Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển vượt bậc. Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa nằm ở phía Tây Bắc của Tỉnh Long An, giáp ranh với Thành phố Hồ Chí Minh, tạo ra nhiều cơ hội giao thương và kết nối. Đây là khu vực có địa thế thuận lợi khi gần các trung tâm công nghiệp lớn và các tuyến giao thông huyết mạch.

Thủ Thừa không chỉ nổi bật với đặc điểm địa lý mà còn với sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng. Các dự án phát triển hạ tầng lớn, bao gồm các tuyến đường cao tốc, cầu và mở rộng các khu công nghiệp, đang dần thay đổi diện mạo của huyện, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, huyện Thủ Thừa còn được biết đến với sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp công nghệ cao, tạo ra nguồn thu lớn và thu hút các nhà đầu tư từ nhiều ngành nghề.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch phát triển đô thị cũng góp phần gia tăng sự hấp dẫn của bất động sản tại huyện này. Các yếu tố này cùng với sự thuận lợi về giao thông khiến Thủ Thừa trở thành điểm đến đầu tư lý tưởng trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Giá đất tại Huyện Thủ Thừa dao động từ 60.000 đồng/m² đến 10.140.000 đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất. Giá đất thấp nhất thường xuất hiện ở những khu vực xa trung tâm hoặc các vùng nông thôn chưa phát triển, trong khi giá đất cao nhất lại xuất hiện ở những khu vực giáp ranh với các khu công nghiệp lớn hoặc gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Với giá đất trung bình khoảng 823.724 đồng/m², Huyện Thủ Thừa hiện nay vẫn có mức giá khá hợp lý so với các huyện khác trong tỉnh Long An.

So với các khu vực gần Thành phố Hồ Chí Minh, giá đất tại Thủ Thừa thấp hơn khá nhiều nhưng tiềm năng phát triển lại lớn hơn, nhất là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện.

Nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn tại Huyện Thủ Thừa, nhất là khi những dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện. Đối với những người mua đất để ở, đây cũng là lựa chọn phù hợp, vì khu vực này ngày càng trở nên thuận tiện với các dịch vụ và tiện ích. Nếu đầu tư ngắn hạn, nên chú ý đến những khu vực có gần các tuyến đường lớn hoặc khu công nghiệp, nơi giá đất có thể tăng mạnh trong thời gian ngắn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa sở hữu một số lợi thế nổi bật giúp gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai. Trước hết, đây là khu vực đang được đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường cao tốc và kết nối với các khu công nghiệp lớn ở các khu vực xung quanh.

Các dự án giao thông này không chỉ giúp dễ dàng tiếp cận Thành phố Hồ Chí Minh mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động, từ đó tăng giá trị đất đai.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp và các dự án đô thị mới đang thu hút lượng lớn lao động và cư dân đến sinh sống tại Thủ Thừa. Điều này không chỉ tạo ra một thị trường bất động sản năng động mà còn mở ra cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thủ Thừa cũng có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về ngành du lịch sinh thái nhờ vào vẻ đẹp tự nhiên của khu vực, điều này càng tạo cơ hội cho bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Tình hình bất động sản tại huyện này càng trở nên hấp dẫn khi các xu hướng đầu tư vào đất nền và nhà ở đang gia tăng mạnh. Các dự án phát triển hạ tầng như khu đô thị, khu công nghiệp, và các dự án nhà ở xã hội giúp Thủ Thừa trở thành khu vực có tiềm năng phát triển ổn định và bền vững.

Với những tiềm năng lớn từ cơ sở hạ tầng, giao thông và các dự án phát triển, Thủ Thừa là một cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản trong giai đoạn hiện nay.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 10.140.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thủ Thừa là: 856.328 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
247

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ 888.000 710.000 444.000 - - Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Đến Kênh Láng Cò 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ 616.000 493.000 308.000 - - Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước 616.000 493.000 308.000 - - Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7 ĐT 818 - Đến ĐH 7 1.352.000 1.082.000 676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL1A 1.352.000 1.082.000 676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang QL 1A - Đến Chùa Kim Cang 1.216.000 973.000 608.000 - - Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5 Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ 2.088.000 1.670.000 1.044.000 - - Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - Đến QL 1A 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
414 Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3) Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
415 Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh 728.000 582.000 364.000 - - Đất TM-DV nông thôn
416 Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh) ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa 1.624.000 1.299.000 812.000 - - Đất TM-DV nông thôn
417 Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ 600.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
418 Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
419 Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
420 Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
421 Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu 600.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
422 Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ 800.000 640.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
423 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 - Cụm dân cư Tân Long 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
424 Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
425 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh 544.000 435.000 272.000 - - Đất TM-DV nông thôn
426 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 544.000 435.000 272.000 - - Đất TM-DV nông thôn
427 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 520.000 416.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) 504.000 403.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) 504.000 403.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú 504.000 403.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh 408.000 326.000 204.000 - - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 408.000 326.000 204.000 - - Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
448 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
449 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
450 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
451 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình Thạnh 404.000 323.000 202.000 - - Đất TM-DV nông thôn
452 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 404.000 323.000 202.000 - - Đất TM-DV nông thôn
453 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 396.000 317.000 198.000 - - Đất TM-DV nông thôn
454 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Nam) 396.000 317.000 198.000 - - Đất TM-DV nông thôn
455 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Bắc) 388.000 310.000 194.000 - - Đất TM-DV nông thôn
456 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Đông) 396.000 317.000 198.000 - - Đất TM-DV nông thôn
457 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) 380.000 304.000 190.000 - - Đất TM-DV nông thôn
458 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ Phú 396.000 317.000 198.000 - - Đất TM-DV nông thôn
459 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Thành 380.000 304.000 190.000 - - Đất TM-DV nông thôn
460 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 380.000 304.000 190.000 - - Đất TM-DV nông thôn
461 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thuận, Long Thạnh 372.000 298.000 186.000 - - Đất TM-DV nông thôn
462 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thành, Tân Lập 372.000 298.000 186.000 - - Đất TM-DV nông thôn
463 Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Long 372.000 298.000 186.000 - - Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây 2.032.000 1.626.000 1.016.000 - - Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Các đường còn lại trong khu dân cư 1.488.000 1.190.000 744.000 - - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 2.032.000 1.626.000 1.016.000 - - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai 1.624.000 1.299.000 812.000 - - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư 1.352.000 1.082.000 676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 4.056.000 3.245.000 2.028.000 - - Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3 2.296.000 1.837.000 1.148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Các đường còn lại trong khu dân cư 2.032.000 1.626.000 1.016.000 - - Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
473 Huyện Thủ Thừa xã Long Thuận Các đường còn lại trong khu dân cư 888.000 710.000 444.000 - - Đất TM-DV nông thôn
474 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 1.016.000 813.000 508.000 - - Đất TM-DV nông thôn
475 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
476 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
477 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
478 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2 616.000 493.000 308.000 - - Đất TM-DV nông thôn
479 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Các đường còn lại trong khu dân cư 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
480 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
481 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập Các đường còn lại trong khu dân cư 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
482 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh 944.000 755.000 472.000 - - Đất TM-DV nông thôn
483 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa 888.000 710.000 444.000 - - Đất TM-DV nông thôn
484 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư 680.000 544.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
485 Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) 2.032.000 1.626.000 1.016.000 - - Đất TM-DV nông thôn
486 Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
487 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) 888.000 710.000 444.000 - - Đất TM-DV nông thôn
488 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 888.000 710.000 444.000 - - Đất TM-DV nông thôn
489 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh Cặp QL N2 1.624.000 1.299.000 812.000 - - Đất TM-DV nông thôn
490 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận Cặp kinh Bà Giải 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
491 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận Cặp kênh Bà Mía 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
492 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành Cặp QL N2 1.624.000 1.299.000 812.000 - - Đất TM-DV nông thôn
493 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập Cặp lộ Bo Bo 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
494 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo 1.152.000 922.000 576.000 - - Đất TM-DV nông thôn
495 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 2.032.000 1.626.000 1.016.000 - - Đất TM-DV nông thôn
496 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư 1.352.000 1.082.000 676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
497 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 2.032.000 1.626.000 1.016.000 - - Đất TM-DV nông thôn
498 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư 1.488.000 1.190.000 744.000 - - Đất TM-DV nông thôn
499 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất TM-DV nông thôn
500 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 1 2.704.000 2.163.000 1.352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...