| 16101 |
Huyện Long Điền |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền |
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16102 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền |
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16103 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi
|
2.670.000
|
1.869.000
|
1.335.000
|
1.068.000
|
801.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16104 |
Huyện Long Điền |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền |
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
|
4.005.000
|
2.803.800
|
2.002.800
|
1.602.000
|
1.201.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16105 |
Huyện Long Điền |
Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền |
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
|
5.340.000
|
3.738.000
|
2.670.000
|
2.136.000
|
1.602.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16106 |
Huyện Long Điền |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền |
Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9
|
5.340.000
|
3.738.000
|
2.670.000
|
2.136.000
|
1.602.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16107 |
Huyện Long Điền |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền |
Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9
|
5.340.000
|
3.738.000
|
2.670.000
|
2.136.000
|
1.602.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16108 |
Huyện Long Điền |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền |
Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới
|
5.340.000
|
3.738.000
|
2.670.000
|
2.136.000
|
1.602.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16109 |
Huyện Long Điền |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền |
Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân
|
5.874.000
|
4.111.800
|
2.937.000
|
2.349.600
|
1.762.200
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16110 |
Huyện Long Điền |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16111 |
Huyện Long Điền |
Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải |
|
2.670.000
|
1.869.000
|
1.335.000
|
1.068.000
|
801.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16112 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải |
Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải
|
5.340.000
|
3.738.000
|
2.670.000
|
2.136.000
|
1.602.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16113 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải |
Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8
|
4.272.000
|
2.990.400
|
2.136.000
|
1.708.800
|
1.281.600
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16114 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền |
Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16115 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11
|
2.670.000
|
1.869.000
|
1.335.000
|
1.068.000
|
801.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16116 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải |
Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi
|
2.136.000
|
1.495.200
|
1.068.000
|
854.400
|
640.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16117 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải |
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16118 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2
|
2.136.000
|
1.495.200
|
1.068.000
|
854.400
|
640.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16119 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải |
Đường trung tâm thị trấn - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16120 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải |
Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi
|
2.136.000
|
1.495.200
|
1.068.000
|
854.400
|
640.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16121 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải |
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16122 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4
|
2.136.000
|
1.495.200
|
1.068.000
|
854.400
|
640.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16123 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải |
Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô
|
6.408.000
|
4.485.600
|
-
|
2.563.200
|
1.922.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16124 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải |
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16125 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải |
Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
|
4.485.600
|
3.139.800
|
2.242.800
|
1.794.000
|
1.345.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16126 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải |
Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16127 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải |
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
|
2.670.000
|
1.869.000
|
1.335.000
|
1.068.000
|
801.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16128 |
Huyện Long Điền |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải |
Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí
|
4.485.600
|
3.139.800
|
2.242.800
|
1.794.000
|
1.345.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16129 |
Huyện Long Điền |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải |
Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16130 |
Huyện Long Điền |
Đường trung tâm thị trấn Long Hải |
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải
|
6.408.000
|
4.485.600
|
3.204.000
|
2.563.200
|
1.922.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16131 |
Huyện Long Điền |
Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải |
|
5.340.000
|
3.738.000
|
2.670.000
|
2.136.000
|
1.602.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16132 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải |
Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành
|
6.408.000
|
4.485.600
|
3.204.000
|
2.563.200
|
1.922.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16133 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải |
Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ
|
4.485.600
|
3.139.800
|
2.242.800
|
1.794.000
|
1.345.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16134 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải |
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo
|
3.738.000
|
2.616.600
|
1.869.000
|
1.495.200
|
1.121.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16135 |
Huyện Long Điền |
Đường EC |
Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương
|
2.136.000
|
1.495.200
|
1.068.000
|
854.400
|
640.800
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16136 |
Huyện Long Điền |
Đường Suối Tiên |
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí
|
2.136.000
|
1.495.200
|
1.068.000
|
854.400
|
640.800
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16137 |
Huyện Long Điền |
Đường Xí nghiệp đá |
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí
|
2.136.000
|
1.495.200
|
1.068.000
|
854.400
|
640.800
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16138 |
Huyện Long Điền |
Mạc Thanh Đạm |
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6
|
2.990.400
|
2.093.400
|
1.495.200
|
1.196.400
|
897.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16139 |
Huyện Long Điền |
Lý Tự Trọng |
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298
|
2.990.400
|
2.093.400
|
1.495.200
|
1.196.400
|
897.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16140 |
Huyện Long Điền |
Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh |
Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16141 |
Huyện Long Điền |
Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh |
Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16142 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu
|
2.350.000
|
1.645.000
|
1.175.000
|
940.000
|
705.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16143 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16144 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16145 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
|
2.506.000
|
1.754.000
|
1.253.000
|
1.002.000
|
752.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16146 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến
|
2.350.000
|
1.645.000
|
1.175.000
|
940.000
|
705.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16147 |
Huyện Long Điền |
Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh |
|
4.700.000
|
3.290.000
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16148 |
Huyện Long Điền |
Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng
|
6.657.000
|
4.660.000
|
3.329.000
|
2.663.000
|
1.997.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16149 |
Huyện Long Điền |
Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh |
Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16150 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh |
Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)
|
2.506.000
|
1.754.000
|
1.253.000
|
1.002.000
|
752.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16151 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)
|
2.350.000
|
1.645.000
|
1.175.000
|
940.000
|
705.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16152 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)
|
1.424.000
|
997.000
|
712.000
|
570.000
|
427.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16153 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
3.133.000
|
2.193.000
|
1.566.000
|
1.253.000
|
940.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16154 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
3.133.000
|
2.193.000
|
1.566.000
|
1.253.000
|
940.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16155 |
Huyện Long Điền |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh |
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
5.482.000
|
3.838.000
|
2.741.000
|
2.193.000
|
1.645.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16156 |
Huyện Long Điền |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
|
2.506.000
|
1.754.000
|
1.253.000
|
1.002.000
|
752.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16157 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
5.482.000
|
3.838.000
|
2.741.000
|
2.193.000
|
1.645.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16158 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
|
5.482.000
|
3.838.000
|
2.741.000
|
2.193.000
|
1.645.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16159 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng |
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16160 |
Huyện Long Điền |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng |
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
|
3.133.000
|
2.193.000
|
1.566.000
|
1.253.000
|
940.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16161 |
Huyện Long Điền |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng |
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16162 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã Phước Hưng
|
5.874.000
|
4.112.000
|
2.937.000
|
2.350.000
|
1.762.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16163 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã An Ngãi
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16164 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng |
|
5.874.000
|
4.112.000
|
2.937.000
|
2.350.000
|
1.762.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16165 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16166 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
|
1.958.000
|
1.371.000
|
979.000
|
783.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16167 |
Huyện Long Điền |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
|
3.133.000
|
2.193.000
|
1.566.000
|
1.253.000
|
940.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16168 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
|
5.874.000
|
4.112.000
|
2.937.000
|
2.350.000
|
1.762.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16169 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
|
2.225.000
|
1.558.000
|
1.113.000
|
890.000
|
668.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16170 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi |
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16171 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
1.424.000
|
997.000
|
712.000
|
570.000
|
427.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16172 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
1.140.000
|
798.000
|
570.000
|
456.000
|
342.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16173 |
Huyện Long Điền |
Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh |
Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16174 |
Huyện Long Điền |
Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh |
Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16175 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16176 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16177 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16178 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16179 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16180 |
Huyện Long Điền |
Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh |
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16181 |
Huyện Long Điền |
Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng
|
3.994.200
|
2.796.000
|
1.997.400
|
1.597.800
|
1.198.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16182 |
Huyện Long Điền |
Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh |
Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16183 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh |
Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16184 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16185 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16186 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16187 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16188 |
Huyện Long Điền |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh |
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16189 |
Huyện Long Điền |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16190 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16191 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16192 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng |
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16193 |
Huyện Long Điền |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng |
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16194 |
Huyện Long Điền |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng |
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16195 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã Phước Hưng
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16196 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã An Ngãi
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16197 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng |
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16198 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16199 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
|
1.174.800
|
822.600
|
587.400
|
469.800
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16200 |
Huyện Long Điền |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất TM-DV nông thôn |