14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16801 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242, 22, 250, 45, 36, 47, 220, 354, 355, 356, 357, Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Đường dọc số IV - Đường dọc số V 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16802 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 24 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 03 - Thửa đất 247 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16803 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 02 - Thửa đất 250 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16804 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Bằng I (Thửa 25, 47, 48, 58, 67, 68, 49, 83, 84, 51, 37, 29, 06, 59, 98, 99, 106, 104, 188, 134, 148, 115, 125, 136, 142, 150, 149, 155, 160, 93, 94, 111, 118, 135, 140, 129, 124, 119, 112, 161, 164, 165, 156, 166, 176, 177, 146, 152, 168, 169, 174, 173, 179, 178, 182, 208, 195, 196, 197, 189, 193, 186, 198, 202, 203, 102, 66, 194, 190, 204, 191, 192, 200, 201, 206, 220, 210, 127, 224, 223, 215, 214, 146, 217, 216, 133, 225, 226, 187, 2, 22, 24, 65, 112, 82, 228, 227, 230, 229, 1, 232, 234, 233, 167, 172, 236, 237, 238, 239, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 03, 250, 235, 36, 45, 189, 231, 212, 213, 209, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 251, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 352, 353, 338, 339, 342, 343, 344, 345, 346, 329, 330, 289, 290, 291, 292, 69 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 23 - Thửa đất số 187 357.500 - - - - Đất TM-DV
16805 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 28, 105, 110, 109, 123, 139, 95, 96, 101, 180, 137, 144, 199, 163, 157, 211, 222, 151, 221, 219, 249, 240, 241, 252, 253, 254, 347 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 36 - Thửa đất số 151 330.000 - - - - Đất TM-DV
16806 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Hải Bằng II (Thửa 428, 429, 439, 431, 440, 441, 433, 52, 85, 426 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 52 - Thửa đất số 441 330.000 - - - - Đất TM-DV
16807 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 317, 339, 362, 363, 377, 400, 346, 374, 335, 347, 297, 407, 404, 405, 336, 408, 409, 442, 443, 415, 436, 437, 488, 479, 480, 174, 175, 176, 477, 469, Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 297 - Thửa đất số 405 357.500 - - - - Đất TM-DV
16808 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 19, 20, 67, 69, 99, 100, 21, 28, 52, 85, 137, 281, 334, 119, 406, 242, 338, 350, 408, 376, 410, 411, 412, 413, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 435, 428, 429, 438, 439, 431, 440, 441, 433, 445, 486, 487, 481, 173, 478, 470, 468, 469 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 19 - Thửa đất số 376 330.000 - - - - Đất TM-DV
16809 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 132 (Góc bám đường Vinh - Cửa Hội) Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa Góc đường 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
16810 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 3, 5, 15, 23, 28, 33, 128, 133, 134, 36, 157, 158, Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa Đường Vinh - Cửa Hội - Giáp tờ BĐ số 8 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16811 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 41, 47, 49, 54, 50, 46 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa Cách đường Bình Minh bằng 20m về phía Tây - Đoàn 40A 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16812 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 73, 80, 81, 82, 86, 87, 88, 94, 95, 100, 107, 108, 106, 105, 114, 113, 119, 109, 99, 89, 118, 93, 137, 213 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa Đoàn 40A - Cầu Trắng 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
16813 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 12, 26, 27, 31, 34, 135, 8, 136, 244, 245, 246, 247, 248, 217, 218, 219, 189, 190, 206, 207, 200, 201, 186, 187, 188, 212 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 2 - Thửa đất số 45 935.000 - - - - Đất TM-DV
16814 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 1, 11, 21, 25, 30, 22, 32, 131, 214, 215, 216, 231, 232 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa Phía Đông đoàn 40A - Đường Bình Minh 825.000 - - - - Đất TM-DV
16815 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 17, 18, 29, 130, 129, 126, 127, 44, 62, 67, 75, 68, 76, 69, 78, 71, 72, 92, 98, 104, 112, 124, 117, 111, 103, 97, 116, 115, 101, 90, 123, 85, 96, 70, 61, 60, 38, 142, 143, 144, 145, 146, 140, 141, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 233, 234, 235, 236, 237, 243, 238, 239, 240, 241, 242, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 192, 193, 194, 195, 196, 186, 187, 188, 197, 198 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa Phía Tây đoàn 40A - Đường dọc III 825.000 - - - - Đất TM-DV
16816 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tây Hoà (Thửa 88, 94, 105, 119, 110 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 88 - Thửa đất số 110 357.500 - - - - Đất TM-DV
16817 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 20 - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 556, 557, 557 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 17 - Thửa đất số 558 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16818 Thị xã Cửa Lò Bám Đường QH 10 mét (lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 559, 560 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa 825.000 - - - - Đất TM-DV
16819 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 19, 39, 40, 84, 85, 112, 135, 136, 155, 173, 212, 214, 228, 413, 274, 285, 286, 297, 320, 335, 345, 355, 356, 370, 405, 336, 346, 386, 407, 50, 72, 73, 74, 95, 144, 146, 184, 201, 202, 222, 223, 238, 240, 254, 224, 268, 313, 312, 385, 357, 397, 379, 348, 361, 324, 424, 280, 121, 229, 427, 425, 428, 417, 96, 432, 433, 434, 435, 436, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 446, 437, 448, 213, 457, 462, 463, 449, 450, 451, 452, 454, 455, 456, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 556, 552, 553, 554, 563, 564, 565, 545, 546, 539, 537, 538 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 18 - Thửa đất số 280 385.000 - - - - Đất TM-DV
16820 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 17, 51, 52, 203, 185, 147, 97, 137, 245, 288, 289, 275, 262, 402, 404, 273, 354, 344, 309, 284, 192, 172, 323, 75, 258, 301, 432, 195, 414, 428, 458, 459, 460, 461, 464, 557, 548, 549, 550, 551, 540, 541, 542, 536 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 17 - Thửa đất số 323 357.500 - - - - Đất TM-DV
16821 Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư đường ngang số 20 vị trí 03( Lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 348 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hòa 825.000 - - - - Đất TM-DV
16822 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 1, 12, 13, 17, 18, 28, 37, 14, 49, 71, 80, 90, 91, 113, 125, 160, 161, 143, 179, 194, 206, 223, 224, 225, 106, 145, 164, 244, 256, 274, 275, 282, 295, 296, 301, 302, 300, 303, 304, 298, 299, 319, 320, 321, 322, 323, 313, 310, 311, 305, 306, 307, 308, 309, 315, 316, 317, 318, 327, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 350, 351 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 01 - Thửa đất số 296 385.000 - - - - Đất TM-DV
16823 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 61, 73, 92, 115, 292, 293, 294, 163, 89, 278, 257, 233, 246, 245, 277, 276, 230, 218, 107, 117, 237, 312, 328 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 61 - Thửa đất số 117 357.500 - - - - Đất TM-DV
16824 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 05, 04, 24, 34, 47, 45, 65, 94, 120, 122, 123, 126, 129, 136, 127, 130, 133, 137, 138, 143, 141, 145, 146, 144, 140, 235, 236, 227, 226, 225, 212, 214, 200, 238, 211, 215, 229, 210, 199, 222, 221, 220, 219, 202, 98, 207, 206, 182, 181, 160, 159, 161, 180, 173, 172, 163, 164, 165, 167, 166, 168, 170, 171, 121, 08, 16, 208, 187, 240, 241, 243, 244, 246, 245, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 266, 267, 269, 275, 276, 277, 278, 273, 274, 270, 271, 272, 279, 265, 247, 280, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 280, 317, 318, 319, 297, 298, 300, 320, 321, 322, 437, 438, 309, 313, 314, 310, 311, 312, Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 01 - Thửa đất số 175 385.000 - - - - Đất TM-DV
16825 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 13, 157, 158, 228, 204, 124, 128, 132, 131, 135, 134, 142, 239, 289, 290, 291, 299 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 13 - Thửa đất số 142 330.000 - - - - Đất TM-DV
16826 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 01, 03, 17, 18, 20, 33, 35, 47, 56, 57, 52, 73, 76, 79, 82, 83, 84, 86, 87, 88, 89, 127, 126, 96, 100, 101, 103, 109, 108, 131, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 123, 122, 121, 9, 25, 51, 26, 40, 41, 42, 62, 97, 71, 124, 125, 140, 141, 142, 143, 145, 146, 147, 148, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 149, 150, 159, 160, 161, 162, 164, 165, 144, 208, 209, 210, 211, 212, 194, 195, 196, 197, 204, 205, 186, 187 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 01 - Thửa đất số 114 357.500 - - - - Đất TM-DV
16827 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 61, 05, 06, 07, 08, 22, 68, 69, 77, 78, 98, 75, 80, 104, 107, 65, 72, 66, 58, 112, 120, 114, 115, 106, 128, 129, 137, 138, 139, 136, 135, 134, 133, 132, 113, 169, 170, 171, 172, 173, 166, 167, 168, 74, 174, 175, 176, 177, 178, 198, 199, 200, 201, 202, 188, 189, 190, 191, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 37 - Thửa đất số 120 330.000 - - - - Đất TM-DV
16828 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 3, 4, 5, 11, 10, 09 (nay thành thửa 87 do tách thửa), 16, 17, 24, 23, 22, 21, 20, 19, 27, 28, 30, 31, 32, 33 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 05 - Thửa đất số 33 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
16829 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 6, 7, 12, 14, 18, 26, 84, 79, 80, 88, 89, 90 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa Mương Cầu Trắng - Giáp tờ số 15 550.000 - - - - Đất TM-DV
16830 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 44, 51, 50, 49, 48, 56, 55, 54, 53, 57, 61, 60, 59, 58, 63, 62, 82, 83 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 44 - Thửa đất số 62 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
16831 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 37, 38, 34, 78, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa Cầu Trắng - Khối Phúc Hoà 825.000 - - - - Đất TM-DV
16832 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46 357.500 - - - - Đất TM-DV
16833 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138, 139, 149, 175, 186, 194, 207, 233, 234, 251, 269, 285, 286, 305, 306, 347, 367, 381, 13, 14, 51, 90, 91, 104, 105, 106, 130, 131, 145, 146, 147, 158, 349, 398, 394, 396, 391, 284, 392, 393, 415, 418, 413, 414, 405, 406, 399, 400, 416, 417, 409, 408, 412, 411, 410, 401, 407, 424, 419, 420, 421, 422, 428, 429, 434, 435, 477, 478 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349 357.500 - - - - Đất TM-DV
16834 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 327, 184, 185, 205, 232, 248, 283, 390, 389, 387, 325, 348, 397, 76, 402, 403, 404, 423, 425, 426, 427, 431, 432, 433, 430 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325 330.000 - - - - Đất TM-DV
16835 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 119, 118, 111, 106, 105, 94, 89, 88, 81, 104, 117, 274, 151, 165, 164, 182, 175, 181, 191, 213, 214, 215, 192, 194, 195, 196, 207, 220, 221, 275, 179, 190, 276, 277, 246, 249, 248, 254, 256, 255, 261, 262, 271, 270, 273, 05, 06, 07, 09, 49, 64, 29, 30, 14, 100, 101, 102, 93, 286, 287, 304, 50, 305, 99, 166, 299, 300, 301, 298, 297, 296, 294, 291, 295, 98, 307, 309, 310, 311, 313, 314, 315, 316, 317, 346, 347, 344, 345, 346 Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Hòa Đường khối 357.500 - - - - Đất TM-DV
16836 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69, 66, 72, 77, 82, 90, 87, 86, 85, 74, 70, 67, 80, 258, 285, 259, 267, 268, 272, 269, 265, 266, 260, 257, 253, 252, 251, 28, 11, 120, 121, 113, 114, 281, 282, 279, 128, 135, 46, 155, 154, 145, 144, 133, 178, 158, 200, 209, 250, 288, 289, 290, 68, 302, 303, 156, 134, 124, 219, 308, 312, 348, 349, 350, 341, 342, 343, 337, 338 Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Hòa Các vị trí khác - Các vị trí khác 330.000 - - - - Đất TM-DV
16837 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
16838 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72, 279, 280, 288, 289, Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277 385.000 - - - - Đất TM-DV
16839 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247, 246, 245, 244, 253, 254, 255, 256, 260, 259, 258, 257, 248, 249, 250, 251, 252, 264, 263, 262, 261, 265, 266, 267, 268, 270, 269 Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa Khối Tây Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
16840 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278 Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa Khối Tây Nam 495.000 - - - - Đất TM-DV
16841 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa Khối Tây Nam 330.000 - - - - Đất TM-DV
16842 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 69, 85, 86, 84, 117, 115, 116, 127, 136, 135, 150, 149, 161, 162, 174, 188, 187, 186, 199, 198, 211, 210, 285, 229, 228, 227, 226, 241, 240, 239, 238, 237, 250, 284, 249, 248, 265, 264, 263, 262, 279, 278, 277, 276, 411, 411, 267, 251, 252, 243, 214, 200, 189, 175, 176, 177, 163, 164, 165, 151, 152, 137, 139, 118, 102, 101, 87, 88, 89, 70, 368, 369, 378, 396, 395, 409, 410, 381, 380, 411, 409, 410, 448, 449, 434, 435, 436, 431, 432 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276) 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16843 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328, 327, 326, 330, 291, 290, 289, 303, 304, 305, 306, 307, 302, 301, 309, 310, 316, 315, 308, 319, 320, 321, 322, 325, 323, 331, 298, 297, 311, 312, 314, 294, 296, 295, 313, 324, 332 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313 495.000 - - - - Đất TM-DV
16844 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 112, 337, 362, 363, 66, 61, 60, 49, 36, 367, 336, 335, 334, 333, 12, 13, 14, 29, 23, 15, 65, 383, 384, 386, 387, 111, 397, 173, 77, 407, 408, 445, 446, 447, 430, Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15 385.000 - - - - Đất TM-DV
16845 Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 46, 39, 81, 125, 126, 58, 64, 366, 132, 144, 129, 168, 169, 156, 145, 35, 268, 254, 201, 166, 192, 191, 202, 348, 388, 389, 390, 391, 394, 393, 392, 379, 385, 253, 130, 405, 406, 429, 437, 438, 439, 440 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc 330.000 - - - - Đất TM-DV
16846 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342, 341, 340, 339, 343, 345, 344, 374, 346, 142, 180, 347, 352, 354, 353, 355, 356, 360, 359, 361, 282, 271, 270, 269, 255, 244, 216, 215, 153, 167, 140, 141, 398, 399, 400, 401, 382, 402, 357, 358, 403, 404, 441, 442 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa Khối Tân Diện 357.500 - - - - Đất TM-DV
16847 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 56, 57, 70, 69, 68, 80, 89, 88, 87, 117, 112, 113, 108, 109, 104, 103, 99, 98, 91, 92, 93, 71, 72, 59, 46, 47, 48, 30, 31, 12, 90. Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
16848 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 100, 81, 102, 131, 136, 135, 134, 133, 130, 61, 62, 49, 85, 74, 75, 76, 86, 77, 64, 52, 37, 38, 17, 16, 60, 146, 147, 148, 143, 144, 145, 152, 153 Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16 385.000 - - - - Đất TM-DV
16849 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa Khu đấu giá số 4: 125, 126, 128, 127, 129 Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 274 - Thửa đất số 329 495.000 - - - - Đất TM-DV
16850 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa 19, 20, 41, 53, 54, 55, 66, 65, 78, 79, 14, 36, 35, 63, 51, 13, 32, 50, 73 Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hòa Khối Tân Diện 357.500 - - - - Đất TM-DV
16851 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 08 (Góc 20x20m bám đường ngang số 8) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
16852 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường: 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
16853 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc 15m): 07, 08 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
16854 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16855 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 3 (Thửa: 18 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
16856 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Thửa: 10, 17 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
16857 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 16, 15 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
16858 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 80; 95; (369)117; 126(367;368); 261(366); 126; 143; 149; 160; 177; 178; 262; 188(370;371); 184; 208; 219; 257; 260; 246; 263; 264; 265(372;373); 276; 277; 279, 209, 260, 257, 266, 267 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 80 - Thửa đất số 232 495.000 - - - - Đất TM-DV
16859 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 369 (81, 96), 110, 150, 173, 185, 179, 189, 196, 211, 224, 225, 238, 250, 251, 269, 270, 271, 272, 273; 274; 275; 278; 280, 268 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hương Khối 1 - Khối 1 440.000 - - - - Đất TM-DV
16860 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 8 - Khối 1 (Thửa 338, 339, 340, 345, 346, 347, 348, 349, 05, 20, 27, 35, 47, 36, 61, 90, 109, 142, 155, 156, 143, 297, 110 (455, 456 ), 79, 80, 48, 28, 07, 304, 305, 306, 23, 212, 312, 360, 357, 358, 330, 331, 332, 168, 190, 207, 221, 232 (451, 452, 453, 454); 262 (262, 448, 449), 291, 275, 253, 234, 208, 201, 377, 378, 313, 327, 346, 99 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hương Khối 1 - Khối 1 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
16861 Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối 1 (Thửa 364(BHK 303, 304), 363, 362, 358, 356, 357, 359, 360, 351, 352, 353, 354, 355, 342, 343, 344, 341, 633, 634 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hương Khối 1 - Khối 1 825.000 - - - - Đất TM-DV
16862 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 06, 02 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16863 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 4, 5, 13, 12, 11, 22, 33, 32, 31. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc II' 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16864 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 30, 34, 20 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
16865 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 47, 48 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
16866 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 75, 73, 72, 71, 93, 92, 91, 90, 124, 164, 163, 657, 658, 43, 44, 46, 30 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường dọc II' - Đường dọc III 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
16867 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 122, 123 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
16868 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 89, 162 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
16869 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 462, 430 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
16870 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 378, 379, 403, 402, 431 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 4 - Đường dọc II' 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16871 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 461, 460, 458, 459, 429, 494, 493, 492, 522, 521, 556, 555. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường dọc II' - Đường dọc III 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
16872 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 520, 557, 491, 457 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 2.970.000 - - - - Đất TM-DV
16873 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 519, 598 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
16874 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 531, 568 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
16875 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 532, 567, 609, 637, 636, 635, 638, 639, 640 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 10 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
16876 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 607, 608 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
16877 Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 10, 27, 40, 182 (Góc bám đường) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
16878 Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 6, 7, 8, 18, 19, 27, 40, 60, 61, 84, 85, 110, 111, 144, 145, 182, 2, 9, 10. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Tờ bản đồ số 4 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16879 Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Các thửa góc đường: 49, 100, 131, 168, 272, 300 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
16880 Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Thửa 76, 169, 170, 206, 207, 238, 239, 269, 270, 299, 432, 463, 464, 500, 501, 497, 498, 499, 529, 530, 97, 132, 133, 171, 172, 208, 209, 240, 241, 271, 502, 566. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
16881 Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 201, 200, 235, 263, 295, 296, 325, 326, 351, 352, 368, 369, 420, 421, 452, 453, 454, 488, 649, 650, 519, 598, 599, 600, 630, 631. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16882 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 03 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
16883 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II và II': 17, 16, 26, 25, 24, 23, 38, 21, 36, 37, 56, 57, 35, 53, 52, 50, 55, 77, 58, 59, 81, 82, 108, 109, 142, 143, 180, 181, 79, 80, 105, 106, 107, 140, 141, 178, 179, 215, 216, 78, 103, 104, 136, 137, 138, 176, 177, 213, 214, 244, 101, 102, 134, 135, 174, 175, 210, 211, 212, 242, 243, 405, 433, 434, 466, 467, 468, 503. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
16884 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II' và III: 96, 95, 94, 129, 128, 127, 126, 98, 167, 125, 166, 648, 659, 660, 204, 203, 202, 165, 236, 267, 297, 298, 327, 328, 353, 354, 372, 371, 370, 266, 265, 264, 376, 375, 374, 373, 396, 395, 394, 399, 400, 401, 428, 397, 425, 426, 427, 422, 423, 424, 455, 456, 490, 495, 496, 526, 527, 564, 565, 524, 525, 561, 562, 563, 606, 523, 559, 560, 603, 604, 605, 558, 601, 602, 632, 633, 634. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
16885 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 435, 436, 469, 642, 537, 570, 571, 612, 613 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Nhà bà Hương - Nhà ông Nam 495.000 - - - - Đất TM-DV
16886 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 406, 504, 651, 652, 653, 654, 655, 656, 647 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Khối 1 - Khối 1 440.000 - - - - Đất TM-DV
16887 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc bám đường ngang 9, 9'): 32, 51, 74, 83 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
16888 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám các đường ngang còn lại, trừ đường ngang 9, 9'): 7, 23, 96, 121, 172 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
16889 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 56, 63, 264, 253, 185, 242, 200 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương KS Đại Huệ - KS Xanh 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
16890 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 42, 55, 60 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
16891 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 41, 50, 59, 239, 49 71, 67, 268 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16892 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 58, 273, Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m về phía Tây - Đường dọc II 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
16893 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 86, 98, 65 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16894 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 91, 97, 102, 110 (295, 297, 298, 312) Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc II' 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16895 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 73, 82 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16896 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 93, 92, 149, 134, 117, 107, 108, 100, 94, 95, 90, 251 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16897 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 147, 163, 148 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
16898 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 146, 161, 162, 174, 175, 187, 639, 640, 293 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc II' 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
16899 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 186, 201, 212 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc II' 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
16900 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa góc đường: 5, 12, 19, 250, 37, 39, 119, 101, 71, 93 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9' 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...