15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18501 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ nhà ông Cương khu 4 - Đến Đài tưởng niệm khu 3 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18502 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến giáp Trà Cổ (liên khu) (mới mở rộng đường) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18503 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18504 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Các khu vực còn lại khu 4 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18505 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp đài trưởng niệm khu 3 - Đến hội trường khu 1 (bám đường nhựa) 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18506 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp hội trường khu 1 - Đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18507 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đất bám đường - Đến cảng Núi Đỏ 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18508 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đất các khu vực còn lại của khu 3 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18509 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ - Đến nhà ông Dũng Nhâm khu 1 (bám đường nhựa) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18510 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu 1 - Đến nhà bà Hồng khu 1 (bám đường nhựa) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18511 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà bà Hồng khu 1 - Đến nhà ông Biên Tám khu 1 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18512 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đường từ UBND phường - Đến Đê Quốc gia Khu 2 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18513 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu 1 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18514 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu 1 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18515 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Khu 4 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18516 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trang Khu 4 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18517 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Đạc Trang Khu 4 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18518 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Khu 1 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18519 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu 4 - Đến nhà bà Đại Khu 4 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18520 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà bà Nhặt Khu 2 - Đến nhà ông Viu khu 2 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18521 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu 2 - Đến nhà ông Phẩm khu 2 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18522 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu 2 - Đến nhà bà Chiên Khu 2 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18523 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Phan khu 2 - nhà ông Long khu 2 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18524 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Thông - Đến nhà bà Nghiệp khu 3 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18525 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đất các khu vực khác còn lại của khu 1 và khu 2 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18526 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi bến cá 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18527 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi Hải Tiến 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18528 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi nhà ông Quỳnh thôn 2 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18529 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ nhà ông Quỳnh thôn 2 qua cầu Treo - Đến QL 18A (km 21) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18530 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 1 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18531 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ trạm điện thôn 5 - Đến nhà ông Khai thôn 4 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
18532 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ UB xã - Đến nhà ông Hải (thôn 3) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
18533 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ chợ cũ - Đến nhà ông Tác (thôn 3) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
18534 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã 4 Tiến Thành - Đến nhà ông Trung thôn 1 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18535 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ giáp Hải Tiến - Đến nhà ông Kế 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18536 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ hộ giáp phía tây nhà ông Kế - Đến giáp huyện Hải Hà 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18537 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ trong xóm Pạt Cạp và lòng cống 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18538 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 2 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
18539 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Khu đường vào bản Nga Bát (vị trí đã được đầu tư đường bê tông) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
18540 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ đất ở Bản Mai Dọc 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18541 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 3 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
18542 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 4 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
18543 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 5 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
18544 Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18545 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18546 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18547 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18548 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
18549 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
18550 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
18551 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18552 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18553 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
18554 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18555 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18556 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 8 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
18557 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18558 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A) 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
18559 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A) 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
18560 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
18561 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18562 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18563 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18564 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18565 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 7 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
18566 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18567 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18568 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18569 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18570 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
18571 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
18572 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18573 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18574 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18575 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18576 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18577 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 6 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
18578 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
18579 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18580 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18581 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
18582 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
18583 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
18584 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
18585 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
18586 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
18587 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
18588 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18589 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
18590 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 5 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
18591 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18592 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18593 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18594 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
18595 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
18596 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
18597 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
18598 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
18599 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
18600 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...