Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển vượt bậc. Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa nằm ở phía Tây Bắc của Tỉnh Long An, giáp ranh với Thành phố Hồ Chí Minh, tạo ra nhiều cơ hội giao thương và kết nối. Đây là khu vực có địa thế thuận lợi khi gần các trung tâm công nghiệp lớn và các tuyến giao thông huyết mạch.

Thủ Thừa không chỉ nổi bật với đặc điểm địa lý mà còn với sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng. Các dự án phát triển hạ tầng lớn, bao gồm các tuyến đường cao tốc, cầu và mở rộng các khu công nghiệp, đang dần thay đổi diện mạo của huyện, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, huyện Thủ Thừa còn được biết đến với sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp công nghệ cao, tạo ra nguồn thu lớn và thu hút các nhà đầu tư từ nhiều ngành nghề.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch phát triển đô thị cũng góp phần gia tăng sự hấp dẫn của bất động sản tại huyện này. Các yếu tố này cùng với sự thuận lợi về giao thông khiến Thủ Thừa trở thành điểm đến đầu tư lý tưởng trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Giá đất tại Huyện Thủ Thừa dao động từ 60.000 đồng/m² đến 10.140.000 đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất. Giá đất thấp nhất thường xuất hiện ở những khu vực xa trung tâm hoặc các vùng nông thôn chưa phát triển, trong khi giá đất cao nhất lại xuất hiện ở những khu vực giáp ranh với các khu công nghiệp lớn hoặc gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Với giá đất trung bình khoảng 823.724 đồng/m², Huyện Thủ Thừa hiện nay vẫn có mức giá khá hợp lý so với các huyện khác trong tỉnh Long An.

So với các khu vực gần Thành phố Hồ Chí Minh, giá đất tại Thủ Thừa thấp hơn khá nhiều nhưng tiềm năng phát triển lại lớn hơn, nhất là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện.

Nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn tại Huyện Thủ Thừa, nhất là khi những dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện. Đối với những người mua đất để ở, đây cũng là lựa chọn phù hợp, vì khu vực này ngày càng trở nên thuận tiện với các dịch vụ và tiện ích. Nếu đầu tư ngắn hạn, nên chú ý đến những khu vực có gần các tuyến đường lớn hoặc khu công nghiệp, nơi giá đất có thể tăng mạnh trong thời gian ngắn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa sở hữu một số lợi thế nổi bật giúp gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai. Trước hết, đây là khu vực đang được đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường cao tốc và kết nối với các khu công nghiệp lớn ở các khu vực xung quanh.

Các dự án giao thông này không chỉ giúp dễ dàng tiếp cận Thành phố Hồ Chí Minh mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động, từ đó tăng giá trị đất đai.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp và các dự án đô thị mới đang thu hút lượng lớn lao động và cư dân đến sinh sống tại Thủ Thừa. Điều này không chỉ tạo ra một thị trường bất động sản năng động mà còn mở ra cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thủ Thừa cũng có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về ngành du lịch sinh thái nhờ vào vẻ đẹp tự nhiên của khu vực, điều này càng tạo cơ hội cho bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Tình hình bất động sản tại huyện này càng trở nên hấp dẫn khi các xu hướng đầu tư vào đất nền và nhà ở đang gia tăng mạnh. Các dự án phát triển hạ tầng như khu đô thị, khu công nghiệp, và các dự án nhà ở xã hội giúp Thủ Thừa trở thành khu vực có tiềm năng phát triển ổn định và bền vững.

Với những tiềm năng lớn từ cơ sở hạ tầng, giao thông và các dự án phát triển, Thủ Thừa là một cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản trong giai đoạn hiện nay.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 10.140.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thủ Thừa là: 856.328 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
247

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 3 2.368.000 1.894.000 1.184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
502 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 4 2.368.000 1.894.000 1.184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
503 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 6 2.368.000 1.894.000 1.184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
504 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 7 2.368.000 1.894.000 1.184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
505 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 9 2.368.000 1.894.000 1.184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
506 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 10 2.368.000 1.894.000 1.184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
507 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) 2.080.000 1.664.000 1.040.000 - - Đất TM-DV nông thôn
508 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
509 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
510 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Các đường nội bộ còn lại 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
511 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2 616.000 493.000 308.000 - - Đất TM-DV nông thôn
512 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
513 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
514 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
515 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2 1.624.000 1.299.000 812.000 - - Đất TM-DV nông thôn
516 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
517 Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh 408.000 326.000 204.000 - - Đất TM-DV nông thôn
518 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
519 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
520 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
521 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
522 Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
523 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
524 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 408.000 326.000 204.000 - - Đất TM-DV nông thôn
525 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
526 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
527 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
528 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
529 Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
530 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
531 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
532 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
533 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
534 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông) 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
535 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
536 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
537 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
538 Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
539 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
540 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thành, Tân Lập 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
541 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
542 Huyện Thủ Thừa QL 1A Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt 3.549.000 2.839.000 1.775.000 - - Đất SX-KD nông thôn
543 Huyện Thủ Thừa QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An 4.095.000 3.276.000 2.048.000 - - Đất SX-KD nông thôn
544 Huyện Thủ Thừa QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An 3.465.000 2.772.000 1.733.000 - - Đất SX-KD nông thôn
545 Huyện Thủ Thừa QL 62 Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân 3.549.000 2.839.000 1.775.000 - - Đất SX-KD nông thôn
546 Huyện Thủ Thừa QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng 2.457.000 1.966.000 1.229.000 - - Đất SX-KD nông thôn
547 Huyện Thủ Thừa QL 62 Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn 3.003.000 2.402.000 1.502.000 - - Đất SX-KD nông thôn
548 Huyện Thủ Thừa QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa 1.911.000 1.529.000 956.000 - - Đất SX-KD nông thôn
549 Huyện Thủ Thừa QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa 910.000 728.000 455.000 - - Đất SX-KD nông thôn
550 Huyện Thủ Thừa ĐT 834 Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng 2.940.000 2.352.000 1.470.000 - - Đất SX-KD nông thôn
551 Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình 2.051.000 1.641.000 1.026.000 - - Đất SX-KD nông thôn
552 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
553 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất SX-KD nông thôn
554 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường) 1.015.000 812.000 507.500 - - Đất SX-KD nông thôn
555 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh) 805.000 644.000 402.500 - - Đất SX-KD nông thôn
556 Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
557 Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú 959.000 767.000 480.000 - - Đất SX-KD nông thôn
558 Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ 1.092.000 874.000 546.000 - - Đất SX-KD nông thôn
559 Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
560 Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh) 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
561 Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân ĐT 817 - Đến QL N2 623.000 498.000 312.000 - - Đất SX-KD nông thôn
562 Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) 637.000 510.000 319.000 - - Đất SX-KD nông thôn
563 Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2 QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
564 Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội 945.000 756.000 473.000 - - Đất SX-KD nông thôn
565 Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ 777.000 622.000 389.000 - - Đất SX-KD nông thôn
566 Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào 707.000 566.000 354.000 - - Đất SX-KD nông thôn
567 Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
568 Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Đến Kênh Láng Cò 707.000 566.000 354.000 - - Đất SX-KD nông thôn
569 Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ 539.000 431.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
570 Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước 539.000 431.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
571 Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7 ĐT 818 - Đến ĐH 7 1.183.000 946.000 592.000 - - Đất SX-KD nông thôn
572 Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL1A 1.183.000 946.000 592.000 - - Đất SX-KD nông thôn
573 Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang QL 1A - Đến Chùa Kim Cang 1.064.000 851.000 532.000 - - Đất SX-KD nông thôn
574 Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5 Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ 1.827.000 1.462.000 914.000 - - Đất SX-KD nông thôn
575 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
576 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
577 Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - Đến QL 1A 707.000 566.000 354.000 - - Đất SX-KD nông thôn
578 Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3) Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
579 Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh 637.000 510.000 319.000 - - Đất SX-KD nông thôn
580 Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh) ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa 1.421.000 1.137.000 711.000 - - Đất SX-KD nông thôn
581 Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ 525.000 420.000 263.000 - - Đất SX-KD nông thôn
582 Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
583 Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
584 Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
585 Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu 525.000 420.000 263.000 - - Đất SX-KD nông thôn
586 Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
587 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 - Cụm dân cư Tân Long 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
588 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
589 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh 476.000 381.000 238.000 - - Đất SX-KD nông thôn
590 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 476.000 381.000 238.000 - - Đất SX-KD nông thôn
591 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 455.000 364.000 228.000 - - Đất SX-KD nông thôn
592 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) 441.000 353.000 221.000 - - Đất SX-KD nông thôn
593 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) 385.000 308.000 193.000 - - Đất SX-KD nông thôn
594 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) 441.000 353.000 221.000 - - Đất SX-KD nông thôn
595 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) 385.000 308.000 193.000 - - Đất SX-KD nông thôn
596 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú 441.000 353.000 221.000 - - Đất SX-KD nông thôn
597 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành 385.000 308.000 193.000 - - Đất SX-KD nông thôn
598 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 385.000 308.000 193.000 - - Đất SX-KD nông thôn
599 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
600 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...