07:15 - 18/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16101 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16102 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16103 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16104 Huyện Long Điền Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất SX-KD đô thị
16105 Huyện Long Điền Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
16106 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
16107 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
16108 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
16109 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất SX-KD đô thị
16110 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16111 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16112 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
16113 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất SX-KD đô thị
16114 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16115 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  - Quy hoạch số 11 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16116 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất SX-KD đô thị
16117 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16118 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất SX-KD đô thị
16119 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường trung tâm thị trấn -  Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16120 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất SX-KD đô thị
16121 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16122 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất SX-KD đô thị
16123 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô 6.408.000 4.485.600 - 2.563.200 1.922.400 Đất SX-KD đô thị
16124 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16125 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
16126 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16127 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16128 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng  - đến Đường ống dẫn khí 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
16129 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16130 Huyện Long Điền Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200 1.922.400 Đất SX-KD đô thị
16131 Huyện Long Điền Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
16132 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200 1.922.400 Đất SX-KD đô thị
16133 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
16134 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16135 Huyện Long Điền Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16136 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16137 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16138 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 2.990.400 2.093.400 1.495.200 1.196.400 897.000 Đất TM-DV đô thị
16139 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 2.990.400 2.093.400 1.495.200 1.196.400 897.000 Đất TM-DV đô thị
16140 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh  Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16141 Huyện Long Điền Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16142 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu 2.350.000 1.645.000 1.175.000 940.000 705.000 Đất ở nông thôn
16143 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16144 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38) 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16145 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) 2.506.000 1.754.000 1.253.000 1.002.000 752.000 Đất ở nông thôn
16146 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến 2.350.000 1.645.000 1.175.000 940.000 705.000 Đất ở nông thôn
16147 Huyện Long Điền Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.880.000 1.410.000 Đất ở nông thôn
16148 Huyện Long Điền Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng 6.657.000 4.660.000 3.329.000 2.663.000 1.997.000 Đất ở nông thôn
16149 Huyện Long Điền Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh  Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16150 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi) 2.506.000 1.754.000 1.253.000 1.002.000 752.000 Đất ở nông thôn
16151 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền) 2.350.000 1.645.000 1.175.000 940.000 705.000 Đất ở nông thôn
16152 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14) 1.424.000 997.000 712.000 570.000 427.000 Đất ở nông thôn
16153 Huyện Long Điền Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
16154 Huyện Long Điền Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
16155 Huyện Long Điền Đường ven biển - xã Phước Tỉnh Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh 5.482.000 3.838.000 2.741.000 2.193.000 1.645.000 Đất ở nông thôn
16156 Huyện Long Điền Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54) 2.506.000 1.754.000 1.253.000 1.002.000 752.000 Đất ở nông thôn
16157 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh 5.482.000 3.838.000 2.741.000 2.193.000 1.645.000 Đất ở nông thôn
16158 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh 5.482.000 3.838.000 2.741.000 2.193.000 1.645.000 Đất ở nông thôn
16159 Huyện Long Điền Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16160 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
16161 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16162 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã Phước Hưng  5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.350.000 1.762.000 Đất ở nông thôn
16163 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã An Ngãi 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16164 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng 5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.350.000 1.762.000 Đất ở nông thôn
16165 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16166 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ 1.958.000 1.371.000 979.000 783.000 822.000 Đất ở nông thôn
16167 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
16168 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành 5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.350.000 1.762.000 Đất ở nông thôn
16169 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo 2.225.000 1.558.000 1.113.000 890.000 668.000 Đất ở nông thôn
16170 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16171 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi 1.424.000 997.000 712.000 570.000 427.000 Đất ở nông thôn
16172 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi 1.140.000 798.000 570.000 456.000 342.000 Đất ở nông thôn
16173 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh  Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16174 Huyện Long Điền Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16175 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất TM-DV nông thôn
16176 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16177 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16178 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) 1.503.600 1.052.400 751.800 601.200 451.200 Đất TM-DV nông thôn
16179 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất TM-DV nông thôn
16180 Huyện Long Điền Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất TM-DV nông thôn
16181 Huyện Long Điền Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng 3.994.200 2.796.000 1.997.400 1.597.800 1.198.200 Đất TM-DV nông thôn
16182 Huyện Long Điền Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh  Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16183 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi) 1.503.600 1.052.400 751.800 601.200 451.200 Đất TM-DV nông thôn
16184 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền) 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất TM-DV nông thôn
16185 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14) 854.400 598.200 427.200 342.000 256.200 Đất TM-DV nông thôn
16186 Huyện Long Điền Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
16187 Huyện Long Điền Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
16188 Huyện Long Điền Đường ven biển - xã Phước Tỉnh Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh 3.289.200 2.302.800 1.644.600 1.315.800 987.000 Đất TM-DV nông thôn
16189 Huyện Long Điền Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54) 1.503.600 1.052.400 751.800 601.200 451.200 Đất TM-DV nông thôn
16190 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh 3.289.200 2.302.800 1.644.600 1.315.800 987.000 Đất TM-DV nông thôn
16191 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh 3.289.200 2.302.800 1.644.600 1.315.800 987.000 Đất TM-DV nông thôn
16192 Huyện Long Điền Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16193 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
16194 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16195 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã Phước Hưng  3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất TM-DV nông thôn
16196 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã An Ngãi 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16197 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất TM-DV nông thôn
16198 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16199 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ 1.174.800 822.600 587.400 469.800 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16200 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...