| 65601 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65602 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 8
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65603 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương
|
2.100.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65604 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65605 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 8
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65606 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65607 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65608 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Trường Chinh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65609 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Duẩn - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65610 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65611 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
2.450.000
|
1.225.000
|
980.000
|
735.000
|
490.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65612 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường D1
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65613 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9)
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65614 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường D6
|
1.155.000
|
577.500
|
462.000
|
346.500
|
231.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65615 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường N8, N9
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65616 |
Huyện Đồng Phú |
Khu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường D1.A
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65617 |
Huyện Đồng Phú |
Khu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65618 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Lý Nam Đế - Đường Lý Nam Đế
|
910.000
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
182.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65619 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65620 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.120.000
|
560.000
|
448.000
|
336.000
|
224.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65621 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ
|
1.610.000
|
805.000
|
644.000
|
483.000
|
322.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65622 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh KDC Hoàn Thành
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65623 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Giáp ranh KDC Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65624 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65625 |
Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65626 |
Huyện Đồng Phú |
Đường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hành lang đường điện 500kv
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65627 |
Huyện Đồng Phú |
Đường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Hành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65628 |
Huyện Đồng Phú |
Đường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Hùng Vương - Hành lang đường điện 500KV
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65629 |
Huyện Đồng Phú |
Đường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Hành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65630 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (Không phân biệt vị trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
|
175.000
|
87.500
|
84.000
|
84.000
|
84.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65631 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65632 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Đại Hành - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65633 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65634 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65635 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65636 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65637 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65638 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Tôn Đức Thắng
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65639 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65640 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65641 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65642 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65643 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65644 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65645 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65646 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65647 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65648 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65649 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65650 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65651 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (Đảo yến Sơn Hà)
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65652 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Thái Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65653 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65654 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65655 |
Huyện Đồng Phú |
Đường An Dương Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65656 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Mỹ Khánh Vy - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65657 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Xuân Hưởng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65658 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Tân Phú I - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65659 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Tân Phú II - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65660 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Nhà Máy Nước - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65661 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Hoàn Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
770.000
|
385.000
|
308.000
|
231.000
|
154.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65662 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Tân Phú (KDC Thịnh Trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
840.000
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65663 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚ |
Giáp ranh xã Thuận Lợi - Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25)
|
560.000
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65664 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚ |
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25) - Hất ranh thừa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17)
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65665 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚ |
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17) - Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú); Thuận Phú 1 (Công Thành).
|
560.000
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65666 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ |
Đường D1: Toàn tuyến
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65667 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ |
Đường D2: Toàn tuyến
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65668 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ |
Đường D3: Toàn tuyến
|
910.000
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65669 |
Huyện Đồng Phú |
Ngoài Khu dân cư Thuận Phú I, Thuận Phú II (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT741) - XÃ THUẬN PHÚ |
Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú II (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú I (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65670 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ |
Tượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
|
910.000
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65671 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ |
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
|
525.000
|
262.500
|
210.000
|
157.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65672 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ |
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé
|
280.000
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65673 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông giáp Phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - XÃ THUẬN PHÚ |
Đầu đường ĐT.741 - Hết ranh Thửa đất số 67, Tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
|
315.000
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65674 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
245.000
|
122.500
|
98.000
|
73.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65675 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.758 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
210.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65676 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
140.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65677 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
126.000
|
63.000
|
50.400
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65678 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
105.000
|
52.500
|
42.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65679 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ THUẬN LỢI |
Giáp ranh xã Thuận Phú - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
|
525.000
|
262.500
|
210.000
|
157.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65680 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
210.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65681 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
140.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65682 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
126.000
|
63.000
|
50.400
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65683 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
105.000
|
52.500
|
42.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65684 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN |
Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52)
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65685 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN |
Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55)
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65686 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN |
Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55) - Giáp ranh xã Tân Lập
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65687 |
Huyện Đồng Phú |
Đường vào trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - XÃ TÂN TIẾN |
Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277 tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (Thửa đất số 08 tờ bản đồ số 26)
|
490.000
|
245.000
|
196.000
|
147.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65688 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
245.000
|
122.500
|
98.000
|
73.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65689 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
140.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65690 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
126.000
|
63.000
|
50.400
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65691 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
105.000
|
52.500
|
42.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65692 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23B)
|
665.000
|
332.500
|
266.000
|
199.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65693 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23 B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9)
|
910.000
|
455.000
|
364.000
|
273.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65694 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47)
|
665.000
|
332.500
|
266.000
|
199.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65695 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65696 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Ngọc Thảo - XÃ TÂN LẬP |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn
|
175.000
|
87.500
|
70.000
|
52.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65697 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
245.000
|
122.500
|
98.000
|
73.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65698 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
140.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65699 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
126.000
|
63.000
|
50.400
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 65700 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
105.000
|
52.500
|
42.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |