21:05 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49301 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49302 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49303 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49304 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49305 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.326.000 864.000 666.000 528.000 - Đất SX-KD đô thị
49306 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49307 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.326.000 864.000 666.000 528.000 - Đất SX-KD đô thị
49308 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.326.000 864.000 666.000 528.000 - Đất SX-KD đô thị
49309 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.215.500 792.000 610.500 484.000 - Đất SX-KD đô thị
49310 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 1.326.000 864.000 666.000 528.000 - Đất SX-KD đô thị
49311 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 1.215.500 792.000 610.500 484.000 - Đất SX-KD đô thị
49312 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.215.500 792.000 610.500 484.000 - Đất SX-KD đô thị
49313 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.105.000 720.000 555.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
49314 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 340.000 270.000 220.000 165.000 - Đất trồng lúa
49315 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 340.000 270.000 220.000 165.000 - Đất trồng cây hàng năm
49316 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất trồng cây lâu năm
49317 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất nông nghiệp khác
49318 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 165.000 165.000 165.000 165.000 - Đất rừng sản xuất
49319 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 165.000 165.000 165.000 165.000 - Đất rừng phòng hộ
49320 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 165.000 165.000 165.000 165.000 - Đất rừng đặc dụng
49321 Thị xã Dĩ An TP. Dĩ An Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 200.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
49322 Thị Xã Bến Cát Đường loại 1 - Thị xã Bến Cát Khu vực Bến xe; Lô A; Lô C chợ Bến Cát (Ngô Quyền) 13.200.000 7.260.000 5.940.000 4.220.000 - Đất ở đô thị
49323 Thị Xã Bến Cát ĐH-606 (Hùng Vương) - Đường loại 2 Ngã 3 Công An - Cầu Đò 9.200.000 5.060.000 4.140.000 2.940.000 - Đất ở đô thị
49324 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 2 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Cầu Quan 8.280.000 4.554.000 3.726.000 2.646.000 - Đất ở đô thị
49325 Thị Xã Bến Cát Đường loại 2 - Thị xã Bến Cát Lô B chợ Bến Cát 8.280.000 4.554.000 3.726.000 2.646.000 - Đất ở đô thị
49326 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Ngã 3 Vật tư 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49327 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3 Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên 4.480.000 2.912.000 2.240.000 1.792.000 - Đất ở đô thị
49328 Thị Xã Bến Cát Đường loại 3 - Thị xã Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát 3.920.000 2.548.000 1.960.000 1.568.000 - Đất ở đô thị
49329 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ranh phường Mỹ Phước - Thới Hòa - Ngã 3 Công An 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49330 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng 4.480.000 2.912.000 2.240.000 1.792.000 - Đất ở đô thị
49331 Thị Xã Bến Cát ĐT-741 - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao - Đi vào 400 m 4.200.000 2.730.000 2.100.000 1.680.000 - Đất ở đô thị
49332 Thị Xã Bến Cát ĐT-741 - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao + 400 m - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên) 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
49333 Thị Xã Bến Cát Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Phòng Kinh tế thị xã Bến Cát 5.040.000 3.276.000 2.520.000 2.016.000 - Đất ở đô thị
49334 Thị Xã Bến Cát Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4 ĐT-741 - Ranh Vĩnh Tân 2.625.000 1.710.000 1.312.500 1.050.000 - Đất ở đô thị
49335 Thị Xã Bến Cát DJ10 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49336 Thị Xã Bến Cát DJ9 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49337 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ranh Bến Cát - Thủ Dầu Một - Ngã 3 đường vào Bến Lớn 3.500.000 2.280.000 1.750.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
49338 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Ranh phường Thới Hòa - Tân Định 3.150.000 2.052.000 1.575.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
49339 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ranh phường Thới Hòa - Tân Định - Đường Vành đai 4 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49340 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Đường Vành đai 4 - Ranh phường Mỹ Phước 3.150.000 2.052.000 1.575.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
49341 Thị Xã Bến Cát ĐH-601 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49342 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49343 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT-741 50m 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49344 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Cách ĐT-741 50m - ĐT-741 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49345 Thị Xã Bến Cát ĐH-603 - Đường loại 4 Ngã 3 Cua Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng 2.100.000 1.368.000 1.050.000 840.000 - Đất ở đô thị
49346 Thị Xã Bến Cát ĐH-604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49347 Thị Xã Bến Cát ĐH-604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49348 Thị Xã Bến Cát ĐH-605 - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741 (Ngã 3 ông Kiểm) 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49349 Thị Xã Bến Cát Đường bến Chà Vi (ĐH-607) - Đường loại 4 Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng 2.625.000 1.710.000 1.312.500 1.050.000 - Đất ở đô thị
49350 Thị Xã Bến Cát Đường đấu nối ĐT-741-NE4 - Đường loại 4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT-741 2.625.000 1.710.000 1.312.500 1.050.000 - Đất ở đô thị
49351 Thị Xã Bến Cát Lê Lai - Đường loại 4 ĐT-741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú 2.625.000 1.710.000 1.312.500 1.050.000 - Đất ở đô thị
49352 Thị Xã Bến Cát Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49353 Thị Xã Bến Cát Đường nhà hát (Tuyến đường số 1 - Trung tâm Hội nghị quảng trường thị xã) - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền 2.975.000 1.938.000 1.487.500 1.190.000 - Đất ở đô thị
49354 Thị Xã Bến Cát Đường rạch Cây É - Đường loại 4 Ngã 3 Công An - Đường 30/4 2.100.000 1.368.000 1.050.000 840.000 - Đất ở đô thị
49355 Thị Xã Bến Cát Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49356 Thị Xã Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng) - Đường loại 4 2.100.000 1.368.000 1.050.000 840.000 - Đất ở đô thị
49357 Thị Xã Bến Cát NA2 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - XA2 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49358 Thị Xã Bến Cát NE8 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 2.625.000 1.710.000 1.312.500 1.050.000 - Đất ở đô thị
49359 Thị Xã Bến Cát Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 4 Lô C chợ Bến Cát (Nhà Tư Tôn) - Đại lộ Bình Dương 2.975.000 1.938.000 1.487.500 1.190.000 - Đất ở đô thị
49360 Thị Xã Bến Cát Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 4 ĐT-741 - Khu liên hợp 3.150.000 2.052.000 1.575.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
49361 Thị Xã Bến Cát TC1 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - N8 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49362 Thị Xã Bến Cát Vành đai 4 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49363 Thị Xã Bến Cát Vành đai 4 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49364 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
49365 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước 2.275.000 1.482.000 1.137.500 910.000 - Đất ở đô thị
49366 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.925.000 1.254.000 962.500 770.000 - Đất ở đô thị
49367 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.750.000 1.140.000 875.000 700.000 - Đất ở đô thị
49368 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - KDC Thới Hòa 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49369 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500Kv 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49370 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố Le 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49371 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới Hòa 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49372 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49373 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Kỳ 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49374 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu Tửng 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49375 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư Phúc 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49376 Thị Xã Bến Cát Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5 ĐT-741 - Suối Ông Lốc 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49377 Thị Xã Bến Cát Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49378 Thị Xã Bến Cát Đường Sáu Tòng đi ĐT-741 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49379 Thị Xã Bến Cát ĐX-604.140 - Đường loại 5 ĐT-741 - Khu tái định cư Hòa Lợi 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49380 Thị Xã Bến Cát Hai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường học 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49381 Thị Xã Bến Cát Tư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố Le 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49382 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước 1.890.000 1.233.000 945.000 756.000 - Đất ở đô thị
49383 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000 - Đất ở đô thị
49384 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000 - Đất ở đô thị
49385 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49386 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.470.000 959.000 735.000 588.000 - Đất ở đô thị
49387 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.365.000 890.500 682.500 546.000 - Đất ở đô thị
49388 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.365.000 890.500 682.500 546.000 - Đất ở đô thị
49389 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.260.000 822.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
49390 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.365.000 890.500 682.500 546.000 - Đất ở đô thị
49391 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.260.000 822.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
49392 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.260.000 822.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
49393 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.155.000 753.500 577.500 462.000 - Đất ở đô thị
49394 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.260.000 822.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
49395 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.155.000 753.500 577.500 462.000 - Đất ở đô thị
49396 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.155.000 753.500 577.500 462.000 - Đất ở đô thị
49397 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.050.000 685.000 525.000 420.000 - Đất ở đô thị
49398 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.155.000 753.500 577.500 462.000 - Đất ở đô thị
49399 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.050.000 685.000 525.000 420.000 - Đất ở đô thị
49400 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.050.000 685.000 525.000 420.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...