| 17301 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17302 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147, 149, 151, 152, 165, 167, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 208, 215, 216, 217, 219, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 283, 284, 285, 287, 288, 290, 291, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 306, 307, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 332, 334, 335, 336, 358, 359, 370, 371, 373, 375, 376, 377, 378, 383, 384, 385, 386, 389, 392, 393, 410, 411, 412, 413, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 431, 442, 443, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 485, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 498, 510, 511, 512, 513, 528, 529, 534, 535, 536, 537, 550, 556, 557, 558, 559, 617, 653, 654, 658, 659, 661, 662, 663, 664, 666, 676, 679, 683, 690, 691, 695, 696, 697, 698, 700, 701, 699, 551, 716, 717, 722, 723, 726, 734, 735, 736, 737, 740, 741, 742, 744, 748, 763 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Khối 7 - Khối 8
|
412.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17303 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 56, 57, 61, 63, 64, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 97, 142, 143, 144, 150, 153, 155, 118, 114, 115, 116, 117, 120, 161, 164, 174, 176, 186, 187, 194, 214, 241, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 274, 275, 276, 277, 331, 333, 372 343, 344, 345, 346, 352, 364, 374, 388, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 411, 424, 425, 426, 427, 428, 437, 438, 439, 441, 449, 450, 451, 452, 456, 457, 463, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 486, 487, 488, 489, 497, 499, 500, 519, 520, 521, 522, 523, 538, 539, 565, 566, 567, 568, 575, 577, 579, 580, 581, 588, 590, 601, 602, 604, 611, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 651, 660, 674, 680, 682, 687, 688, 692, 693, 694, 684, 730, 755, 750, 756 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Khối 6 - Khối 7
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17304 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139, 137 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17305 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 345, 344, 342, 341, 366, 365, 364, 363, 362, 347, 348 349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 335, 334, 333, 332, 331, 358, 330, 329, 328, 3247, 326, 325, 321, 320, 279, 319, 318, 317, 316, 315, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 255, 256, 257, 259, 274, 273, 272, 271, 270, 338, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 233, 234, 313, 312, 311, 310, 309, 308, 307, 306, 305, 304, 302, 472, 301, 300, 299, 298, 297, 296, 295, 293, 292, 291, 290, 432, 434, 288, 287, 285, 284, 282, 281, 280, 136, 135, 324, 323, 275, 269, 260, 258, 239, 203, 204, 238, 206, 208, 209, 210, 214, 216, 217, 220, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 153, 152, 507, 558, 559, 560, 561, 591, 592 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
|
2.475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17306 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 502, 503, 504, 608, 609 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17307 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411, 406, 405, 404, 400, 401, 395, 397, 396, 433, 394, 386, 385, 563, 564, 565, 567, 568, 588, 589 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Ngã 3 cảng
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17308 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - UBND phường
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17309 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182, 101, 102, 100, 99, 103, 87, 9, 88, 89, 90, 9, 7, 91, 6, 5, 521, 527, 528, 544, 545, 573 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17310 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165, 167, 168, 113, 70, 72, 73, 22, 17, 19, 20, 597, 598 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17311 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60, 121, 64, 29, 65, 25, 26, 28, 571, 572 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17312 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41, 523, 524 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
412.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17313 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437, 440, 439, 448, 447, 445, 483, 452, 450, 451, 454, 45, 46, 47, 48, 49, 134, 163, 169, 170, 205, 80, 81, 174, 456, 173, 201, 200, 175 11, 12, 13, 82, 83, 84, 508, 105, 261, 195, 194, 193, 192, 183, 97, 96, 1, 2, 511, 94, 95, 187, 190, 543, 549, 553, 554, 566, 581, 582, 579, 580, 593, 601, 602, 605, 606, 607 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 7
|
412.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17314 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 510, 403, 412, 413, 420, 421, 422, 423, 424, 471, 509, 374, 375, 376, 380, 381, 382, 383, 384, 477, 480, 482, 484, 442, 487, 494, 444, 33, 38, 34, 525, 526, 30, 31, 32, 56, 57, 58, 128, 129, 21, 23, 24, 66, 67, 68, 69, 117, 118, 119, 120, 162, 161, 112, 172, 199, 110, 111, 741, 751, 76, 77, 78, 79, 10, 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 525, 526, 530, 531, 532, 533, 495 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 7
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17315 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi - Trường tiểu học
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17316 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
3.025.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17317 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17318 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, 27, 25, 127, 126, 125, 123, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 76, 75 và 71, 70, 58, 57, 22, 21, 20, 19, 11, 13, 24, 308, 410, 411, 413, 414 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
2.475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17319 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183, 184, 171, 172, 166, 305, 149, 141, 118, 114, 115, 210, 209, 211, 208, 104, 101, 102, 111, 112, 145, 144, 143, 147, 167, 174, 173, 175, 176, 145, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 200, 199, 198, 205, 207, 98, 97, 72, 73, 105, 342, 345, 346, 415, 416, 417, 418 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Ngã 3 cảng
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17320 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 254, 266, 265, 264, 274, 275, 277, 288, 286, 294, 276, 285, 278, 263, 259, 256, 239, 241, 320, 321, 327, 386, 387, 388, 397, 399, 400 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17321 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230, 231, 245, 244, 251, 252, 269, 267, 229, 228, 227, 247, 249, 246, 273, 124, 132, 133, 134, 135, 158, 158, 157, 156, 136, 153, 154, 155, 159, 160, 163, 164, 152, 150, 42, 43, 41, 2, 3, 1, 37, 34, 4, 33, 32, 31, 48, 49, 53, 28, 29, 30, 6, 5, 268, 312, 324, 325, 329, 337, 338, 339, 340 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 2
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17322 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 204, 215, 216, 217, 236, 237, 238, 259, 260, 261, 283, 284, 280, 282, 281, 248, 270, 271, 272, 7, 8, 9, 26, 47, 35, 36, 38, 45, 120, 137, 138, 119, 116, 117, 140, 139, 151, 128, 14, 15, 16, 18, 59, 60, 61, 63, 67, 68, 65, 60, 107, 69, 103, 108, 109, 110, 331, 332, 333, 334, 335, 336 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 2
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17323 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17324 |
Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 359, 360, 365, 366, 367, 368, 374, 375, 376, 380, 382, 394, 395, 396 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17325 |
Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17326 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi - Trường tiểu học
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17327 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 29, 30, 4, 3, 2, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 7, 8 , 9, 137 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17328 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 66, 72, 73, 74, 138, 140, 141 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17329 |
Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17330 |
Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17331 |
Thị xã Cửa Lò |
lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17332 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75, 74, 73, 101, 102, 103, 25, 26, 21, 18, 17, 16, 32, 14, 35, 36, 37, 38, 45, 44, 43, 67, 68, 69, 70, 80, 79, 78, 77, 98, 99, 100, 137, 136, 153, 152, 156, 155, 154, 163, 28, 173, 174, 176, 177, 186, 193, 196, 197, 202, 203 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tân |
Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17333 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 171, 81, 82, 83, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 175, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 178, 129, 130, 131, 132, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 149, 157, 158, 161, 162, 164, 165, 166, 180, 181, 182, 185, 188, 189, 198, 199, 200, 201, 204, 205, 208, 209, 248, 250, 251 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tân |
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17334 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu |
Khối Tây Khánh
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17335 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17336 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27, 36, 37 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17337 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17338 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17339 |
Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô số 111 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17340 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 89, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khu đấu giá - Khu đấu giá
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17341 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 94, 95, 103, 105, 106, 74, 79, 80, 8, 107, 14, 13, 12 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khu đấu giá - Khu đấu giá
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17342 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13, 107, 113, 110, 147, 148, 149, 152, 151, 116, 117 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17343 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46, 38, 45, 51, 60, 36, 19, 11, 18, 17, 16, 29, 28, 41, 48, 32, 8, 108, 109, 26, Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17344 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17345 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17346 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56, 76, 84, 106, 119, 371, 374, 378, 379, 380, 75, 278, 401, 419, 420, 408, 409, 410, 411, 399, 400, 395, 396, 417, 418 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17347 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 244, 258, 283, 309, 173, 174, 175, 188, 201, 242, 253, 324, 372, 331, 373, 214, 377, 308, 303. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253
|
605.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17348 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184, 211, 65, 53, 14, 52, 81, 39, 12, 11, 199, 242, 384, 385, 204, 188. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17349 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 22, 26, 27 và thửa 31111, 112, 123, 124, 125, 116 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải |
Thửa 01 - Thửa 31
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17350 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 30, 29, 40, 39, 38, 37, 45, 53, 52, 51, 57, 66, 65, 72, 73, 91, 86 97, 98, 119, 120 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải |
Thửa 30 - thửa 86
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17351 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 28, 29117, 20, 21, 223, 224, 102, 103, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải |
Thửa 13 - Thửa 29
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17352 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 32, 33, 34, 35, 42, 43, 44, 50, 19, 41, 46, 47, 48, 49, 56, 64, 63, 62, 71, 70, 83, 61, 60, 94, 69, 82, 89, 88, 80, 79, 90, 68, 67, 76, 92, 93 và thửa 74 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải |
Thửa 32 - Thửa 74
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17353 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 58, 81, 84, 85 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải |
HảI giangI - HảI giangI
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17354 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa bám góc đường Bình Minh và đường Vinh - Cửa hội: 04, 07 và thửa 08 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải |
góc đường - góc đường
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17355 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 12, 9, 13, 14, 73, 15, 70 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải |
Thửa 12 - Thửa 70
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17356 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 26, 27, 34, 44, 71, 47, 53, 54, 84, 85 79, 81, 118 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải |
Thửa 26 - Thửa 85
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17357 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa đất số 06 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải |
Thửa 06 - Thửa 07
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17358 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Các thửa: 17, 72, 20, 78, 23, 22, 19, 18, 16, 21, 38, 39, 40, 35, 36, 37, 31, 32, 33, 24, 49, 50, 51, 56, 64, 69, 74, 65, 60, 68, 62, 77, 76, 78, 81, 82, 8625, 394, 395, 87, 83, 396, 397 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải |
Thửa 17 - Thửa 69
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17359 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 41, 42, 43, 67 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải |
Hải giangI - Hải giangI
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17360 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung và Hải Bình (Thửa 108, 121, 131, 142, 143, 144, 159, 227, 229, 174, 175, 176, 228, 231, 190, 207, 208, 209 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải |
Thửa 108 - Thửa 209
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17361 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung và Hải Lam (Các Thửa:
239, 240, 241, 242, 60, 69, 68, 80 , 92, 91, 90, 232, 233, 226, 235, 117 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải |
Thửa 239 - Thửa 117
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17362 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa: 99, 115, 116, 127, 150, 234, 138, 152, 165, 225, 167, 183, 184, 185, 200, 201 , 214, 215, 216293, 294, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 130, 281, 282, 283, 284285, 286, 287, 298, 290, 291292, 295, 296, 297, 298, 299, 300 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải |
Thửa 99 - Thửa 216
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17363 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa:73, 85, 98, 144, 162, 163, 164, 179, 180, 196, 197, 199, 212, 195, 211, 135, 147, 160, 161 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải |
Thửa 73 - Thửa 212
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17364 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 243, 244, 70, 93, 103, 104, 105, 106, 107, 130 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải |
Hải Lam - Hải Lam
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17365 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Trung và Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 120, 128, 139, 140, 155, 236, 237, 238, 220, 168, 169, 170, 186, 157, 158, 187, 188, 217, 218, 202, 203, 96, 97, 109, 110, 84, 111, 112, 113, 122, 123, 124, 132, 133, 134, 177, 178, 191, 192, 194, 230, 206 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải |
Hải Trung - Hải Bình
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17366 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội(Phạm Nguyễn Du) - Khối Hải Lam
Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 133, 132, 131, 148, 147, 161, 160, 159, 158, 184, 207, 183, 182, 181, 206, 221, 220, 179, 205, 204, 203, 219, 339, 218, 237, 236, 260, 259, 258, 257, 235, 234, 361, 233, 255, 254, 253, 252, 279, 278, 277, 251, 250, 298, 297, 296, 276, 274, 275, 319, 318, 317, 316, 323, 295, 315, 314454, 456, 457, 458, 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 462 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Hải Lam - Hải Thanh
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17367 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 32, 337, 42, 360, 43, 349, 350, 56, 67, 357, 359, 83, 99, 100, 116, 117, 118, 119, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Thửa 32 - Thửa 119
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17368 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 16, 17, 33, 28, 34, 46, 59, 72, 87, 88, 89, 105, 106, 107, 332, 73, 90, 91, 124, 140, 109, 108, 125, 110, 126, 325, 151, 172, 173, 142, 152, 192, 174, 193, 194, 195, 356, 175, 196, 197, 198, 199, 338, 340, 341, 342, 351, 343, 217, 232, 27451, 452, 453, 468, 469, 470, 485, 486 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Thửa 16 - Thửa 232
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17369 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gồm: 208, 238, 327, 328, 239 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Thửa 208 - Thửa 239
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17370 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam (Các Thửa gồm: 38, 39, 52, 51, 63, 64, 65, 76, 78, 92, 93, 94, 95, 78, 79, 96, 97, 111, 127, 128, 129, 371, 372, 373, 374, 375, 144, 155, 176, 177, 178, 202, 138, 271, 272, 273, 288, 289, 294, 266, 267, 268, 290, 308, 309, 310, 311, 348, 356, 335 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Thửa 38 - Thửa 176
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17371 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 376, 377, 380, 381, 135, 136, 137, 355, 149, 163, 164, 165, 167, 150, 330, 138, 139, 189, 168, 169, 170, 171, 188 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Thửa 162 - Thửa 171
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17372 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 308, 309, 310, 311, 289, 290, 266, 267, 268, 270, 248, 348, 272, 273, 271, 294, 172, 173, 191, 346, 288, 265446, 447, 448, 455, 466, 467, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484
488, 500, 501, 502, 503, 504, 505506, 507, 508, 509, 510
Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Thửa 308 - Thửa 294
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17373 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam
Hải GiangII
Hải Thanh (Các thửa gồm: 80 , 98, 382, 383, 384, 115, 145, 146, 130, 157, 333, 74, 75, 110, 44, 45, 57, 58, 66, 331, 366, 365, 364, 363, 362, 358, 68, 69, 70, 71, 84, 85, 86, 101, 102, 103, 122, 123, 134, 352, 367, 370, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Hải Lam - Hải Thanh
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17374 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải GiangII, Hải Thanh (Các thửa gồm: 166, 185, 187, 282, 302, 303, 344, 209, 210, 211, 190, 212, 222, 223, 224, 336, 225, 226, 227, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 262, 264, 284, 285, 286, 287, 291, 292, 293, 312, 306, 329, 261, 280, 282, 320, 326, 300, 301, 321, 335, 353, 354, 368, 324, 355, Thửa 449, 450, 459, 460, 463, 464, 465, 487, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 511 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải |
Hải Lam - Hải Thanh
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17375 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangI (Các thửa gồm: 12, 11, 10, 21, 22, 20, 19, 32, 47, 522, 46, 63, 62, 61, 79, 93, 108, 107 652, 655, 656, 658, 659 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 12 - Thửa 107
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17376 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 122, 137, 136, 155, 154, 170, 408, 512, 214, 201, 215, 227, 226, 225620, 621 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 122 - Thửa 225
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17377 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải GiangI - HảI GiangII (Các thửa gồm: 273, 333, 332, 376, 393, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 273 - Thửa 391
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17378 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Giang II (Thửa 391 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Hai GiangII - Hai GiangII
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17379 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối HảI GiangI (Các Thửa gåm: 80, 81, 82, 573, 574, 95, 96, 97, 98, 109, 110, 111, 559, 560, 125, 126, 142, 143, 144, 520, 127, 128, 129, 131, 145, 146, 147, 148, 149, 161, 162, 163, 164, 165, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 192, 193, 195, 196, 197, 198, 409, 513, 514, 575, 576, 527, 210, 540, 223, 224, 211, 212, 240, 241, 559, 560624, 627, 628, 629, 639, 640, 643, 644, 648, 649, 650, 653, 654, 660, 661, 669, 670, 671, 767 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 80 - Thửa 241
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17380 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gåm: 186, 187, 202, 203, 204, 216, 217, 218, 528, 529, 524, 249, 250, 251, 577, 578, 253, 235, 236, 237, 266, 267, 268, 269, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 305, 307, 581, 582, 583, 584, 309, 310, 311, 312, 327, 328, 329, 330, 397, 347, 566, 367, 368, 351, 352, 371, 593, 594, 595, 533, 596, 303 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 186 - Thửa 596
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17381 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 255, 256, 274, 275, 276, 294, 295, 296, 313, 314, 315, 316, 317, 335, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 380, 381, 530, 293, 384, 542, 569, 570, 571 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 255 - Thửa 384
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17382 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI GiangI (Các thửa gồm: 02, 03, 04, 05, 15, 16, 544, 26, 27, 28, 29, 07, 521, 100, 101, 102, 130, 132, 85, 399, 554, 555, 556, 557, 558, 517, 68, 69, 70, 71, 88, 55, 56, 57, 38, 39, 40, 41, 42, 58, 580, 60, 403, 404, 77, 552, 554, 555, 556, 557, 78, 92, 401, 405, 406, 121, 396, 135, 153, 168, 152, 182, 534, 532, 548, 537, 536, 535, 538, 539657, 672, 673, 674, 675 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 02 - Thửa 531
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17383 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 228, 242, 398, 399, 243, 244, 245, 277, 278, 258, 259, 260, 261, 262, 246, 247, 248, 231, 279, 297, 317, 319, 320, 523, 338, 339, 340, 362, 264, 265, 281, 282, 298, 402, 407, 301, 302, 321, 322, 323, 341, 342, 343, 365, 366, 367, 387, 388, 543, 363, 385, 364, 386, 340 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Thửa 228 - Thửa 388
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17384 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 8, 9, 17, 18, 369, 30, 31, 13, 14, 23, 24, 25, 33, 34, 35, 36, 37, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 64, 65, 66, 67, 72, 73, 74, 83, 84, 89 , 90, 104, 105, 114, 115, 561, 562, 563, 117, 118, 119, 133, 134, 150, 579 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Hải GiangI - HảI GiangI
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17385 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 151, 518, 519, 166, 167, 531, 123, 124, 546, 547, 138, 139, 140, 141, 156, 157, 158, 159, 173, 174, 189, 190, 511, 191, 220, 221, 515, 516, 239, 254, 272, 291, 292, 531, 536, 535, 534, 538, 539, 549, 550, 551614, 615616, 617, 641, 642 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Hải GiangI - HảI GiangI
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17386 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangII (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 171, 270, 271, 229, 230, 263, 280, 344, 345, 368, 370, 389, 390, 392, 353, 354, 377, 541, 378, 379, 400, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải |
Hgiang II - HGiangII
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17387 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải GiangI (Thửa 19, 26, 227, 228, 220, 51, 33, 56, 60, 234, Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Thửa 19 - Thửa 60
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17388 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hai GiangI (Thửa 99, 100, 101, 102, 105, 106, 107, 109, 110, 104, 333, 334 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Thửa 99 - Thửa 104
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17389 |
Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164 , 165, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 179, 180, 181, 182, 183 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Thửa 152 - Thửa 219
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17390 |
Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 184, 185, 186, 187, 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 205, 207, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Thửa 152 - Thửa 219
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17391 |
Thị xã Cửa Lò |
Khu Đấu giá - Khối Hai GiangI (Thửa 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 135, Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Thửa 115 - Thửa 135
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17392 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hai GiangI (Thửa 86, 87, 88, 89, 93, 94, 251, 96, 222, 113, 98, 92366, 367 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Thửa 86 - Thửa 98
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17393 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hai GiangI (Các thửa gồm: 04, 05, 06, 07, 08, 111, 11, 12, 18, 23, 230, 22, 27, 21, 30, 29, 34, 35, 37, 239, 240, 241, 43, 52, 242, 243, 243, 245, 54, 57, 63, 65, 68, 69, 70, 71, 78, 79, 80, 223, 66, 72, 59 , 252, 253, 49, 44, 224, 231, 237, 236, 238, 241, 240, 239, 85, 84, 90, 97, 233, 242, 243, 244, 245335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 351, 352, 353 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Thửa 03 - Thửa 224
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17394 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 01, 02, 09, 10, 13, 14, 48, 67, 77, 221, 63, 89, 226, 225, 235, 229, 225, 226, 235, 114, 254, 255 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hải |
Hai GiangI - Hai GiangI
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17395 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các thửa gồm: 200, 199, 208, 218, 228, 217, 222, 221, 207, 216, 229, 230, 231, 220, 219, 227 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hải |
Thửa 200 - Thửa 227
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17396 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các Thửa : 32, 41, 51, 52, 252, 53, 662, 64, 663, 664, 665, 76, 77, 78, 79, 91, 92, 107, 108, 122, 123, 124, 125, 138, 140, 147, 148, 155, 156, 157, 158, 159, 163, 164, 166, 243, 169, 175, 176, 184, 253, 245, 246, 247307, 308 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hải |
Thửa 32 - Thửa 247
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17397 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Tân (Các Thửa: 62, 63, 73, 88, 87, 100, 137, 145, 146, 251, 232, 233, 234, 235, 160, 244, 262, 274, 281, 237, 248, 118, 119, 257, 289, 238, 195, 201, 238, 241, 242, 288, 289, 290, 291, 292, 296, 297, 301, 302, 305, 306, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hải |
Hải Tân - Hải Tân
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17398 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 07, 06, 12, 21, 20, 25, 26, 34, 42, 55, 56, 226, 109, 95, 109, 110, 111, 112, 126, 127, 128, 141, 149, 150, 151, 224, 225, 268, 269 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hải |
HảI Triều - HảI Triêù
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17399 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 13, 14, 15, 23, 24, 33, 43, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 68, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 114, 115, 276, 277, 131, 142293, 294, 295, 303, 304, 310, 311 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hải |
HảI Triều - HảI Triều
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17400 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối HảI Tân (Các thửa gồm: 74, 75, 89, 271, 101, 102, 103, 272, 270, 105, 106, 117, 258, 132, 133, 134, 135, 136, 250, 249, 146, 154, 239, 236, 251, 153, 232, 233, 234, 235, 236, 239, 182, 183, 190, 191, 192, 196, 197, 198, 202, 203 , 204, 205, 206, 210, 211, 251, 254, 255, Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hải |
HảI Tân - HảI Tân
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |