| 44201 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Đồng Khởi |
Thửa 52 tờ 20 - Thửa 16 tờ 21
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44202 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Đồng Khởi |
Thửa 74 tờ 20 - Thửa 22 tờ 21
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44203 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Giồng Văn |
2 dãy phố chợ (Thửa 25 tờ 26) - ĐH 14 (Thửa 20 tờ 27)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44204 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Giồng Văn |
2 dãy phố chợ (Thửa 42 tờ 26) - ĐH 14 (Thửa 54 tờ 27)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44205 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Giồng Văn |
2 dãy phố chợ (Thửa 8 tờ 27) - ĐH 14 (Thửa 23 tờ 27)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44206 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Định Thủy |
Thửa 42 tờ 27 - Thửa 1 tờ 27
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44207 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Định Thủy |
Thửa 20 tờ 27 - Thửa 11 tờ 27
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44208 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Trung |
QL 57 (Thửa 34 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44209 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Trung |
ĐHMC35 (Thửa 63 tờ 28) - Thửa 44 tờ 28
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44210 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Trung |
ĐHMC35 (Thửa 35 tờ 28) - Thửa 141 tờ 28
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44211 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Trung |
Dãy phố chợ (Thửa 97 tờ 28) - Thửa 148 tờ 28
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44212 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Kênh Ngang |
Thửa 25 tờ 24 - Thửa 103 tờ 24
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44213 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Kênh Ngang |
Thửa 102 tờ 24 - Thửa 101 tờ 24
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44214 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Thành Thới A |
Dãy phố chợ (Thửa 80 tờ 37) - Thửa 22 tờ 37
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44215 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Thành Thới A |
Dãy phố chợ (Thửa 105 tờ 37) - Thửa 33 tờ 37
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44216 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Rạch Bần |
Thửa 290 tờ 3 - Thửa 221tờ 3
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44217 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Rạch Bần |
Thửa 280 tờ 3 - Thửa 259 tờ 3
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44218 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Rạch Bần |
Thửa 253 tờ 3 - Thửa 238 tờ 3
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44219 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Rạch Bần |
Thửa 218 tờ 3 - Thửa 528 tờ 3
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44220 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Hương |
2 dãy phố chợ (Thửa 24 tờ 35) - Thửa 11 tờ 35
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44221 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Hương |
2 dãy phố chợ (Thửa 133 tờ 35) - Thửa 202 tờ 35
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44222 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Hương |
2 dãy phố chợ (Thửa 29 tờ 35) - Thửa 39 tờ 35
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44223 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Hương |
2 dãy phố chợ (Thửa 65 tờ 35) - Thửa 54 tờ 35
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44224 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Hương |
2 dãy phố chợ (Thửa 79 tờ 35) - Thửa 89 tờ 35
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44225 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Hương |
2 dãy phố chợ (Thửa 90 tờ 35) - Thửa 101 tờ 35
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44226 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Chợ Tân Hương |
2 dãy phố chợ (Thửa 40 tờ 35) - Thửa 103 tờ 35
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44227 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Huyện Mỏ Cày Nam |
các vị trí còn lại
|
173.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44228 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Thị trấn Mỏ Cày |
|
238.000
|
130.000
|
95.000
|
73.000
|
53.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 44229 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Địa bàn các xã |
|
132.000
|
93.000
|
79.000
|
66.000
|
53.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 44230 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Khu phố của Thị trấn Mỏ Cày |
|
375.000
|
258.000
|
218.000
|
189.000
|
150.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 44231 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Phần còn lại của thị trấn Mỏ Cày |
|
285.000
|
185.000
|
111.000
|
87.000
|
66.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 44232 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Địa bàn các xã |
|
154.000
|
132.000
|
93.000
|
79.000
|
66.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 44233 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Khu phố của Thị trấn Mỏ Cày |
|
375.000
|
258.000
|
218.000
|
189.000
|
150.000
|
Đất nông nghiệp khác |
| 44234 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Phần còn lại của thị trấn Mỏ Cày |
|
285.000
|
185.000
|
111.000
|
87.000
|
66.000
|
Đất nông nghiệp khác |
| 44235 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Địa bàn các xã |
|
154.000
|
132.000
|
93.000
|
79.000
|
66.000
|
Đất nông nghiệp khác |
| 44236 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Thị trấn Mỏ Cày |
|
238.000
|
130.000
|
95.000
|
66.000
|
53.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44237 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Địa bàn các xã |
|
132.000
|
93.000
|
79.000
|
66.000
|
53.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44238 |
Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44239 |
Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44240 |
Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) |
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44241 |
Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) |
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44242 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44243 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44244 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44245 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn
|
3.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44246 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn
|
3.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44247 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44248 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44249 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44250 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44251 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44252 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44253 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44254 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44255 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44256 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)
|
4.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44257 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)
|
4.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44258 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44259 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44260 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10) |
Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44261 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44262 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44263 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Đường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44264 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Đường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44265 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44266 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44267 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44268 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44269 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44270 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44271 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44272 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44273 |
Huyện Giồng Trôm |
Trọn đường - Đường Đồng Khởi |
Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44274 |
Huyện Giồng Trôm |
Trọn đường - Đường Đồng Khởi |
Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44275 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị |
Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44276 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị |
Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44277 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44278 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44279 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44280 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44281 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 1 |
Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44282 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 2 |
Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44283 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 3 |
Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44284 |
Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm |
Các vị trí còn lại
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44285 |
Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44286 |
Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44287 |
Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) |
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44288 |
Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) |
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44289 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44290 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44291 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44292 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn
|
3.168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44293 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn
|
3.168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44294 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44295 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44296 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44297 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44298 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44299 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44300 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |