14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46101 Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9, 10 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan 83.000 - - - - Đất TM-DV
46102 Huyện Đô Lương Lam giang - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần 121.000 - - - - Đất TM-DV
46103 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã Lam Sơn Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội 94.000 - - - - Đất TM-DV
46104 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 502; 545; 599; 598; 501; 543; 500; 499; 540; 541; 498; 441; 367; 181; 200; 254; 253; 261; 252; 251; 253; 250; 199; 162; 124; 109; 52; 51; 27; 30; 59; 72; 84; 116; 126; 155; 172; 189; 214; 215; 216; 217; 218; 187; 173; 153; 141; 174; 222; 275; 284; 333; 19; 40; 67; 121; 146; 178; 228; 338; 406; 477; 478; 523; 525; 524; 285 (NVH X7); 234; 314; 452; 203; 313; 832; 834; 835; 836; 837; 830; 831; 499; 828; 844; 829; 833; 544; 839; 840) - Xã Lam Sơn Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội 83.000 - - - - Đất TM-DV
46105 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 9 - Xã Lam Sơn Cựa cộ, hóc lim 83.000 - - - - Đất TM-DV
46106 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn rú 83.000 - - - - Đất TM-DV
46107 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu 94.000 - - - - Đất TM-DV
46108 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu 94.000 - - - - Đất TM-DV
46109 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy 83.000 - - - - Đất TM-DV
46110 Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 3, 4 - Xã Lam Sơn Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu 138.000 - - - - Đất TM-DV
46111 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn Vùng Đường đá - Đình Nhân trung 138.000 - - - - Đất TM-DV
46112 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán 83.000 - - - - Đất TM-DV
46113 Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng Rú nghè - Lò rèn 138.000 - - - - Đất TM-DV
46114 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin 110.000 - - - - Đất TM-DV
46115 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2, 9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn Vùng đót nậy 83.000 - - - - Đất TM-DV
46116 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn Vùng Đường đá - Đình Nhân trung 138.000 - - - - Đất TM-DV
46117 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580; 504; 581; 593; 594; 650; 651; 660; 659; 652; 626; 724; 725; 733; 732; 804; 731; 806; 805; 815; 814; 813; 897; 898; 912; 911; 972; 812; 899; 874; 975; 1160; 1027; 1344; 1345; 1039) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt 165.000 - - - - Đất TM-DV
46118 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269; 270; 271; 348; 697; 792; 801; 873; 872; 878; 955; 1605; 1718; 1719; 1722; 1725; 1809; 1810; 1811; 1893; 1897; 1868; 1805; 1812; 1813; 1890; 1891; 1892; 1971; 1972; 1974; 2082; 2083; 2081 (NVH X3)) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô 165.000 - - - - Đất TM-DV
46119 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95; 1868; 100; 171; 197; 269; 270; 348; 955; 878; 872; 873; 801; 792; 697; 602; 271; 264; 180; 170; 101; 94; 43; 1730; 1731; 1738; 1768;) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin 165.000 - - - - Đất TM-DV
46120 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt 165.000 - - - - Đất TM-DV
46121 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ bản đồ số 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn Vùng Chợ trung - Căng tin 138.000 - - - - Đất TM-DV
46122 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1602) - Xã Lam Sơn Vùng Chợ trung - Căng tin 138.000 - - - - Đất TM-DV
46123 Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984; 1063; 1072; 1148; 1254; 1159; 1149; 1071; 1070; 1064; 1065; 1069; 1150; 1158; 1255; 1264; 1371; 1263; 1372; 1256; 1262; 1257; 1157; 1151; 1058; 1156; 1258; 1260; 1261; 2076; 1670; 919; 920; 1373; 1382; 1489; 1895; 1894; 1896; 1973; 1600; 1713; 1712; 1599; 1486 (NVH X3); 1485; 1497; 1597; 1598; 1611; 1612; 1710; 1711; 1729; 2006; 1728; 1802; 1801; 1819; 1730; 1731; 1800; 1821; 1820; 1887; 1888; 1903; 1886; 1885; 1884; 1906; 1968; 1969; 1979; 1982; 1967; 1992; 1951; 1868; 1869; 1832; 1790; 1791; 1831; 1870; 1915; 1682; 1749; 1683; 1635; 1574; 1634; 1576; 1575; 1517; 1642; 1400; 1356; 1994; 1652; 1670; 1758; 1759; 1776; 1843; 1653; 1654; 1655; 1658; 1656; 1762; 1901; 2080; 2077; 2075; 984; 2090; 2091; 2092; 2093) - Xã Lam Sơn Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện 110.000 - - - - Đất TM-DV
46124 Huyện Đô Lương Ruộng mặt - Xã Lam Sơn Đường Lam Giang 275.000 - - - - Đất TM-DV
46125 Huyện Đô Lương Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn Đường 534 275.000 - - - - Đất TM-DV
46126 Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 351; 268; 352; 350; 349; 1736; 1737; 1769; 29; 30; 31; 45; 93; 103; 167; 1181; 104; 92; 46; 47; 91; 105; 106; 90; 48; 28; 27; 26; 49; 89; 50; 25; 24; 343; 359; 460; 570; 475; 358; 344; 274; 345; 346; 355; 462; 356; 357; 461; 473; 472; 573; 572; 571; 474; 604; 603; 696; 791; 712; 713; 692; 691; 690; 689; 790; 802; 954; 953; 85; 115; 194; 117; 151 (NT); 150; 195; 86; 85; 18; 56; 17; 84; 119; 148; 147; 233; 83; 120; 146; 121; 122; 123; 145; 82; 207; 231; 232; 292; 291; 116 (NVH X2); 404 (SVĐ X2); 953; 1876; 1875; 1873; 1872; 1871; 1869; 1870; 1803; 1812) - Xã Lam Sơn Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện 110.000 - - - - Đất TM-DV
46127 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A (Tờ bản đồ số 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651, 652, 457, 881, 882, 883, 439, 892, 891, 673, 893, 437, 1131, 1119, 1120, 896, 897, 898, 602, 671, 911, 444, 910, 655, 912, 672, 561, 913, 914, 921, 922, 594, 588, 931, 932, 583, 607, 77, 1079, 621, 575, 601, 1132, 477, 946, 947, 948, 949, 675, 661, 623, 950, 951, 1111, 432, 574, 952, 953, 954, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, 416, 417, 418, 419, 422, 423, 424, 467, 468, 1172, 1080, 1081, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
46128 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ bản đồ số 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, 535, 582, 989, 990, 1091, 126, 1106, 1103, 1104, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
46129 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486, m 487, 488, 657, 1130, 525, 890, 889, 1127, 899, 900, 901, m 1124, 907, 908, 909, 917, 920, 921, 929, 933, 934, 852, 853, 851, 1121, 849, 848, 847, 846, 844, 868, 867, 866, 532, 864, 555, 645, 646, 873, 874, 918, 919, 668, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 495.000 - - - - Đất TM-DV
46130 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1228, 1229, 924, 928, 925, 930, 935, 937, 938, 450, 936, 480, 927, 926, 925, 452, 669, 1108, 929, 453, 1109, 425, 405, 659, 886, 1219, 1218, 884, 455, 443, 845, 478, 458, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 385.000 - - - - Đất TM-DV
46131 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208, 1211, 1207, 1210, 1214, 1215, 1216, 1217, 1223, 1224, 1230, 1231, 1233, 1232, 1225, 1241, 1240, 1226, 1236, 1235, 1234, 1196, 1197, 1198, 1199, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 275.000 - - - - Đất TM-DV
46132 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 971, ) - Xóm Diên Hồng và Quang Trung - Xã Lưu Sơn Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi 990.000 - - - - Đất TM-DV
46133 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 961 ....969, 1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999, 992, 993, ) - Xóm Diên Hồng và Quang Trung - Xã Lưu Sơn Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi 440.000 - - - - Đất TM-DV
46134 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537, ) - Xóm Diên Hồng và Quang Trung - Xã Lưu Sơn Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi 275.000 - - - - Đất TM-DV
46135 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung 193.000 - - - - Đất TM-DV
46136 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng 275.000 - - - - Đất TM-DV
46137 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung 193.000 - - - - Đất TM-DV
46138 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1450, 1451, 1435, 1632, 1633, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 385.000 - - - - Đất TM-DV
46139 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484, 1644, 1645, 1005, 1635, 1656, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1492, 58, 62, 832, 841, 1465, 1464, 870, 866, 1546, 898, 1651, 1603, 1652, 1648, 1544, 829, 825, 873, 1602, 1543, 959, 1601, 1600, 1532, 1530, 1529, 1598, 1528, 977.... 979, 864, 880, 881, 1525, 948, 1574, 1573, 1572, 847, 868, 1524, 1728, 1729, 1572, 1573, 859, 1567, 1509, 838, 836, 972, 973, 1567, 1564, 1565, 1511, 1702, 1556, 1557, 117, 1555, 1554, 1513, 1514, 1548, 1515, 1547, 1662, 1661, 1660, 989 ....992, 914, 1650, 916, 917, 944, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 275.000 - - - - Đất TM-DV
46140 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 1607, 966, 1595, 1654, 1732, 1731, 1730, 965, 966, 1430, 1631, 818, 895, 817, 816, 917, 854, 1582......1588, 892, 963, 1697, 1698, 1740, 1741, 861, 962, 961, 860, 910, 875, 857, 1552, 1712, 1711, 1714, 1713, 1649, 853, 1550, 929, 928, 936, 927, 926, 1001, 1002, 1003, 1004, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 330.000 - - - - Đất TM-DV
46141 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877, 930, 907, 1549, 1559, 1560, 1703, 1693, 1694, 1563, 1565, 1566, 1568, 1571, 1589, 1570, 1578, 1579, 1576, 1575, 1577, 1606, 1597, 1590, 1591, 1592, 1593, 1594, 1457, 1458, 1459, 1453, 1463, 1706, 1704, 1705, 1737, 1738, 1739, 1460, 1715, 1716, 1717, 1461, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 220.000 - - - - Đất TM-DV
46142 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718, m 1719, 1471, 1470, 1469, 1475, 1474, 1734, 1733, 1478, 1647, 958, 1605, 1545, 1434, 1541, 982, 1540, 823, 1537, 906, 1534, 1535, 1536, 1538, 844, 843, 872, 842, 1539, 1527, 1526, 911, 912, 1516.....1523, 821, 909, 839, 15, 16, 28, 38, 833, 845, 848, 904, 1496 .....1500, 1501.... 1512, 1510, 1646, 1735, 1736, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 165.000 - - - - Đất TM-DV
46143 Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên (Tờ bản đồ số 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS 330.000 - - - - Đất TM-DV
46144 Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ bản đồ số 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 196; 197; 150; 801; 111; 151; 198; 133; 125; 152; 199; 181; 166; 134; 126; 127; 153; 804; 182; 114; 115; 154; 136; 103; 94; 93; 79; 65; 128;104…106; 86; 186; 135; 830; 836; 833; 233;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS 193.000 - - - - Đất TM-DV
46145 Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ bản đồ số 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118; 102; 199; 218; 82…84; 98; 99; 42…48; 60…64; 65…79; 100; 80; 101; 91; 92; 25; 49…58; ; 33…35; 197…199; 27; 14; 28; 1…13; 15…24; 26; 27; 29…32; 36; 37…41; 801; 814; 412 …414; 427; 434…436; 426; 409; 374; 345; 353; 305; 328; 344; 373; 327; 341 …343; 352; 306; 329; 375; 399; 387; 410; 411; 388; 354; 330; 307; 288; 331; 346; 389; 289; 290; 332; 333; 390; 376; 867; 245; 262; 261; 260; 244; 274; 259; 273 ; 272; 271;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS 165.000 - - - - Đất TM-DV
46146 Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ bản đồ số 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868…875; 879; 880; 881; 882; 883; 884; 885; 887;) - Xã Lưu Sơn Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
46147 Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ bản đồ số 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206; 190; 148; 149; 150; 207; 208; 255; 225; 294; 281; 282; 226; 174; 864; 151; 191; 227; 228; 229; 230; 192; 152; 153; 175; 231; 266; 232; 233; 209; 193; 177; 178; 209; 234; 268; 270; 263; 246; 247…252; 201…203; 220; 221; 186; 200; 169; 170; 187; 171; 876; 877; 878; 304.1; 304.2; 304.3; 876; 877; 886; 888; 237; 212; 236; 211; 862; 210; 235; 179; 180; 155; 156; 130; 115; 154; 114; 56; 92; 128; 111; 129; 130; 140; 113; 112; 51; 80; 79; 78; 9; 13…15; 22…24; 40…44; 45…110; 168; 13; 142; 185; 135; 143; 119; 120; 137; 136; 122; 301; 123; 124; 125; 126…130) - Xã Lưu Sơn Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
46148 Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ bản đồ số 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
46149 Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ bản đồ số 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…125; 116; 117; 92; 93; 101; 100; 108; 107; 106; 113; 112; 111; 110; 121; 120; 146; 145; 144; 127; 126; 136; 135; 134; 152; 153 ; 20…23; 39; 40; 41; 54…56; 69…70; 84…83; 118; 119; 95; 78; 104; 103; 102; 87; 77; 57; 49; 63; 50; 72; 88; 105; 96; 89; 51; 73; 52; 43; 64; 97; 79; 37; 34; 53; 44; 65; 66; 58; 80…82; 98; 99; 36; 28; 29; 45; 59; 74; 90; 83; 91; 46; 67; 30; 38; 60; 68; 75; 47; 61;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
46150 Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ bản đồ số 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 96; 95; 85; 117; 118; 119; 129; 140…143; 170…172; 167; 189; 190; 191; 201; 200; 227; 248; 249; 266; 250; 235; 228; 212; 23; 47; 58; 59; 72; 84; 106; 136; 226; 586; 265; 282; 305; 317; 312; 283; 292; 318; 293; 330; 331; 294; 295; 332; 284; 313; 340; 341; 319; 333; 296; 297; 314; 298; 320; 346; 355; 342; 321; 306; 374; 372; 371; 363; 373; 362; 381; 380; 361; 354; 360; 370; 379; 388; 396; 378; 369; 368; 353; 338; 311; 345; 442; 546; 583; 584; 496; 590; 592;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú 193.000 - - - - Đất TM-DV
46151 Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ bản đồ số 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443; 444; 449; 454; 463; 467; 469; 488; 493; 496; 500; 507; 508; 512; 517; 521; 528; 534; 535; 550; 547; 558; 562; 569; 565; 550; 546; 529; 579; 540; 533; 523; 525; 516; 528; 520; 574; 573; 571; 564; 557; 554; 549; 561; 553; 560; 538; 545; 584; 524; 531; 515; 523; 511; 578; 504; 495; 472; 486; 492; 503; 510; 499; 509; 519; 502; 494; 485; 479; 478; 491; 497; 984; 477; 453; 460; 461; 448; 442; 438; 423; 410; 392; 409; 422; 437; 447; 452; 459; 470; 458; 469; 483; 497; 506; 505; 518; 592; 916;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú 165.000 - - - - Đất TM-DV
46152 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Vườn Bà Xin 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
46153 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
46154 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
46155 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn Lối 2 440.000 - - - - Đất TM-DV
46156 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46157 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46158 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46159 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích, 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46160 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn. 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46161 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà. 385.000 - - - - Đất TM-DV
46162 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ bản đồ số 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1114; 1115; 1138; 1161; 1162; 1179; 1206; 1207; 1208; 1227; 1257...1259; 1306; 1322; 1367; 3006; 3007;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa làng 193.000 - - - - Đất TM-DV
46163 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ bản đồ số 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 851; 868; 895...898; 944; 948; 995; 1226; 2168; 2172; 2173; 2179; 2180; 2181; 3005) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
46164 Huyện Đô Lương Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh 248.000 - - - - Đất TM-DV
46165 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963; 970; 1016; 1017; 1043; 1046...1048; 1078; 1132...1137; 1162; 1191; 1192; 1220; 1221; 1245...1248; 1279; 1311...1313; 1331; 1333; 1334; 1360...1364; 1380; 1408...1411; 1414; 1429...1431; 1444; 1483; 1491; 1506; 1516; 1523...1525; 1529; 1530; 1537; 1538; 1557...1561; 1577...1583; 1598...1600; 1602; 1620; 1639...1643; 1646; 1661...1662; 1670...1672; 1684...1686; 1700...1704; 1724; 1740; 1764; 1921; 1941; 1942; 1965; 1966; 2007; 2008; 2010; 2024; 2054; 2056; 2057; 2059; 2078; 2080; 2094; 2095; 2110; 2111; 2124; 2127; 2131; 2132; 2135; 2136; 2142; 2157; 2162; 2163; 2628; 2751...2753; 2754; 2761; 2762; 2768...2770; 2790; 2791) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 193.000 - - - - Đất TM-DV
46166 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên 248.000 - - - - Đất TM-DV
46167 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451; 1454; 1472; 1485; 1486; 1501; 1649; 1652; 1653; 1664; 1665; 1675; 1676; 1691; 1707; 1708; 1710; 1712; 1748; 1775; 1775; 1795; 1814; 1832; 2781; 2782; 2794; 2795;) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
46168 Huyện Đô Lương Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ A Tường đến bà Duân 550.000 - - - - Đất TM-DV
46169 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924; 1927; 1965; 1968…1974; 1988; 2007…2009; 2011…2015; 2023; 2024; 2026…2031; 2054…2056; 2062…2065; 2077; 2081…2086; 2093; 2096…2100; 2108…2010; 2113…2117; 2164…2166) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
46170 Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm 248.000 - - - - Đất TM-DV
46171 Huyện Đô Lương Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn từ vườn A Giang đến vườn A Oanh 385.000 - - - - Đất TM-DV
46172 Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838; 859...861; 864; 871; 875; 892; 893; 919; 936; 937;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa xóm 165.000 - - - - Đất TM-DV
46173 Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 1260; 1294; 1295; 1311...1314; 1336; 1356; 1381; 1382; 1409; 1410; 1436; 1437; 1485; 1510...1512; 1561; 1582; 1626; 1646; 1789; 1860; 1087; 1863...1867; 1876; 2331…2335; 3051;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa xóm 165.000 - - - - Đất TM-DV
46174 Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644; 1645; 1665; 1667; 1685; 1700; 1701; 1711; 1712; 1724; 1733; 1771; 1772; 1800...1802; 1821; 1833; 1845...1847; 1944; 2329; 2330;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa xóm 165.000 - - - - Đất TM-DV
46175 Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 1671; 1686; 1687; 1703; 1714; 1718; 1719; 1725; 1726;1734; 1736; 1742; 1743; 1746; 1752; 1755; 1762; 1763; 1764; 1766; 1773...1778; 1789; 1790; 1792; 1795; 1803; 1810; 1811; 1821; 1822; 1824; 1837; 1838; 1848; 1853; 1859; 1881; 1882; 1892; 2339; 2340;) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46176 Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652; 1665; 1670; 1688...1690; 1700; 1701; 1705; 1712; 1717; 1724; 1726; 1727; 1728; 1732; 1733; 1735; 1744; 1745; 1753; 1754; 1765; 1776; 1792; 1804; 1805; 1807...1809; 1812; 1834; 1835; 1836; 1837; 1850; 1851; 1854; 1855; 1883) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46177 Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2087; 2088; 2156; 2157; 2158; 2167...2169; 2204; 2231; 2232; 2243; 2254; 3181; 3182; 1730; 1812; 1814; 1817; 1818; 1820; 1821; 1902…1907; 1909...1911; 1996...2003; 2078; 2080...2083; 2085; 2086; 2154; 2159; 2161...2163; 2165; 2232...2234; 1500; 1521; 1814; 1816...1818; 1820; 1902…1907; 1909...1913; 1994...2003; 2086; 2079; 2080; 2082; 2083; 2085...2087; 2159...2161; 2164; 1699; 3175; 3176;) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46178 Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
46179 Huyện Đô Lương Đường xóm Thượng Minh (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539; 1540; 1608...1610; 1617; 1618; 1620; 1679; 1700;1703; 1704; 1774; 1782; 1784; 2241; 1860; 1863; 1865; 3165; 3170; 3177…3180; 753; 1459; 1499; 1500; 1502; 1582...1589; 1627; 1669; 1671; 1673...1680; 1756...1759; 1843...1846; 2034; 2110; 2181; 2221; 1752; 1754; 1836...1838; 1840...1842; 1932...1936; 1938...1942; 2023...2029; 2031...2033; 2100...2104; 2106; 2108; 2109; 2220; 2239; 3173; 3174; 1412; 1413; 1414; 1496; 1497; 1501; 1503...1505; 1581; 1590; 1591; 1595; 1681; 1682; 1761; 1762; 1846; 1943; 2035;) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46180 Huyện Đô Lương Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46181 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
46182 Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46183 Huyện Đô Lương Đường xóm Trung Minh (Tờ bản đồ số 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843; 2893; 2937; 2940; 2941; 2944; 3035; 3081; 2675; 2678...2680; 2751; 2753...2757; 2831...2833; 2835...2839; 2890; 2893; 2895; 2919; 2923...2925; 2929; 2932...2935; 2937; 2938; 4262; 4263;) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46184 Huyện Đô Lương Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ bản đồ số 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88; 89; 91; 96...100; 102; 132; 134; 137; 138; 141; 142; 144; 145; 147; 150; 151; 152; 154; 155; 191; 209; 210; 212; 213; 217; 263; 264; 329; 331; 386; 387; 390; 398; 399; 454; 455; 461; 541; 1736; 1948; 1949; 1952; 1955; 1966; 1967; 2778; 2779; 2789...2791; 2796; 2798; 1...7; 27; 30; 29; 49; 53; 55; 59; 64; 65; 92; 93; 101; 102; 128...131; 138; 140...142; 144; 191; 193; 194; 196...198; 200; 201...205; 207; 208; 244...248; 251; 253...259; 261; 262; 1948; 314...318; 320...326; 328; 388; 389; 391...395; 397; 1946; 1947; 1954; 2001; 2002; 1958; 1959; 1962; 1963;2782...2785; 2787; 2788; 2792; 2793; 2794; 2795;) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46185 Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ bản đồ số 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161; 162; 163; 171; 203; 211; 210; 208; 264; 368; 1052; 25; 26; 78; 97…99; 112; 133; 134; 135; 141; 143; 163; 164; 268…270; 321; 354; 53 ; 54; 97; 98; 112; 133...135;140...143 ; 164; 170; 171; 208...211; 263; 264; 268...270; 319...321; 368; 404; 405; 407; 449; 448; 452; 454;) - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
46186 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382; 384; 385; 428; 430; 439; 441; 443...448; 486; 499; 540...543; 546; 569; 595; 597; 606; 607; 645; 652...654; 663; 710...712; 722; 748; 773...775; 781; 784; 837; 906; 907; 1570;) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46187 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1052...1054; 1142...1144; 1230...1232; 1312...1314; 1376; 1378...1380; 1435; 1591; 1589…1592;) - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
46188 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46189 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
46190 Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342; 344; 345; 347; 349; 351; 352; 355; 357; 405; 407; 408; 410; 411; 414...416; 463...466; 468; 469; 471; 473; 474; 477; 487; 520; 522; 525; 536; 566...568; 570; 571; 634; 639; 683; 687; 698; 766; 767; 1568; 1595; 1596; 2046; 2047; 1955; 1956; 2; 4; 109; 112; 113; 277; 235; 236; 238; 239; 244...246; 248; 249; 256; 345; 346; 348; 354; 358...362; 417; 462; 467; 470; 519; 524...529; 535; 537; 571...577; 579; 581; 638; 640...643; 705; 763; 892; 893; 948; 1044; 1568; 1573; 1575; 1577; 2558...2561; 2570…2572;) - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
46191 Huyện Đô Lương Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46192 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Bắc - đến ông Chục 550.000 - - - - Đất TM-DV
46193 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào 550.000 - - - - Đất TM-DV
46194 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh 550.000 - - - - Đất TM-DV
46195 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy 550.000 - - - - Đất TM-DV
46196 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị 550.000 - - - - Đất TM-DV
46197 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác 550.000 - - - - Đất TM-DV
46198 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Tám - đến nhà ông Phúc 550.000 - - - - Đất TM-DV
46199 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường quốc lộ15A từ cầu vực chỏng - đến mốc giới xã Nam Hưng Huyện Nam Đàn 550.000 - - - - Đất TM-DV
46200 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Thuần - đến anh Khôi 193.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...