Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển vượt bậc. Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa nằm ở phía Tây Bắc của Tỉnh Long An, giáp ranh với Thành phố Hồ Chí Minh, tạo ra nhiều cơ hội giao thương và kết nối. Đây là khu vực có địa thế thuận lợi khi gần các trung tâm công nghiệp lớn và các tuyến giao thông huyết mạch.

Thủ Thừa không chỉ nổi bật với đặc điểm địa lý mà còn với sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng. Các dự án phát triển hạ tầng lớn, bao gồm các tuyến đường cao tốc, cầu và mở rộng các khu công nghiệp, đang dần thay đổi diện mạo của huyện, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, huyện Thủ Thừa còn được biết đến với sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp công nghệ cao, tạo ra nguồn thu lớn và thu hút các nhà đầu tư từ nhiều ngành nghề.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch phát triển đô thị cũng góp phần gia tăng sự hấp dẫn của bất động sản tại huyện này. Các yếu tố này cùng với sự thuận lợi về giao thông khiến Thủ Thừa trở thành điểm đến đầu tư lý tưởng trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Giá đất tại Huyện Thủ Thừa dao động từ 60.000 đồng/m² đến 10.140.000 đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất. Giá đất thấp nhất thường xuất hiện ở những khu vực xa trung tâm hoặc các vùng nông thôn chưa phát triển, trong khi giá đất cao nhất lại xuất hiện ở những khu vực giáp ranh với các khu công nghiệp lớn hoặc gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Với giá đất trung bình khoảng 823.724 đồng/m², Huyện Thủ Thừa hiện nay vẫn có mức giá khá hợp lý so với các huyện khác trong tỉnh Long An.

So với các khu vực gần Thành phố Hồ Chí Minh, giá đất tại Thủ Thừa thấp hơn khá nhiều nhưng tiềm năng phát triển lại lớn hơn, nhất là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện.

Nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn tại Huyện Thủ Thừa, nhất là khi những dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện. Đối với những người mua đất để ở, đây cũng là lựa chọn phù hợp, vì khu vực này ngày càng trở nên thuận tiện với các dịch vụ và tiện ích. Nếu đầu tư ngắn hạn, nên chú ý đến những khu vực có gần các tuyến đường lớn hoặc khu công nghiệp, nơi giá đất có thể tăng mạnh trong thời gian ngắn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa sở hữu một số lợi thế nổi bật giúp gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai. Trước hết, đây là khu vực đang được đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường cao tốc và kết nối với các khu công nghiệp lớn ở các khu vực xung quanh.

Các dự án giao thông này không chỉ giúp dễ dàng tiếp cận Thành phố Hồ Chí Minh mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động, từ đó tăng giá trị đất đai.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp và các dự án đô thị mới đang thu hút lượng lớn lao động và cư dân đến sinh sống tại Thủ Thừa. Điều này không chỉ tạo ra một thị trường bất động sản năng động mà còn mở ra cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thủ Thừa cũng có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về ngành du lịch sinh thái nhờ vào vẻ đẹp tự nhiên của khu vực, điều này càng tạo cơ hội cho bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Tình hình bất động sản tại huyện này càng trở nên hấp dẫn khi các xu hướng đầu tư vào đất nền và nhà ở đang gia tăng mạnh. Các dự án phát triển hạ tầng như khu đô thị, khu công nghiệp, và các dự án nhà ở xã hội giúp Thủ Thừa trở thành khu vực có tiềm năng phát triển ổn định và bền vững.

Với những tiềm năng lớn từ cơ sở hạ tầng, giao thông và các dự án phát triển, Thủ Thừa là một cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản trong giai đoạn hiện nay.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 10.140.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thủ Thừa là: 856.328 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
247

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1301 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 2 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1302 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 4 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1303 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 3, 7, 10 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1304 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 6, 8 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1305 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 1, 9 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1306 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 11 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1307 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 4A 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1308 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước Đường số 4 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1309 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước Các đường còn lại trong khu dân cư 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1310 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 1 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1311 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 3 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1312 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 4 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1313 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 6 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1314 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 7 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1315 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 9 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1316 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 10 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1317 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1318 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1319 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1320 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với ĐT 818 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1321 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1322 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh Vị trí tiếp giáp sông 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1323 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1324 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1325 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An Vị trí tiếp giáp sông 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1326 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú Vị trí tiếp giáp sông 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1327 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Vị trí tiếp giáp sông 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1328 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh Vị trí tiếp giáp sông 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1329 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp kênh 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1330 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp kênh 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1331 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1332 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1333 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1334 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1335 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1336 Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các khu vực còn lại 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1337 Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các khu vực còn lại 105.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1338 Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh Các khu vực còn lại 95.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1339 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Các khu vực còn lại 95.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1340 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Các khu vực còn lại 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1341 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1342 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) Các khu vực còn lại 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1343 Huyện Thủ Thừa Mỹ An (phía Đông) Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1344 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) Các khu vực còn lại 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1345 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1346 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1347 Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Các khu vực còn lại 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1348 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1349 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1350 Huyện Thủ Thừa QL 1A Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1351 Huyện Thủ Thừa QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1352 Huyện Thủ Thừa QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1353 Huyện Thủ Thừa QL 62 Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1354 Huyện Thủ Thừa QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1355 Huyện Thủ Thừa QL 62 Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1356 Huyện Thủ Thừa QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh Thạnh Hóa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1357 Huyện Thủ Thừa QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Ranh huyện Thạnh Hóa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1358 Huyện Thủ Thừa ĐT 834 Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1359 Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - ranh Mỹ Bình 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1360 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1361 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1362 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp đường) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1363 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp kênh) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1364 Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1365 Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Cầu Thủ Thừa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1366 Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1367 Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1368 Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1369 Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1370 Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) Bệnh viện – Cầu Ông Trọng 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1371 Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1372 Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1373 Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân ĐT 817 - QL N2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1374 Huyện Thủ Thừa ĐH 6 Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1375 Huyện Thủ Thừa Đoạn đường Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1376 Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1377 Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2 QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1378 Huyện Thủ Thừa Đường Thủ Khoa Thừa Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1379 Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Nhị 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1380 Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Trắc 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1381 Huyện Thủ Thừa Đường Võ Hồng Cúc Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1382 Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời UBND Thị trấn– Trường mẫu giáo 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1383 Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1384 Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1385 Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1386 Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1387 Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định Đường vào nhà lồng chợ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1388 Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định Công an Huyện – Cống Rạch Đào 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1389 Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1390 Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1391 Huyện Thủ Thừa Đường Võ Tánh Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1392 Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1393 Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1394 Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1395 Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước Phan Văn Tình - Giếng nước 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1396 Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1397 Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng Phan Văn Tình- Chùa Hư Không 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1398 Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng Chùa Hư Không - Bờ Cảng 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1399 Huyện Thủ Thừa Đoạn đường Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1400 Huyện Thủ Thừa Đoạn đường Cầu Dây - Cụm dân cư Thị Trấn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...