thị Thạnh Phú (thuộc phạm vi xã Nhu Gia)

    III

    37

    Trung tâm xã Phú Tâm

    V

    37

    Đô thị Phú Tâm (thuộc phạm vi xã Phú Tâm)

    III

    38

    Trung tâm xã Trường Khánh

    V

    38

    Đô thị Trường Khánh (thuộc phạm vi xã Trường Khánh)

    III

    39

    Trung tâm xã Long Hưng

    V

    39

    Đô thị Long Hưng (thuộc phạm vi thuộc phạm vi xã Long Hưng)

    III

    Danh sách đô thị loại 3 thuộc TP Cần Thơ từ 2026

    Ghi chú:

    (2,3) Đô thị được công nhận loại đô thị đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2025

    (6) Tên đô thị sau chuyển tiếp có thể cân nhắc sử dụng theo tên đô thị, đơn vị hành chính đô thị đã có trước đây hoặc theo tên bản đồ quy hoạch chung đô thị để thuận lợi trong quản lý đô thị.

    (7) Loại đô thị sau chuyển tiếp được xác định theo quy định tại Điều 15 Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15

    saved-content
    unsaved-content
    1