10:10 - 17/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15501 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56 Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa. 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15502 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56 Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim Long 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15503 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56 Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng Lớn 2.820.000 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15504 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56 Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang. 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15505 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56 Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai 2.114.400 1.480.200 1.057.200 846.000 634.200 Đất SX-KD nông thôn
15506 Huyện Châu Đức Đường vào xã Cù Bị  Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15507 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù Bị 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15508 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối Đá 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15509 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Cầu Suối Đá -  đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15510 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba 540.000 351.000 270.000 199.800 162.000 Đất SX-KD nông thôn
15511 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình 432.000 280.800 216.000 159.600 129.600 Đất SX-KD nông thôn
15512 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành 540.000 351.000 270.000 199.800 162.000 Đất SX-KD nông thôn
15513 Huyện Châu Đức Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc  Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) - Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15514 Huyện Châu Đức Đường Xuân Sơn – Đá Bạc đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15515 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) 1.153.200 807.000 576.600 461.400 346.200 Đất SX-KD nông thôn
15516 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Các tuyến đường còn lại 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15517 Huyện Châu Đức Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh Quốc lộ 56 - Đến hết đường 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15518 Huyện Châu Đức Đường vào Bệnh viện Tâm thần Quốc lộ 56 - Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15519 Huyện Châu Đức Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc Từ Quốc lộ 56 - đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa) 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15520 Huyện Châu Đức Đường Tỉnh lộ 52 Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15521 Huyện Châu Đức Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành. Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa) - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15522 Huyện Châu Đức Đường Trung tâm xã Bàu Chinh Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh - Đường Kim Long - Láng Lớn 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15523 Huyện Châu Đức Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên. 345.600 224.400 172.800 127.800 127.800 Đất SX-KD nông thôn
15524 Huyện Châu Đức Đường Trần Hưng Đạo - nối dài (thuộc xã Bình Ba) Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường Bình Ba - Suối Lúp 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15525 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Suối Lúp Quốc lộ 56 - Hết ranh đất trụ sở ấp Suối Lúp 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15526 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Bình Ba 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15527 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung Ranh giới xã Bình Ba - Đá Bạc - Tỉnh lộ 765 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15528 Huyện Châu Đức Đường vào Trường Tiểu học Sông Cầu, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15529 Huyện Châu Đức Đường Suối Rao - Long Tân Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc- Phước Tân - Hết ranh huyện Châu Đức (giáp ranh xã Long Tân) 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15530 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ và xã Kim Long. 769.200 538.200 384.600 307.800 231.000 Đất SX-KD nông thôn
15531 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Cù Bị, Xà Bang, Quảng Thành, Láng Lớn, Bàu Chinh, Bình Giã, Bình Trung, Bình Ba, Đá Bạc, Xuân Sơn, Sơn Bình và Suối Rao. 615.000 430.800 307.800 246.000 184.800 Đất SX-KD nông thôn
15532 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây lâu năm
15533 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây hàng năm
15534 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức 275.000 246.000 221.000 192.000 167.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15535 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức 139.000 125.000 111.000 97.000 83.000 Đất rừng sản xuất
15536 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng đặc dụng
15537 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng phòng hộ
15538 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây lâu năm
15539 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 200.000 180.000 160.000 140.000 120.000 Đất trồng cây lâu năm
15540 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây hàng năm
15541 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 200.000 180.000 160.000 140.000 120.000 Đất trồng cây hàng năm
15542 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 183.000 167.000 146.000 129.000 108.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15543 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 167.000 150.000 133.000 117.000 100.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15544 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 111.000 100.000 89.000 78.000 67.000 Đất rừng sản xuất
15545 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 100.000 90.000 80.000 70.000 60.000 Đất rừng sản xuất
15546 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng đặc dụng
15547 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng đặc dụng
15548 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng phòng hộ
15549 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng phòng hộ
15550 Huyện Châu Đức Huyện Châu Đức Toàn huyện 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
15551 Huyện Xuyên Mộc Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu  Bình Giã - Phạm Văn Đồng  4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15552 Huyện Xuyên Mộc Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu  QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15553 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55) 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15554 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu  Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15555 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22) 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15556 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện) 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15557 Huyện Xuyên Mộc Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15558 Huyện Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu) 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15559 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15560 Huyện Xuyên Mộc Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu  8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15561 Huyện Xuyên Mộc Đường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu  4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15562 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè 7.120.000 4.984.000 3.560.000 2.848.000 2.136.000 Đất ở đô thị
15563 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu  6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15564 Huyện Xuyên Mộc Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựa 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15565 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15566 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15567 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55  - Điểm giáp đường 27/4 9.790.000 6.853.000 4.895.000 3.916.000 2.937.000 Đất ở đô thị
15568 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng Vương 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15569 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ  6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15570 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè)  4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15571 Huyện Xuyên Mộc Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15572 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15573 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15574 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15575 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4  4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15576 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15577 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15578 Huyện Xuyên Mộc Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15579 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15580 Huyện Xuyên Mộc Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15581 Huyện Xuyên Mộc Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55  - Bình Giã 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15582 Huyện Xuyên Mộc Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng Vương 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15583 Huyện Xuyên Mộc Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15584 Huyện Xuyên Mộc Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15585 Huyện Xuyên Mộc Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55  - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân  6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15586 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15587 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82) 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15588 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15589 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15590 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu 2.563.000 1.794.000 1.282.000 1.025.000 769.000 Đất ở đô thị
15591 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15592 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15593 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu 2.136.000 1.495.000 1.068.000 854.000 641.000 Đất ở đô thị
15594 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo 7.120.000 4.984.000 3.560.000 2.848.000 2.136.000 Đất ở đô thị
15595 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000 1.402.000 Đất ở đô thị
15596 Huyện Xuyên Mộc Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu  Bình Giã - Phạm Văn Đồng  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15597 Huyện Xuyên Mộc Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu  QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15598 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15599 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu  Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15600 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22) 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...