08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6901 Quận Gò Vấp TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
6902 Quận Gò Vấp TRƯƠNG MINH KÝ TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
6903 Quận Gò Vấp TÚ MỠ TRỌN ĐƯỜNG 6.720.000
6.720.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
2.150.000
2.150.000
- Đất TM-DV đô thị
6904 Quận Gò Vấp BÙI QUANG LÀ PHAN VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH 4.960.000
4.960.000
2.480.000
2.480.000
1.984.000
1.984.000
1.587.000
1.587.000
- Đất TM-DV đô thị
6905 Quận Gò Vấp ĐỖ THÚC TỊNH QUANG TRUNG - ĐƯỜNG SỐ 17 5.760.000
5.760.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
1.843.000
1.843.000
- Đất TM-DV đô thị
6906 Quận Gò Vấp NGUYỄN DUY CUNG ĐƯỜNG SỐ 19 - PHAN HUY ÍCH 4.960.000
4.960.000
2.480.000
2.480.000
1.984.000
1.984.000
1.587.000
1.587.000
- Đất TM-DV đô thị
6907 Quận Gò Vấp NGUYỄN TƯ GIẢN ĐƯỜNG SỐ 34 - PHAN HUY ÍCH 4.960.000
4.960.000
2.480.000
2.480.000
1.984.000
1.984.000
1.587.000
1.587.000
- Đất TM-DV đô thị
6908 Quận Gò Vấp PHẠM VĂN ĐỒNG 13.440.000
13.440.000
6.720.000
6.720.000
5.376.000
5.376.000
4.301.000
4.301.000
- Đất TM-DV đô thị
6909 Quận Gò Vấp TÔ NGỌC VÂN 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất TM-DV đô thị
6910 Quận Gò Vấp AN HỘI TRỌN ĐƯỜNG 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất TM-DV đô thị
6911 Quận Gò Vấp AN NHƠN TRỌN ĐƯỜNG 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất TM-DV đô thị
6912 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN KHỐI PHẠM VĂN CHIÊU - LÊ VĂN THỌ 5.520.000
5.520.000
2.760.000
2.760.000
2.208.000
2.208.000
1.766.000
1.766.000
- Đất TM-DV đô thị
6913 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN KHỐI LÊ VĂN THỌ - ĐƯỜNG SỐ 8 5.520.000
5.520.000
2.760.000
2.760.000
2.208.000
2.208.000
1.766.000
1.766.000
- Đất TM-DV đô thị
6914 Quận Gò Vấp DƯƠNG QUẢNG HÀM TRỌN ĐƯỜNG 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất TM-DV đô thị
6915 Quận Gò Vấp HẠNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG 6.600.000
6.600.000
3.300.000
3.300.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
- Đất TM-DV đô thị
6916 Quận Gò Vấp HOÀNG HOA THÁM TRỌN ĐƯỜNG 5.940.000
5.940.000
2.970.000
2.970.000
2.376.000
2.376.000
1.901.000
1.901.000
- Đất TM-DV đô thị
6917 Quận Gò Vấp HOÀNG MINH GIÁM GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - NGUYỄN KIỆM 11.280.000
11.280.000
5.640.000
5.640.000
4.512.000
4.512.000
3.610.000
3.610.000
- Đất TM-DV đô thị
6918 Quận Gò Vấp HUỲNH KHƯƠNG AN TRỌN ĐƯỜNG 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất TM-DV đô thị
6919 Quận Gò Vấp HUỲNH VĂN NGHỆ TRỌN ĐƯỜNG 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất TM-DV đô thị
6920 Quận Gò Vấp LÊ ĐỨC THỌ PHAN VĂN TRỊ - NGUYỄN OANH 7.140.000
7.140.000
3.570.000
3.570.000
2.856.000
2.856.000
2.285.000
2.285.000
- Đất TM-DV đô thị
6921 Quận Gò Vấp LÊ ĐỨC THỌ NGUYỄN OANH - THỐNG NHẤT 6.780.000
6.780.000
3.390.000
3.390.000
2.712.000
2.712.000
2.170.000
2.170.000
- Đất TM-DV đô thị
6922 Quận Gò Vấp LÊ ĐỨC THỌ THỐNG NHẤT - CẦU TRƯỜNG ĐÀI 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất TM-DV đô thị
6923 Quận Gò Vấp LÊ HOÀNG PHÁI TRỌN ĐƯỜNG 5.760.000
5.760.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
1.843.000
1.843.000
- Đất TM-DV đô thị
6924 Quận Gò Vấp LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG 6.240.000
6.240.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
1.997.000
1.997.000
- Đất TM-DV đô thị
6925 Quận Gò Vấp LÊ LỢI NGUYỄN VĂN NGHI - LÊ LAI 6.900.000
6.900.000
3.450.000
3.450.000
2.760.000
2.760.000
2.208.000
2.208.000
- Đất TM-DV đô thị
6926 Quận Gò Vấp LÊ LỢI LÊ LAI - PHẠM VĂN ĐỒNG 6.420.000
6.420.000
3.210.000
3.210.000
2.568.000
2.568.000
2.054.000
2.054.000
- Đất TM-DV đô thị
6927 Quận Gò Vấp LÊ QUANG ĐỊNH CẦU HANG - GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
6928 Quận Gò Vấp LÊ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất TM-DV đô thị
6929 Quận Gò Vấp LÊ VĂN THỌ QUANG TRUNG - PHẠM VĂN CHIÊU 5.820.000
5.820.000
2.910.000
2.910.000
2.328.000
2.328.000
1.862.000
1.862.000
- Đất TM-DV đô thị
6930 Quận Gò Vấp LÊ VĂN THỌ PHẠM VĂN CHIÊU - LÊ ĐỨC THỌ 5.700.000
5.700.000
2.850.000
2.850.000
2.280.000
2.280.000
1.824.000
1.824.000
- Đất TM-DV đô thị
6931 Quận Gò Vấp LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất TM-DV đô thị
6932 Quận Gò Vấp LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG 5.940.000
5.940.000
2.970.000
2.970.000
2.376.000
2.376.000
1.901.000
1.901.000
- Đất TM-DV đô thị
6933 Quận Gò Vấp NGUYỄN BỈNH KHIÊM LÊ QUANG ĐỊNH - PHẠM VĂN ĐỒNG 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất TM-DV đô thị
6934 Quận Gò Vấp NGUYỄN DU TRỌN ĐƯỜNG 6.240.000
6.240.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
1.997.000
1.997.000
- Đất TM-DV đô thị
6935 Quận Gò Vấp NGUYỄN HỒNG LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH 6.600.000
6.600.000
3.300.000
3.300.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
- Đất TM-DV đô thị
6936 Quận Gò Vấp NGUYỄN KIỆM TRỌN ĐƯỜNG 11.280.000
11.280.000
5.640.000
5.640.000
4.512.000
4.512.000
3.610.000
3.610.000
- Đất TM-DV đô thị
6937 Quận Gò Vấp NGUYỄN OANH NGÃ SÁU - PHAN VĂN TRỊ 11.520.000
11.520.000
5.760.000
5.760.000
4.608.000
4.608.000
3.686.000
3.686.000
- Đất TM-DV đô thị
6938 Quận Gò Vấp NGUYỄN OANH PHAN VĂN TRỊ - LÊ ĐỨC THỌ 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
6939 Quận Gò Vấp NGUYỄN OANH LÊ ĐỨC THỌ - CẦU AN LỘC 8.640.000
8.640.000
4.320.000
4.320.000
3.456.000
3.456.000
2.765.000
2.765.000
- Đất TM-DV đô thị
6940 Quận Gò Vấp NGUYỄN THÁI SƠN GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH - NGUYỄN KIỆM 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
6941 Quận Gò Vấp NGUYỄN THÁI SƠN NGUYỄN KIỆM - PHẠM NGŨ LÃO 10.800.000
10.800.000
5.400.000
5.400.000
4.320.000
4.320.000
3.456.000
3.456.000
- Đất TM-DV đô thị
6942 Quận Gò Vấp NGUYỄN THÁI SƠN PHẠM NGŨ LÃO - PHAN VĂN TRỊ 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
6943 Quận Gò Vấp NGUYỄN THÁI SƠN PHAN VĂN TRỊ - DƯƠNG QUẢNG HÀM 7.080.000
7.080.000
3.540.000
3.540.000
2.832.000
2.832.000
2.266.000
2.266.000
- Đất TM-DV đô thị
6944 Quận Gò Vấp NGUYỄN THÁI SƠN DƯƠNG QUẢNG HÀM - CUỐI ĐƯỜNG 7.080.000
7.080.000
3.540.000
3.540.000
2.832.000
2.832.000
2.266.000
2.266.000
- Đất TM-DV đô thị
6945 Quận Gò Vấp NGUYỄN THƯỢNG HIỀN TRỌN ĐƯỜNG 7.200.000
7.200.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
- Đất TM-DV đô thị
6946 Quận Gò Vấp NGUYỄN TUÂN TRỌN ĐƯỜNG 5.520.000
5.520.000
2.760.000
2.760.000
2.208.000
2.208.000
1.766.000
1.766.000
- Đất TM-DV đô thị
6947 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN BẢO TRỌN ĐƯỜNG 6.900.000
6.900.000
3.450.000
3.450.000
2.760.000
2.760.000
2.208.000
2.208.000
- Đất TM-DV đô thị
6948 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN CÔNG TRỌN ĐƯỜNG 6.420.000
6.420.000
3.210.000
3.210.000
2.568.000
2.568.000
2.054.000
2.054.000
- Đất TM-DV đô thị
6949 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN DUNG TRỌN ĐƯỜNG 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất TM-DV đô thị
6950 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN LƯỢNG THỐNG NHẤT - NGUYỄN OANH 9.240.000
9.240.000
4.620.000
4.620.000
3.696.000
3.696.000
2.957.000
2.957.000
- Đất TM-DV đô thị
6951 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN LƯỢNG NGUYỄN OANH - CÔNG VIÊN VĂN HÓA 9.240.000
9.240.000
4.620.000
4.620.000
3.696.000
3.696.000
2.957.000
2.957.000
- Đất TM-DV đô thị
6952 Quận Gò Vấp NGUYỄN VĂN NGHI TRỌN ĐƯỜNG 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
6953 Quận Gò Vấp PHẠM HUY THÔNG PHAN VĂN TRỊ - DƯƠNG QUẢNG HÀM 7.200.000
7.200.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
- Đất TM-DV đô thị
6954 Quận Gò Vấp PHẠM NGŨ LÃO TRỌN ĐƯỜNG 7.800.000
7.800.000
3.900.000
3.900.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
- Đất TM-DV đô thị
6955 Quận Gò Vấp PHẠM VĂN CHIÊU QUANG TRUNG - LÊ VĂN THỌ 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất TM-DV đô thị
6956 Quận Gò Vấp PHẠM VĂN CHIÊU LÊ VĂN THỌ - CUỐI ĐƯỜNG 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất TM-DV đô thị
6957 Quận Gò Vấp PHẠM VĂN BẠCH TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
6958 Quận Gò Vấp PHAN HUY ÍCH TRỌN ĐƯỜNG 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất TM-DV đô thị
6959 Quận Gò Vấp PHAN VĂN TRỊ PHẠM VĂN ĐỒNG - NGUYỄN THÁI SƠN 10.800.000
10.800.000
5.400.000
5.400.000
4.320.000
4.320.000
3.456.000
3.456.000
- Đất TM-DV đô thị
6960 Quận Gò Vấp PHAN VĂN TRỊ NGUYỄN THÁI SƠN - NGUYỄN OANH 9.480.000
9.480.000
4.740.000
4.740.000
3.792.000
3.792.000
3.034.000
3.034.000
- Đất TM-DV đô thị
6961 Quận Gò Vấp PHAN VĂN TRỊ NGUYỄN OANH - THỐNG NHẤT 7.800.000
7.800.000
3.900.000
3.900.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
- Đất TM-DV đô thị
6962 Quận Gò Vấp QUANG TRUNG NGÃ SÁU GÒ VẤP - LÊ VĂN THỌ 11.640.000
11.640.000
5.820.000
5.820.000
4.656.000
4.656.000
3.725.000
3.725.000
- Đất TM-DV đô thị
6963 Quận Gò Vấp QUANG TRUNG LÊ VĂN THỌ - TÂN SƠN 9.360.000
9.360.000
4.680.000
4.680.000
3.744.000
3.744.000
2.995.000
2.995.000
- Đất TM-DV đô thị
6964 Quận Gò Vấp QUANG TRUNG TÂN SƠN - CHỢ CẦU 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất TM-DV đô thị
6965 Quận Gò Vấp TÂN SƠN QUANG TRUNG - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
6966 Quận Gò Vấp THÍCH BỬU ĐĂNG TRỌN ĐƯỜNG 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất TM-DV đô thị
6967 Quận Gò Vấp THIÊN HỘ DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất TM-DV đô thị
6968 Quận Gò Vấp THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN LƯỢNG - LÊ ĐỨC THỌ 6.600.000
6.600.000
3.300.000
3.300.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
- Đất TM-DV đô thị
6969 Quận Gò Vấp THỐNG NHẤT LÊ ĐỨC THỌ - CẦU BẾN PHÂN 5.760.000
5.760.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
1.843.000
1.843.000
- Đất TM-DV đô thị
6970 Quận Gò Vấp THỐNG NHẤT SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT - NGUYỄN VĂN LƯỢNG 6.000.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
- Đất TM-DV đô thị
6971 Quận Gò Vấp THÔNG TÂY HỘI TRỌN ĐƯỜNG 3.840.000
3.840.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
1.229.000
1.229.000
- Đất TM-DV đô thị
6972 Quận Gò Vấp TRẦN BÁ GIAO CHUNG CƯ HÀ KIỀU - NGUYỄN THÁI SƠN 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất TM-DV đô thị
6973 Quận Gò Vấp TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG 5.760.000
5.760.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
1.843.000
1.843.000
- Đất TM-DV đô thị
6974 Quận Gò Vấp TRẦN PHÚ CƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất TM-DV đô thị
6975 Quận Gò Vấp TRẦN QUỐC TUẤN TRỌN ĐƯỜNG 5.760.000
5.760.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
1.843.000
1.843.000
- Đất TM-DV đô thị
6976 Quận Gò Vấp TRẦN THỊ NGHỈ TRỌN ĐƯỜNG 7.080.000
7.080.000
3.540.000
3.540.000
2.832.000
2.832.000
2.266.000
2.266.000
- Đất TM-DV đô thị
6977 Quận Gò Vấp TRƯNG NỮ VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 6.240.000
6.240.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
1.997.000
1.997.000
- Đất TM-DV đô thị
6978 Quận Gò Vấp TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ TRỌN ĐƯỜNG 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất TM-DV đô thị
6979 Quận Gò Vấp TRƯƠNG MINH KÝ TRỌN ĐƯỜNG 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất TM-DV đô thị
6980 Quận Gò Vấp TÚ MỠ TRỌN ĐƯỜNG 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất TM-DV đô thị
6981 Quận Gò Vấp BÙI QUANG LÀ PHAN VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH 3.720.000
3.720.000
1.860.000
1.860.000
1.488.000
1.488.000
1.190.000
1.190.000
- Đất TM-DV đô thị
6982 Quận Gò Vấp ĐỖ THÚC TỊNH QUANG TRUNG - ĐƯỜNG SỐ 17 4.320.000
4.320.000
2.160.000
2.160.000
1.728.000
1.728.000
1.382.000
1.382.000
- Đất TM-DV đô thị
6983 Quận Gò Vấp NGUYỄN DUY CUNG ĐƯỜNG SỐ 19 - PHAN HUY ÍCH 3.720.000
3.720.000
1.860.000
1.860.000
1.488.000
1.488.000
1.190.000
1.190.000
- Đất TM-DV đô thị
6984 Quận Gò Vấp NGUYỄN TƯ GIẢN ĐƯỜNG SỐ 34 - PHAN HUY ÍCH 3.720.000
3.720.000
1.860.000
1.860.000
1.488.000
1.488.000
1.190.000
1.190.000
- Đất TM-DV đô thị
6985 Quận Gò Vấp PHẠM VĂN ĐỒNG 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
6986 Quận Gò Vấp TÔ NGỌC VÂN 3.600.000
3.600.000
1.800.000
1.800.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
- Đất TM-DV đô thị
6987 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng lúa
6988 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng cây hàng năm
6989 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 300.000
300.000
240.000
240.000
192.000
192.000
- - Đất trồng cây lâu năm
6990 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
6991 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
6992 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
6993 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất nuôi trồng thủy sản
6994 Quận Gò Vấp QUẬN GÒ VẤP 135.000
135.000
108.000
108.000
86.400
86.400
- - Đất làm muối
6995 Quận Phú Nhuận CẦM BÁ THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 87.900.000
15.500.000
43.950.000
7.750.000
35.160.000
6.200.000
28.128.000
4.960.000
- Đất ở đô thị
6996 Quận Phú Nhuận CAO THẮNG PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TRỖI 116.800.000
20.600.000
58.400.000
10.300.000
46.720.000
8.240.000
37.376.000
6.592.000
- Đất ở đô thị
6997 Quận Phú Nhuận CHIẾN THẮNG TRỌN ĐƯỜNG 74.300.000
13.100.000
37.150.000
6.550.000
29.720.000
5.240.000
23.776.000
4.192.000
- Đất ở đô thị
6998 Quận Phú Nhuận CÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNG 110.600.000
19.500.000
55.300.000
9.750.000
44.240.000
7.800.000
35.392.000
6.240.000
- Đất ở đô thị
6999 Quận Phú Nhuận CÔ GIANG TRỌN ĐƯỜNG 110.600.000
19.500.000
55.300.000
9.750.000
44.240.000
7.800.000
35.392.000
6.240.000
- Đất ở đô thị
7000 Quận Phú Nhuận CÙ LAO TRỌN ĐƯỜNG 155.500.000
24.000.000
77.750.000
12.000.000
62.200.000
9.600.000
49.760.000
7.680.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...