15:21 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sơn La: Tiềm năng đầu tư bất động sản vùng cao

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với vị trí địa lý đặc biệt và lợi thế kinh tế vùng cao, Sơn La đang mở ra cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng. Theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/07/2020, giá đất trung bình tại Sơn La đang rơi vào mức 2.338.232 VND/m².

Vị trí địa lý và những yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản tại Sơn La

Sơn La, tỉnh miền núi phía Tây Bắc Việt Nam, là một trong những vùng đất giàu tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược giáp với các tỉnh Hòa Bình, Điện Biên, và Lào Cai.

Đặc biệt, Sơn La còn có chung đường biên giới với Lào, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương quốc tế qua các cửa khẩu như Chiềng Khương, Nà Cài. Đây chính là một lợi thế lớn trong việc thúc đẩy kinh tế vùng cao và nâng tầm giá trị bất động sản.

Cơ sở hạ tầng giao thông tại Sơn La đã và đang được cải thiện đáng kể với tuyến quốc lộ 6 nối liền Hà Nội và các tỉnh Tây Bắc. Dự án cao tốc Hòa Bình - Sơn La và việc nâng cấp cảng cạn quốc tế tại khu vực Mộc Châu là những điểm nhấn quan trọng, tạo sự thuận tiện cho giao thông và giao thương.

Những nỗ lực này không chỉ tăng cường kết nối vùng mà còn làm gia tăng giá trị đất đai tại các khu vực trọng điểm.

Ngoài ra, Sơn La còn được biết đến như một trung tâm nông nghiệp lớn của miền Bắc với các sản phẩm nông nghiệp đặc sản như chè, cà phê, và cây ăn quả ôn đới.

Sự phát triển của nông nghiệp kết hợp với du lịch sinh thái và văn hóa, đặc biệt tại Mộc Châu – nơi được mệnh danh là “Đà Lạt của miền Bắc”, đang góp phần làm thay đổi diện mạo bất động sản tại đây.

Phân tích bảng giá đất tại Sơn La và tiềm năng đầu tư

Giá đất tại Sơn La hiện đang có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực trung tâm và các vùng ven.

Tại thành phố Sơn La, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 32 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và tiềm năng phát triển. Những khu vực trung tâm gần các trục đường lớn hoặc gần các dự án hạ tầng trọng điểm luôn có giá đất cao nhất.

Khu vực huyện Mộc Châu, nơi nổi tiếng với tiềm năng du lịch và nông nghiệp, giá đất dao động từ 3 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với sự phát triển của các dự án du lịch sinh thái, khu nghỉ dưỡng cao cấp và đô thị hóa, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng mạnh trong tương lai.

Ở các huyện vùng cao như Mai Sơn, Yên Châu hay Sông Mã, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Đây là những khu vực phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những ai muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp nhưng vẫn giàu tiềm năng phát triển khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

So với các tỉnh lân cận như Hòa Bình và Lào Cai, giá đất tại Sơn La vẫn ở mức hợp lý nhưng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Trong khi Lào Cai với khu vực Sa Pa có giá đất dao động từ 15 triệu đến 50 triệu đồng/m², và Hòa Bình ở mức từ 6 triệu đến 48 triệu đồng/m², Sơn La đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản tìm kiếm lợi nhuận lâu dài.

Với lợi thế về vị trí địa lý, hạ tầng giao thông đang phát triển mạnh mẽ và tiềm năng lớn từ nông nghiệp và du lịch, Sơn La là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Sơn La là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sơn La là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Sơn La là: 2.194.148 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/07/2020 của UBND tỉnh Sơn La
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3814
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5401 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Hua Păng 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5402 Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5403 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tà Lại 49.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5404 Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5405 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp 49.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5406 Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5407 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng 49.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5408 Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5409 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa 49.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5410 Huyện Mộc Châu Xã Lóng Sập 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5411 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập 49.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5412 Huyện Mộc Châu Huyện Mộc Châu 9.000 - - - - Đất rừng sản sản xuất
5413 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu 13.500 - - - - Đất rừng sản sản xuất
5414 Huyện Mộc Châu Huyện Mộc Châu 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
5415 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu 10.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
5416 Huyện Mộc Châu Huyện Mộc Châu 7.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
5417 Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu 10.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
5418 Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) 6.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
5419 Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 1.400.000 Đất ở đô thị
5420 Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 11.000.000 6.600.000 4.950.000 3.300.000 2.200.000 Đất ở đô thị
5421 Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi 10.500.000 6.300.000 4.730.000 3.150.000 2.100.000 Đất ở đô thị
5422 Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) 6.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
5423 Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) 1.600.000 960.000 720.000 480.000 320.000 Đất ở đô thị
5424 Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 600.000 360.000 270.000 180.000 120.000 Đất ở đô thị
5425 Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m 7.800.000 4.680.000 3.510.000 2.340.000 1.560.000 Đất ở đô thị
5426 Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 204.000 161.500 119.000 102.000 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5427 Huyện Mai Sơn Đường Nà Bó - Mường Chùm Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn 178.500 144.500 110.500 93.500 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5428 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi 1.360.000 816.000 612.000 408.000 272.000 Đất TM-DV nông thôn
5429 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) 1.105.000 663.000 501.500 331.500 221.000 Đất TM-DV nông thôn
5430 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn 425.000 255.000 195.500 127.500 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5431 Huyện Mai Sơn Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) 178.500 144.500 110.500 93.500 - Đất TM-DV nông thôn
5432 Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn 416.500 246.500 187.000 127.500 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5433 Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. 476.000 289.000 212.500 144.500 93.500 Đất TM-DV nông thôn
5434 Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót 425.000 255.000 195.500 127.500 - Đất TM-DV nông thôn
5435 Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 306.000 187.000 136.000 93.500 - Đất TM-DV nông thôn
5436 Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m 306.000 187.000 136.000 93.500 - Đất TM-DV nông thôn
5437 Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn 382.500 229.500 170.000 119.000 - Đất TM-DV nông thôn
5438 Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay 357.000 212.500 161.500 110.500 - Đất TM-DV nông thôn
5439 Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng 357.000 212.500 161.500 110.500 - Đất TM-DV nông thôn
5440 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m 255.000 153.000 119.000 76.500 51.000 Đất TM-DV nông thôn
5441 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn 187.000 153.000 110.500 93.500 76.500 Đất TM-DV nông thôn
5442 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa 255.000 153.000 119.000 76.500 51.000 Đất TM-DV nông thôn
5443 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn 187.000 153.000 110.500 93.500 76.500 Đất TM-DV nông thôn
5444 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô 306.000 187.000 136.000 93.500 59.500 Đất TM-DV nông thôn
5445 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) 459.000 272.000 204.000 136.000 93.500 Đất TM-DV nông thôn
5446 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) 408.000 246.500 187.000 119.000 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5447 Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn 153.000 119.000 93.500 76.500 59.500 Đất TM-DV nông thôn
5448 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La 510.000 306.000 229.500 153.000 102.000 Đất TM-DV nông thôn
5449 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga 637.500 382.500 289.000 195.500 127.500 Đất TM-DV nông thôn
5450 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong 170.000 136.000 102.000 85.000 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5451 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé - Đến hết địa phận bản Lẳm 170.000 136.000 102.000 85.000 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5452 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) 425.000 255.000 195.500 127.500 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5453 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 255.000 153.000 119.000 76.500 51.000 Đất TM-DV nông thôn
5454 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng - Đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng 170.000 136.000 102.000 85.000 - Đất TM-DV nông thôn
5455 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) 170.000 136.000 102.000 85.000 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5456 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử - Đến mỏ đá Hiền Luyến 382.500 229.500 170.000 119.000 76.500 Đất TM-DV nông thôn
5457 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm 297.500 178.500 136.000 93.500 59.500 Đất TM-DV nông thôn
5458 Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt Từ cổng UBND xã Nà Ớt - Đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm 382.500 229.500 170.000 119.000 76.500 Đất TM-DV nông thôn
5459 Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m 476.000 289.000 212.500 144.500 93.500 Đất TM-DV nông thôn
5460 Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m 391.000 238.000 178.500 119.000 76.500 Đất TM-DV nông thôn
5461 Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m 357.000 212.500 161.500 110.500 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5462 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung) 425.000 255.000 195.500 127.500 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5463 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung 425.000 255.000 195.500 127.500 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5464 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m 306.000 187.000 136.000 93.500 59.500 Đất TM-DV nông thôn
5465 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m 425.000 255.000 195.500 127.500 85.000 Đất TM-DV nông thôn
5466 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng 348.500 212.500 153.000 102.000 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5467 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc 178.500 144.500 110.500 93.500 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5468 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó 178.500 144.500 110.500 93.500 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5469 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m 722.500 433.500 323.000 221.000 144.500 Đất TM-DV nông thôn
5470 Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) 552.500 331.500 246.500 170.000 110.500 Đất TM-DV nông thôn
5471 Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G 552.500 331.500 246.500 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
5472 Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20 476.000 289.000 212.500 144.500 - Đất TM-DV nông thôn
5473 Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km8+800m đi - Đến Km19 476.000 289.000 212.500 144.500 - Đất TM-DV nông thôn
5474 Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương) 637.500 382.500 289.000 195.500 - Đất TM-DV nông thôn
5475 Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km2+150m - Đến Km7 382.500 229.500 170.000 119.000 - Đất TM-DV nông thôn
5476 Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ) 1.105.000 663.000 501.500 331.500 - Đất TM-DV nông thôn
5477 Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn 306.000 187.000 136.000 93.500 59.500 Đất TM-DV nông thôn
5478 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt 191.250 153.000 119.000 93.500 76.500 Đất TM-DV nông thôn
5479 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m) 318.750 195.500 144.500 93.500 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5480 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m 446.250 272.000 204.000 136.000 93.500 Đất TM-DV nông thôn
5481 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba) 1.360.000 816.000 612.000 408.000 272.000 Đất TM-DV nông thôn
5482 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) 340.000 204.000 153.000 102.000 68.000 Đất TM-DV nông thôn
5483 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban 680.000 408.000 306.000 204.000 136.000 Đất TM-DV nông thôn
5484 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m 595.000 357.000 272.000 178.500 119.000 Đất TM-DV nông thôn
5485 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban 552.500 331.500 246.500 170.000 110.500 Đất TM-DV nông thôn
5486 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai) 918.000 552.500 416.500 272.000 187.000 Đất TM-DV nông thôn
5487 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) 382.500 229.500 170.000 119.000 76.500 Đất TM-DV nông thôn
5488 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700) 1.360.000 816.000 612.000 408.000 272.000 Đất TM-DV nông thôn
5489 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) 637.500 382.500 289.000 195.500 127.500 Đất TM-DV nông thôn
5490 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) 1.360.000 816.000 612.000 408.000 272.000 Đất TM-DV nông thôn
5491 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) 2.040.000 1.224.000 918.000 612.000 408.000 Đất TM-DV nông thôn
5492 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót) 1.700.000 1.020.000 765.000 510.000 340.000 Đất TM-DV nông thôn
5493 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) 2.125.000 1.275.000 960.500 637.500 425.000 Đất TM-DV nông thôn
5494 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) 1.105.000 663.000 501.500 331.500 221.000 Đất TM-DV nông thôn
5495 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn 1.415.250 850.000 637.500 425.000 280.500 Đất TM-DV nông thôn
5496 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) 2.380.000 1.428.000 1.071.000 714.000 476.000 Đất TM-DV nông thôn
5497 Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m) 1.360.000 816.000 612.000 408.000 272.000 Đất TM-DV nông thôn
5498 Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) - đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860) 4.500.000 2.700.000 2.000.000 1.350.000 900.000 Đất ở nông thôn
5499 Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m 5.000.000 3.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở nông thôn
5500 Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến t - đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m) 4.700.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000 940.000 Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...