| 16201 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Dụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường nhựa số 5 từ thửa: 869, 879, 819, 818, 846, 817, 769, 770, 816, 723, 772, 720, 722, 721, 719, 676, 601, 677, 678, 600, 597, 598, 599, 548, 553, 549, 550, 465, 464, 463, 462, 426, 425, 347, 427, 342, 343, 341, 300, 299, 225, 222, 223, 188, 189, 112, 109, 96, 98, 111, 879, 945 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16202 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa số 4 từ thửa 874, 843, 828, 824, 827, 765, 766, 726, 731, 730, 727, 728, 672, 607, 609, 551, 542, 471, 412, 413, 417, 414, 351, 291, 287, 288, 292, 231, 230, 289, 232, 181, 188, 121, 119, 89, 91, 92, 94, 95, 96, 97, 99, 883, 884, 909, 922, 952, 953, 968, 969, 970 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16203 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 23 (Các thửa bám đường nhựa số 2, 3 từ thửa: 875, 876, 867, 838, 837, 836, 830, 762, 760, 759, 758, 756, 755, 753, 754, 746, 744, 743, 742, 740, 737, 735, 734, 656, 647, 643, 644, 645, 633, 632, 631, 648, 649, 630, 515, 516, 514, 502, 501, 497, 391, 517, 496, 495, 494, 392, 393, 394, 395, 388, 389, 390, 374, 373, 371, 370, 369, 368, 272, 273, 274, 275, 251, 270, 271, 254, 253, 168, 145, 144, 143, 142, 141, 68, 69, 138, 72, 73, 48, 71, 47, 46, 49, 18, 19, 20, 13, 12, 11, 21, 22, 10, 2, 3, 8, 9, 146, 745, 885, 886, 910, 929, 937, 938, 948 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 8 - Chợ
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16204 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa bám đường Bê tông của tờ bản đồ 04: 25, 36, 37, 38, 39, 76, 77, 78, 79, 122, 134, 170, 171, 172, 179, 180, 192, 194, 197, 198, 199, 209, 214, 215, 217, 218, 220, 234, 239, 245, 246, 247, 248, 249, 276, 277, 279, 280, 286, 293, 294, 302, 303, 304, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 329, 330, 331, 335, 336, 337, 340, 345, 346, 348, 349, 353, 354, 355, 364, 365, 367, 396, 397, 400, 409, 410, 411, 437, 429, 432, 433, 438, 439, 440, 441, 443, 445, 449, 450, 451, 454, 455, 475, 476, 477, 478, 488, 490, 491, 492, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 558, 559, 560, 596, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 624, 625, 627, 639, 641, 642, 660, 662, 668, 669, 681, 682, 683, 684, 686, 687, 688, 690, 691, 714, 715, 733, 747, 748, 749, 750, 757, 834, 835, 764, 839, 840, 841, 847, 870, 914, 915, 916, 930, 931, 932, 941, 942, 943, 944, 951, 954, 955, 956, 957, 960, 981, 982 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Tân |
Khối 2 - Khối 6
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16205 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa kẹp giữa đường khối của tờ bản đồ số 4: 7, 15, 16, 23, 26, 32, 33, 43, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 70, 80, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 90, 93, 113, 114, 115, 116, 118, 120, 123, 124, 126, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 147, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 173, 174, 175, 177, 178, 183, 184, 185, 186, 187, 190, 191, 195, 196, 208, 216, 221, 228, 229, 235, 236, 237, 238, 240, 241, 242, 243, 244, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 268, 269, 281, 283, 284, 285, 295, 296, 297, 301, 305, 306, 307, 308, 316, 317, 318, 327, 328, 332, 333, 334, 338, 358, 359, 360, 375, 376, 377, 378, 381, 384, 385, 386, 387, 401, 402, 406, 407, 418, 419, 420, 422, 423, 424, 428, 434, 435, 436, 452, 453, 466, 467, 468, 469, 479, 480, 481, 484, 486, 487, 493, 498, 499, 500, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 527, 528, 543, 544, 545, 547, 561, 562, 5 |
Khối 2 - Khối 6
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16206 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Thửa 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 603, 604, 605, 606, 611, 626, 634, 635, 638, 636, 637, 640, 646, 654, 655, 658, 665, 666, 667, 668, 669, 674, 675, 679, 680, 685, 689, 698, 699, 700, 701, 702, 707, 708, 709, 710, 711, 716, 717, 718, 724, 733, 734, 751, 761, 763, 767, 768, 774, 775, 776, 777, 780, 782, 783, 784, 785, 793, 794, 795, 806, 807, 808, 809, 810, 815, 820, 821, 823, 831, 844, 868, 881, 882, 877, 887, 889, 890, 891, 892, 804, 226, 878, 893, 894, 900, 901, 905, 906, 907, 924, 925, 926, 927, 935, 946, 947, 950, 958, 959, 972, 973, 974, 984, 985, 986 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Tân |
Khối 2 - Khối 6
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16207 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa bám đường: 35, 62, 83 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân |
Thửa đất số 35 - Thửa đất số 83
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16208 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa bám đường khối 2, 3: 93, 94, 76, 77, 45, 48, 74, 79, 80, 81, 21, 15, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 33, 32, 36, 89, 73, 101, 102 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân |
Thửa đất số 76 - Thửa đất số 36
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16209 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối của tờ bản đồ 5: 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, 14, 17, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 75, 78, 82, 86, 87, 88, 90, 91, 92, 99 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân |
Khối 2 - Khối 2
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16210 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 278, 280, 281, 158, 157, 103, 104, 105, 97, 96, 95, 94, 93, 25, 155, 107, 108, 109, 110, 112, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 113, 114, 115, 91, 90, 32, 33, 34, 35, 117, 89, 88, 34, 35, 36, 37, 38 87, 85, 23, 22, 21, 19, 84, 83, 82, 18, 40, 41, 81, 124, 79, 78, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 134, 135, 76, 75, 73, 72, 75, 73, 70, 69, 67, 65, 51, 136, 139, 264, 140, 141, 62, 61, 60, 52, 65, 51, 53, 55, 57, 58, 59, 283, 285, 286, 295, 296, 298, 308, 309 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 7 - Ba Ra Nghi Quang
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16211 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ số 6: 163, 165, 190, 191, 193, 194, 195, 279, 196, 197, 215, 214, 216, 217, 219, 220, 221, 222, 223, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 249, 248, 262, 250, 251, 252, 253, 254, 263, 261, 260, 259, 258, 255, 256, 166, 167, 189, 198, 213, 45, 11, 10, 9, 16, 17, 303, 304 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Tân |
Khối 8 - Khối 9
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16212 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ số 6: 241, 3, 54, 5, 52, 6, 7, 50, 49, 8, 47, 12, 44, 13, 14, 15, 207, 236, 237, 228, 231, 230, 232, 233, 236, 235, 206, 119, 120, 121, 122, 123, 273, 143, 274, 289, 145, 171, 172, 181, 182, 180, 266, 205, 208, 209, 210, 227, 238, 257, 211, 239, 226, 170, 183, 118, 277, 146, 116, 147, 148, 150, 152, 149, 151, 153, 185, 203, 202, 225, 224, 187, 186, 199, 200, 201, 168, 169, 188, 156, 300, 301, 302, 305 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Tân |
Khối 8 - Khối 9
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16213 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 7 (Thửa góc đường 46 và đường 535: : 595, 598, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Góc đường - Góc đường
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16214 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Thửa góc đường QL 46 và đường nhựa khối: 446, 733, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Góc đường - Góc đường
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16215 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường QL 46 của tờ bản đồ số 07: 586, 597, 582, 583, 585, 560, 563, 564, 527, 526, 525, 524, 502, 507, 508, 503, 504, 509, 448, 447, 446, 435, 363, 440, 362, 436, 353, 361, 360, 347, 350, 348, 271, 270, 351, 269, 268, 267, 259, 265, 264, 260, 261, 262, 263, 184, 183, 182, 181, 180, 177, 178, 179, 760 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Đường vào UBND phường
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16216 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ - Khối 7, 8 (Các thửa góc đường tàu cũ và đường đi Nghi Quang: 106, 107, 108, 139 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16217 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ (Đường Trại Bàng) - Khối 7, 8 (Các thửa còn bám đường tàu cũ: 652, 656, 657, 667, 668, 675, 676, 399, 398, 308, 396, 308, 309, 310, 311, 303, 304, 302, 222, 210, 212, 213, 209, 163, 81, 58, 57, 59, 60, 689, 751, 752, 753, 754 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16218 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 673, 449, 432, 365, 429, 356, 357, 366, 367, 368, 369, 342, 341, 340, 339, 338, 278, 279, 337, 280, 281, 228, 245, 244, 243, 242, 240, 278, 279, 249, 248, 247, 246, 189, 190, 191, 192, 173, 171, 132, 193, 195, 196, 170, 169, 168, 133, 134, 113, 112, 111, 110, 135, 136, 138, 138, 109, 137, 757, 758, 761, 762 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Đường Trại bàng
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16219 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 671, 105, 83, 85, 86, 87, 88, 55, 53, 94, 93, 92, 91, 99, 100, 101, 102, 677, 711, 712, 724, 725, 727, 728, 729, 764 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Đường Trại bàng - Giáp tờ số 6
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16220 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Đường nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 127, 126, 124, 123, 122, 69, 71, 72, 68, 67, 66, 65, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 30, 25, 26, 9, 10, 12, 670, 738, 739, 765 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - UBND phường
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16221 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Hợp (Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7, 8 (Thửa 593, 591, 589, 552, 549, 548, 547, 540, 543, 544, 545, 546, 484, 483, 482, 481, 720, 759 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Đường tàu cũ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16222 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16223 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147, 149, 151, 152, 165, 167, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 208, 215, 216, 217, 219, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 283, 284, 285, 287, 288, 290, 291, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 306, 307, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 332, 334, 335, 336, 358, 359, 370, 371, 373, 375, 376, 377, 378, 383, 384, 385, 386, 389, 392, 393, 410, 411, 412, 413, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 431, 442, 443, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 485, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 498, 510, 511, 512, 513, 528, 529, 534, 535, 536, 537, 550, 556, 557, 558, 559, 617, 653, 654, 658, 659, 661, 662, 663, 664, 666, 676, 679, 683, 690, 691, 695, 696, 697, 698, 700, 701, 699, 551, 716, 717, 722, 723, 726, 734, 735, 736, 737, 740, 741, 742, 744, 748, 763 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Khối 7 - Khối 8
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16224 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 56, 57, 61, 63, 64, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 97, 142, 143, 144, 150, 153, 155, 118, 114, 115, 116, 117, 120, 161, 164, 174, 176, 186, 187, 194, 214, 241, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 274, 275, 276, 277, 331, 333, 372 343, 344, 345, 346, 352, 364, 374, 388, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 411, 424, 425, 426, 427, 428, 437, 438, 439, 441, 449, 450, 451, 452, 456, 457, 463, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 486, 487, 488, 489, 497, 499, 500, 519, 520, 521, 522, 523, 538, 539, 565, 566, 567, 568, 575, 577, 579, 580, 581, 588, 590, 601, 602, 604, 611, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 651, 660, 674, 680, 682, 687, 688, 692, 693, 694, 684, 730, 755, 750, 756 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân |
Khối 6 - Khối 7
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16225 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139, 137 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16226 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 345, 344, 342, 341, 366, 365, 364, 363, 362, 347, 348 349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 335, 334, 333, 332, 331, 358, 330, 329, 328, 3247, 326, 325, 321, 320, 279, 319, 318, 317, 316, 315, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 255, 256, 257, 259, 274, 273, 272, 271, 270, 338, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 233, 234, 313, 312, 311, 310, 309, 308, 307, 306, 305, 304, 302, 472, 301, 300, 299, 298, 297, 296, 295, 293, 292, 291, 290, 432, 434, 288, 287, 285, 284, 282, 281, 280, 136, 135, 324, 323, 275, 269, 260, 258, 239, 203, 204, 238, 206, 208, 209, 210, 214, 216, 217, 220, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 153, 152, 507, 558, 559, 560, 561, 591, 592 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16227 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 502, 503, 504, 608, 609 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16228 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411, 406, 405, 404, 400, 401, 395, 397, 396, 433, 394, 386, 385, 563, 564, 565, 567, 568, 588, 589 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Ngã 3 cảng
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16229 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - UBND phường
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16230 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182, 101, 102, 100, 99, 103, 87, 9, 88, 89, 90, 9, 7, 91, 6, 5, 521, 527, 528, 544, 545, 573 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16231 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165, 167, 168, 113, 70, 72, 73, 22, 17, 19, 20, 597, 598 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16232 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60, 121, 64, 29, 65, 25, 26, 28, 571, 572 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16233 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41, 523, 524 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16234 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437, 440, 439, 448, 447, 445, 483, 452, 450, 451, 454, 45, 46, 47, 48, 49, 134, 163, 169, 170, 205, 80, 81, 174, 456, 173, 201, 200, 175 11, 12, 13, 82, 83, 84, 508, 105, 261, 195, 194, 193, 192, 183, 97, 96, 1, 2, 511, 94, 95, 187, 190, 543, 549, 553, 554, 566, 581, 582, 579, 580, 593, 601, 602, 605, 606, 607 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 7
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16235 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 510, 403, 412, 413, 420, 421, 422, 423, 424, 471, 509, 374, 375, 376, 380, 381, 382, 383, 384, 477, 480, 482, 484, 442, 487, 494, 444, 33, 38, 34, 525, 526, 30, 31, 32, 56, 57, 58, 128, 129, 21, 23, 24, 66, 67, 68, 69, 117, 118, 119, 120, 162, 161, 112, 172, 199, 110, 111, 741, 751, 76, 77, 78, 79, 10, 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 525, 526, 530, 531, 532, 533, 495 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 7
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16236 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi - Trường tiểu học
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16237 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16238 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16239 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, 27, 25, 127, 126, 125, 123, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 76, 75 và 71, 70, 58, 57, 22, 21, 20, 19, 11, 13, 24, 308, 410, 411, 413, 414 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16240 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183, 184, 171, 172, 166, 305, 149, 141, 118, 114, 115, 210, 209, 211, 208, 104, 101, 102, 111, 112, 145, 144, 143, 147, 167, 174, 173, 175, 176, 145, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 200, 199, 198, 205, 207, 98, 97, 72, 73, 105, 342, 345, 346, 415, 416, 417, 418 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Ngã 3 cảng
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16241 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 254, 266, 265, 264, 274, 275, 277, 288, 286, 294, 276, 285, 278, 263, 259, 256, 239, 241, 320, 321, 327, 386, 387, 388, 397, 399, 400 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16242 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230, 231, 245, 244, 251, 252, 269, 267, 229, 228, 227, 247, 249, 246, 273, 124, 132, 133, 134, 135, 158, 158, 157, 156, 136, 153, 154, 155, 159, 160, 163, 164, 152, 150, 42, 43, 41, 2, 3, 1, 37, 34, 4, 33, 32, 31, 48, 49, 53, 28, 29, 30, 6, 5, 268, 312, 324, 325, 329, 337, 338, 339, 340 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 2
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16243 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 204, 215, 216, 217, 236, 237, 238, 259, 260, 261, 283, 284, 280, 282, 281, 248, 270, 271, 272, 7, 8, 9, 26, 47, 35, 36, 38, 45, 120, 137, 138, 119, 116, 117, 140, 139, 151, 128, 14, 15, 16, 18, 59, 60, 61, 63, 67, 68, 65, 60, 107, 69, 103, 108, 109, 110, 331, 332, 333, 334, 335, 336 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 2
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16244 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16245 |
Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 359, 360, 365, 366, 367, 368, 374, 375, 376, 380, 382, 394, 395, 396 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16246 |
Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16247 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi - Trường tiểu học
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16248 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 29, 30, 4, 3, 2, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 7, 8 , 9, 137 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16249 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 66, 72, 73, 74, 138, 140, 141 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16250 |
Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16251 |
Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16252 |
Thị xã Cửa Lò |
lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16253 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75, 74, 73, 101, 102, 103, 25, 26, 21, 18, 17, 16, 32, 14, 35, 36, 37, 38, 45, 44, 43, 67, 68, 69, 70, 80, 79, 78, 77, 98, 99, 100, 137, 136, 153, 152, 156, 155, 154, 163, 28, 173, 174, 176, 177, 186, 193, 196, 197, 202, 203 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tân |
Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16254 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 171, 81, 82, 83, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 175, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 178, 129, 130, 131, 132, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 149, 157, 158, 161, 162, 164, 165, 166, 180, 181, 182, 185, 188, 189, 198, 199, 200, 201, 204, 205, 208, 209, 248, 250, 251 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tân |
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16255 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu |
Khối Tây Khánh
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16256 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16257 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27, 36, 37 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16258 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16259 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16260 |
Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô số 111 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16261 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 89, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khu đấu giá - Khu đấu giá
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16262 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 94, 95, 103, 105, 106, 74, 79, 80, 8, 107, 14, 13, 12 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khu đấu giá - Khu đấu giá
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16263 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13, 107, 113, 110, 147, 148, 149, 152, 151, 116, 117 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16264 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46, 38, 45, 51, 60, 36, 19, 11, 18, 17, 16, 29, 28, 41, 48, 32, 8, 108, 109, 26, Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16265 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16266 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16267 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56, 76, 84, 106, 119, 371, 374, 378, 379, 380, 75, 278, 401, 419, 420, 408, 409, 410, 411, 399, 400, 395, 396, 417, 418 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16268 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 244, 258, 283, 309, 173, 174, 175, 188, 201, 242, 253, 324, 372, 331, 373, 214, 377, 308, 303. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16269 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184, 211, 65, 53, 14, 52, 81, 39, 12, 11, 199, 242, 384, 385, 204, 188. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16270 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88, 55, 28, 16, 03, 157, 143, 130, 160, 280, 329, 295, 368, 369, 375, 376, 368, 369, 186, 01, 367, 253, 381, 382, 383 336. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16271 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 350, 357, 358, 359. 122, 123 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16272 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đường dọc số III: Tờ 05: 333, 334, 335, 345, 344, 343, 346, 353, 352, 354, 355, 356, 361, 360, 362, 363, 380, 386, Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16273 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 364 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16274 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16275 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16276 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545, 579, 578, 577, 580, 581, 601, 600, 599. Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16277 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409, 410, 443, 442, 444, 445, 458, 446 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16278 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16279 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309, 334, 336, 338, 339, 342, 341, 561, 560, 562, 563, 720, 721, 722, 726, 727, 590, 598, 594, 595, 596, 604, 603, 343, 341, 562, 593, 765 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16280 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 608, 609, 610, 611, 612, 613, 619 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16281 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451, 450, 454, 455, 456, 208, 209, 188, 189, 190, 191 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16282 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 651, 652, 646, 647, 653, 659, 655, 657, 654, 668, 671, 672, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16283 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc số III từ đường ngang số 4 đến đường ngang số 5: 344, 345, 368, 367, 375, 376, 377, 406, 411, 412, 413, 440, 439, 438, 447, 448, 335, 346, 347, 366, 405, 404, 414, 415, 416, 437, 436, 449, 3 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16284 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364, 378, 379, 400, 399, 398, 421, 422, 433, 313, 314, 328, 327, 326, 352, 353, 363, 362, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16285 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325, 324, 354, 355, 361, 360, 382, 383, 384, 393, 392, 391 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16286 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc số III từ đường ngang số 5 đến giáp tờ bản đồ 12: 226, 227, 252, 253, 273, 274, 292, 293, 210, 229, 230, 254, 255, 256, 275, 294, 295, 211, 212, 232, 233, 257, 258, 277, 278, 296, 297, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16287 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc số III: 606, 607, 605, 616, 615, 614, 623, 624, 627, 626, 625, 632, 635, 634, 633, 643, 644, 645, 648, 660, 601, 663, 662, . Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16288 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc số III: 618, 617, 620, 621, 630, 629, 628, 631, 638, 637, 636, 639, 640, 641, 650, 649, 658, 665, 664, 667, 666, 669, 670. Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16289 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16290 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747, 728, 769, 770, 771, 772, 776, 777 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16291 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358, 386, 387, 388, 390, 389 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16292 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc số III từ đường ngang số 3 đến đường ngang số 4: 503, 502, 501, 515, 516, 539, 573, 572, 585, 586, 587, 473, 474, 475, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16293 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711, 712, 713, 722, 466, 483, 484, 705, 714, 512, 513, 504, 514, 540, 505, 506 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16294 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576, 575, 574, 583, 584, 598, 597, 587, 586, 585, 572, 573, 503, 472, 471, 473, 474, 475, 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 496, 478, 477, 476, 469, 470, 459 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16295 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thu |
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16296 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thu |
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16297 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thu |
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16298 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 252, 66, 54, 14, 8, 9, 7, 260, 258, 259, 261, 262, 256, 257, 265, 267, 266, 268, 263, 264, 271, 272, 273, 274, 275, 276 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thu |
Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16299 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191, 163, 136, 114, 95, 63, 49, 23, 15, 24, 64, 79, 115, 215, 247, 248, 249, 242, 253, 241, 240, 165, 245, 255 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 16300 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 205, 179, 123, 103, 98, 119, 120, 146, 80, 244, 472, 243, 246 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |