13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19801 Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê) 3.150.000 2.520.000 1.575.000 - - Đất SX-KD đô thị
19802 Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD đô thị
19803 Thị Xã Kiến Tường Đường tây sông Rồ Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã 216.000 172.800 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19804 Thị Xã Kiến Tường Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19805 Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19806 Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19807 Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19808 Thị Xã Kiến Tường Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19809 Thị Xã Kiến Tường Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19810 Thị Xã Kiến Tường Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19811 Thị Xã Kiến Tường Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã 216.000 172.800 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19812 Thị Xã Kiến Tường Đường sư tám Rạch Cái Cát đến kênh Quận 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19813 Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19814 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây 168.000 134.400 84.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19815 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) 168.000 134.400 84.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19816 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) 168.000 134.400 84.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19817 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Quốc lộ 62 - đến Bình Tân 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19818 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19819 Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19820 Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ tây) từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19821 Thị Xã Kiến Tường Đường ấp 2, 3 từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19822 Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m 144.000 115.200 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
19823 Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62 Cầu Mộc Hóa - Đến Cửa khẩu Bình Hiệp 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19824 Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) QL 62Đến Rạch Rồ 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19825 Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 831 Ngã tư Bình Hiệp - Đến Giáp huyện Vĩnh Hưng 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19826 Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Đến Gíáp ranh Tân Hưng) 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19827 Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng Cầu Cái Cát - Đến UBND xã Tuyên Thạnh 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19828 Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - Đến UBND xã Thạnh Hưng 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19829 Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng tỉnh lộ 819 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19830 Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19831 Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Đến Cầu rạch Rồ 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19832 Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Đến Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19833 Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Đến Kênh 364 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19834 Thị Xã Kiến Tường Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Đến Sông Vàm Cỏ 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19835 Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19836 Thị Xã Kiến Tường Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm 193.200 154.560 96.600 - - Đất SX-KD nông thôn
19837 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19838 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân Tuyến dân cư 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19839 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp 287.000 229.600 143.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19840 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp Tuyến dân cư Bình Hiệp 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19841 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp Khu dân cư chợ Bình Hiệp 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19842 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp 287.000 229.600 143.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19843 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19844 Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19845 Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19846 Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19847 Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19848 Thị Xã Kiến Tường Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19849 Thị Xã Kiến Tường Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 133.000 106.400 66.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19850 Thị Xã Kiến Tường Các vị trí còn lại 77.000 62.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19851 Thị Xã Kiến Tường Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Đến Vĩnh Hưng 259.000 207.200 129.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19852 Thị Xã Kiến Tường Đường tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị 217.000 173.600 108.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19853 Thị Xã Kiến Tường Đường tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị 217.000 173.600 108.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19854 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19855 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19856 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19857 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19858 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19859 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19860 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19861 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19862 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19863 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19864 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19865 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19866 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19867 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19868 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19869 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19870 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19871 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19872 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19873 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19874 Thị Xã Kiến Tường Đường Nhà Mồ 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19875 Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19876 Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19877 Thị Xã Kiến Tường Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19878 Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Sồ Đô 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19879 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19880 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19881 Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19882 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ) Kênh Bắc Chan đến kênh 63 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19883 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19884 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng 287.000 229.600 143.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19885 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19886 Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 đến rạch ong lễ 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
19887 Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng Rạch ong lễ đến xã Bình Tân 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19888 Thị Xã Kiến Tường Đường tây sông Rồ Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19889 Thị Xã Kiến Tường Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19890 Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19891 Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19892 Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19893 Thị Xã Kiến Tường Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19894 Thị Xã Kiến Tường Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19895 Thị Xã Kiến Tường Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19896 Thị Xã Kiến Tường Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19897 Thị Xã Kiến Tường Đường sư tám Rạch Cái Cát đến kênh Quận 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19898 Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19899 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
19900 Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) 147.000 117.600 73.500 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...