08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Quận 6 BỬU ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG 58.100.000
9.900.000
29.050.000
4.950.000
23.240.000
3.960.000
18.592.000
3.168.000
- Đất ở đô thị
3002 Quận 6 CAO VĂN LẦU LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY 101.900.000
19.000.000
50.950.000
9.500.000
40.760.000
7.600.000
32.608.000
6.080.000
- Đất ở đô thị
3003 Quận 6 CAO VĂN LẦU BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT -
17.700.000
-
8.850.000
-
7.080.000
-
5.664.000
- Đất ở đô thị
3004 Quận 6 CHỢ LỚN TRỌN ĐƯỜNG 94.000.000
12.100.000
47.000.000
6.050.000
37.600.000
4.840.000
30.080.000
3.872.000
- Đất ở đô thị
3005 Quận 6 CHU VĂN AN LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY 202.500.000
28.200.000
101.250.000
14.100.000
81.000.000
11.280.000
64.800.000
9.024.000
- Đất ở đô thị
3006 Quận 6 CHU VĂN AN BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT -
19.200.000
-
9.600.000
-
7.680.000
-
6.144.000
- Đất ở đô thị
3007 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN TÂN HÓA - TÂN HÒA ĐÔNG -
10.200.000
-
5.100.000
-
4.080.000
-
3.264.000
- Đất ở đô thị
3008 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN TÂN HÒA ĐÔNG - BÀ HOM -
13.200.000
-
6.600.000
-
5.280.000
-
4.224.000
- Đất ở đô thị
3009 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN BÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG 78.100.000
11.800.000
39.050.000
5.900.000
31.240.000
4.720.000
24.992.000
3.776.000
- Đất ở đô thị
3010 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA PHƯỜNG 13 68.500.000
9.600.000
34.250.000
4.800.000
27.400.000
3.840.000
21.920.000
3.072.000
- Đất ở đô thị
3011 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A PHƯỜNG 12 57.600.000
8.500.000
28.800.000
4.250.000
23.040.000
3.400.000
18.432.000
2.720.000
- Đất ở đô thị
3012 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B PHƯỜNG 13 60.200.000
8.500.000
30.100.000
4.250.000
24.080.000
3.400.000
19.264.000
2.720.000
- Đất ở đô thị
3013 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D PHƯỜNG 10 64.800.000
8.500.000
32.400.000
4.250.000
25.920.000
3.400.000
20.736.000
2.720.000
- Đất ở đô thị
3014 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM PHƯỜNG 13, 14 68.500.000
8.500.000
34.250.000
4.250.000
27.400.000
3.400.000
21.920.000
2.720.000
- Đất ở đô thị
3015 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 10 KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM 72.900.000
9.600.000
36.450.000
4.800.000
29.160.000
3.840.000
23.328.000
3.072.000
- Đất ở đô thị
3016 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 11 AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 10 68.900.000
11.400.000
34.450.000
5.700.000
27.560.000
4.560.000
22.048.000
3.648.000
- Đất ở đô thị
3017 Quận 6 GIA PHÚ NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ 84.800.000
18.000.000
42.400.000
9.000.000
33.920.000
7.200.000
27.136.000
5.760.000
- Đất ở đô thị
3018 Quận 6 HẬU GIANG PHẠM ĐÌNH HỔ - MINH PHỤNG 195.600.000
34.200.000
97.800.000
17.100.000
78.240.000
13.680.000
62.592.000
10.944.000
- Đất ở đô thị
3019 Quận 6 HẬU GIANG MINH PHỤNG - NGUYỄN VĂN LUÔNG 150.600.000
20.400.000
75.300.000
10.200.000
60.240.000
8.160.000
48.192.000
6.528.000
- Đất ở đô thị
3020 Quận 6 HẬU GIANG NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU 120.400.000
18.200.000
60.200.000
9.100.000
48.160.000
7.280.000
38.528.000
5.824.000
- Đất ở đô thị
3021 Quận 6 HỒNG BÀNG NGUYỄN THỊ NHỎ - CẦU PHÚ LÂM 141.700.000
24.300.000
70.850.000
12.150.000
56.680.000
9.720.000
45.344.000
7.776.000
- Đất ở đô thị
3022 Quận 6 HỒNG BÀNG CẦU PHÚ LÂM - VÒNG XOAY PHÚ LÂM 133.700.000
22.700.000
66.850.000
11.350.000
53.480.000
9.080.000
42.784.000
7.264.000
- Đất ở đô thị
3023 Quận 6 HOÀNG LÊ KHA TRỌN ĐƯỜNG 59.600.000
9.000.000
29.800.000
4.500.000
23.840.000
3.600.000
19.072.000
2.880.000
- Đất ở đô thị
3024 Quận 6 KINH DƯƠNG VƯƠNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - MŨI TÀU 133.700.000
18.400.000
66.850.000
9.200.000
53.480.000
7.360.000
42.784.000
5.888.000
- Đất ở đô thị
3025 Quận 6 LÊ QUANG SUNG NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG 102.900.000
27.800.000
51.450.000
13.900.000
41.160.000
11.120.000
32.928.000
8.896.000
- Đất ở đô thị
3026 Quận 6 LÊ QUANG SUNG MAI XUÂN THƯỞNG - MINH PHỤNG 79.200.000
19.100.000
39.600.000
9.550.000
31.680.000
7.640.000
25.344.000
6.112.000
- Đất ở đô thị
3027 Quận 6 LÊ QUANG SUNG MINH PHỤNG - LÒ GỐM 63.400.000
11.400.000
31.700.000
5.700.000
25.360.000
4.560.000
20.288.000
3.648.000
- Đất ở đô thị
3028 Quận 6 LÊ TẤN KẾ TRỌN ĐƯỜNG 226.800.000
36.400.000
113.400.000
18.200.000
90.720.000
14.560.000
72.576.000
11.648.000
- Đất ở đô thị
3029 Quận 6 LÊ TRỰC TRỌN ĐƯỜNG 82.600.000
16.600.000
41.300.000
8.300.000
33.040.000
6.640.000
26.432.000
5.312.000
- Đất ở đô thị
3030 Quận 6 LÊ TUẤN MẬU TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
11.500.000
34.450.000
5.750.000
27.560.000
4.600.000
22.048.000
3.680.000
- Đất ở đô thị
3031 Quận 6 LÝ CHIÊU HOÀNG NGUYỄN VĂN LUÔNG - AN DƯƠNG VƯƠNG 87.500.000
11.700.000
43.750.000
5.850.000
35.000.000
4.680.000
28.000.000
3.744.000
- Đất ở đô thị
3032 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG LÊ QUANG SUNG - PHAN VĂN KHỎE -
18.700.000
-
9.350.000
-
7.480.000
-
5.984.000
- Đất ở đô thị
3033 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG PHAN VĂN KHỎE - VÕ VĂN KIỆT -
15.200.000
-
7.600.000
-
6.080.000
-
4.864.000
- Đất ở đô thị
3034 Quận 6 MINH PHỤNG PHAN VĂN KHỎE - HỒNG BÀNG -
22.500.000
-
11.250.000
-
9.000.000
-
7.200.000
- Đất ở đô thị
3035 Quận 6 NGÔ NHÂN TỊNH LÊ QUANG SUNG - VÕ VĂN KIỆT -
30.000.000
-
15.000.000
-
12.000.000
-
9.600.000
- Đất ở đô thị
3036 Quận 6 NGUYỄN HỮU THẬN TRỌN ĐƯỜNG 226.800.000
32.500.000
113.400.000
16.250.000
90.720.000
13.000.000
72.576.000
10.400.000
- Đất ở đô thị
3037 Quận 6 NGUYỄN ĐÌNH CHI TRỌN ĐƯỜNG 50.200.000
9.800.000
25.100.000
4.900.000
20.080.000
3.920.000
16.064.000
3.136.000
- Đất ở đô thị
3038 Quận 6 NGUYỄN PHẠM TUÂN TRỌN ĐƯỜNG 59.600.000
6.700.000
29.800.000
3.350.000
23.840.000
2.680.000
19.072.000
2.144.000
- Đất ở đô thị
3039 Quận 6 NGUYỄN THỊ NHỎ LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNG 131.700.000
26.000.000
65.850.000
13.000.000
52.680.000
10.400.000
42.144.000
8.320.000
- Đất ở đô thị
3040 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - HẬU GIANG 104.200.000
23.300.000
52.100.000
11.650.000
41.680.000
9.320.000
33.344.000
7.456.000
- Đất ở đô thị
3041 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG HẬU GIANG - ĐƯỜNG SỐ 26 93.800.000
19.400.000
46.900.000
9.700.000
37.520.000
7.760.000
30.016.000
6.208.000
- Đất ở đô thị
3042 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG ĐƯỜNG SỐ 26 - LÝ CHIÊU HOÀNG 79.700.000
12.000.000
39.850.000
6.000.000
31.880.000
4.800.000
25.504.000
3.840.000
- Đất ở đô thị
3043 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014) LÝ CHIÊU HOÀNG - VÕ VĂN KIỆT -
9.800.000
-
4.900.000
-
3.920.000
-
3.136.000
- Đất ở đô thị
3044 Quận 6 NGUYỄN XUÂN PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG 101.400.000
23.700.000
50.700.000
11.850.000
40.560.000
9.480.000
32.448.000
7.584.000
- Đất ở đô thị
3045 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ HỒNG BÀNG - BÃI SẬY 111.800.000
25.600.000
55.900.000
12.800.000
44.720.000
10.240.000
35.776.000
8.192.000
- Đất ở đô thị
3046 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ 89.100.000
18.500.000
44.550.000
9.250.000
35.640.000
7.400.000
28.512.000
5.920.000
- Đất ở đô thị
3047 Quận 6 PHẠM PHÚ THỨ TRỌN ĐƯỜNG 79.000.000
14.900.000
39.500.000
7.450.000
31.600.000
5.960.000
25.280.000
4.768.000
- Đất ở đô thị
3048 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ BÌNH TÂY - BÌNH TIÊN 94.500.000
23.200.000
47.250.000
11.600.000
37.800.000
9.280.000
30.240.000
7.424.000
- Đất ở đô thị
3049 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ BÌNH TIÊN - LÝ CHIÊU HOÀNG 94.500.000
14.300.000
47.250.000
7.150.000
37.800.000
5.720.000
30.240.000
4.576.000
- Đất ở đô thị
3050 Quận 6 PHAN ANH TÂN HÒA ĐÔNG - RANH QUẬN TÂN PHÚ 83.900.000
11.100.000
41.950.000
5.550.000
33.560.000
4.440.000
26.848.000
3.552.000
- Đất ở đô thị
3051 Quận 6 PHAN VĂN KHỎE NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG -
21.400.000
-
10.700.000
-
8.560.000
-
6.848.000
- Đất ở đô thị
3052 Quận 6 PHAN VĂN KHỎE MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN -
14.900.000
-
7.450.000
-
5.960.000
-
4.768.000
- Đất ở đô thị
3053 Quận 6 PHAN VĂN KHỎE BÌNH TIÊN - LÒ GỐM -
13.100.000
-
6.550.000
-
5.240.000
-
4.192.000
- Đất ở đô thị
3054 Quận 6 TÂN HÒA ĐÔNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN -
14.300.000
-
7.150.000
-
5.720.000
-
4.576.000
- Đất ở đô thị
3055 Quận 6 TÂN HÒA ĐÔNG ĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG -
10.700.000
-
5.350.000
-
4.280.000
-
3.424.000
- Đất ở đô thị
3056 Quận 6 TÂN HÓA HỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN -
14.000.000
-
7.000.000
-
5.600.000
-
4.480.000
- Đất ở đô thị
3057 Quận 6 TÂN HÓA ĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HÓA -
13.200.000
-
6.600.000
-
5.280.000
-
4.224.000
- Đất ở đô thị
3058 Quận 6 THÁP MƯỜI PHẠM ĐÌNH HỔ - NGÔ NHÂN TỊNH 302.900.000
43.600.000
151.450.000
21.800.000
121.160.000
17.440.000
96.928.000
13.952.000
- Đất ở đô thị
3059 Quận 6 TRẦN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG 226.800.000
31.500.000
113.400.000
15.750.000
90.720.000
12.600.000
72.576.000
10.080.000
- Đất ở đô thị
3060 Quận 6 TRẦN TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG 89.900.000
17.900.000
44.950.000
8.950.000
35.960.000
7.160.000
28.768.000
5.728.000
- Đất ở đô thị
3061 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT NGÔ NHÂN TỊNH (P1) - CẦU LÒ GỐM (P7) -
24.400.000
-
12.200.000
-
9.760.000
-
7.808.000
- Đất ở đô thị
3062 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT CẦU LÒ GỐM (P7) - RẠCH NHẢY (P10) -
19.800.000
-
9.900.000
-
7.920.000
-
6.336.000
- Đất ở đô thị
3063 Quận 6 TRANG TỬ ĐỖ NGỌC THẠCH - PHẠM ĐÌNH HỔ 106.300.000
22.100.000
53.150.000
11.050.000
42.520.000
8.840.000
34.016.000
7.072.000
- Đất ở đô thị
3064 Quận 6 VĂN THÂN BÌNH TIÊN - BÀ LÀI 88.700.000
14.600.000
44.350.000
7.300.000
35.480.000
5.840.000
28.384.000
4.672.000
- Đất ở đô thị
3065 Quận 6 VĂN THÂN BÀ LÀI - LÒ GỐM 70.900.000
9.300.000
35.450.000
4.650.000
28.360.000
3.720.000
22.688.000
2.976.000
- Đất ở đô thị
3066 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KDC BÌNH PHÚ) HẬU GIANG - LÝ CHIÊU HOÀNG -
13.600.000
-
6.800.000
-
5.440.000
-
4.352.000
- Đất ở đô thị
3067 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KDC BÌNH PHÚ) LÝ CHIÊU HOÀNG - VÀNH ĐAI -
11.400.000
-
5.700.000
-
4.560.000
-
3.648.000
- Đất ở đô thị
3068 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 22 TRỌN ĐƯỜNG 72.900.000
12.100.000
36.450.000
6.050.000
29.160.000
4.840.000
23.328.000
3.872.000
- Đất ở đô thị
3069 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 23 TRỌN ĐƯỜNG 90.700.000
13.000.000
45.350.000
6.500.000
36.280.000
5.200.000
29.024.000
4.160.000
- Đất ở đô thị
3070 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 24 TRỌN ĐƯỜNG 72.900.000
12.100.000
36.450.000
6.050.000
29.160.000
4.840.000
23.328.000
3.872.000
- Đất ở đô thị
3071 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 26 TRỌN ĐƯỜNG 94.000.000
14.000.000
47.000.000
7.000.000
37.600.000
5.600.000
30.080.000
4.480.000
- Đất ở đô thị
3072 Quận 6 ĐƯỜNG SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG 72.900.000
11.400.000
36.450.000
5.700.000
29.160.000
4.560.000
23.328.000
3.648.000
- Đất ở đô thị
3073 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 5 TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
10.200.000
34.450.000
5.100.000
27.560.000
4.080.000
22.048.000
3.264.000
- Đất ở đô thị
3074 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 8 TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
10.200.000
34.450.000
5.100.000
27.560.000
4.080.000
22.048.000
3.264.000
- Đất ở đô thị
3075 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 17 TRỌN ĐƯỜNG 75.800.000
9.100.000
37.900.000
4.550.000
30.320.000
3.640.000
24.256.000
2.912.000
- Đất ở đô thị
3076 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 20 TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
9.100.000
34.450.000
4.550.000
27.560.000
3.640.000
22.048.000
2.912.000
- Đất ở đô thị
3077 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 32 TRỌN ĐƯỜNG 75.800.000
10.200.000
37.900.000
5.100.000
30.320.000
4.080.000
24.256.000
3.264.000
- Đất ở đô thị
3078 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 33 TRỌN ĐƯỜNG 58.300.000
6.100.000
29.150.000
3.050.000
23.320.000
2.440.000
18.656.000
1.952.000
- Đất ở đô thị
3079 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 42 TRỌN ĐƯỜNG 58.300.000
8.000.000
29.150.000
4.000.000
23.320.000
3.200.000
18.656.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3080 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 44 TRỌN ĐƯỜNG 64.600.000
8.000.000
32.300.000
4.000.000
25.840.000
3.200.000
20.672.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3081 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 52 TRỌN ĐƯỜNG 62.700.000
8.000.000
31.350.000
4.000.000
25.080.000
3.200.000
20.064.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3082 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 54 TRỌN ĐƯỜNG 62.700.000
8.000.000
31.350.000
4.000.000
25.080.000
3.200.000
20.064.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3083 Quận 6 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRỌN ĐƯỜNG 64.600.000
8.000.000
32.300.000
4.000.000
25.840.000
3.200.000
20.672.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3084 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 35 TRỌN ĐƯỜNG 62.700.000
8.000.000
31.350.000
4.000.000
25.080.000
3.200.000
20.064.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3085 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 64 TRỌN ĐƯỜNG 62.700.000
8.000.000
31.350.000
4.000.000
25.080.000
3.200.000
20.064.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3086 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 72 TRỌN ĐƯỜNG 62.700.000
8.000.000
31.350.000
4.000.000
25.080.000
3.200.000
20.064.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3087 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 74 TRỌN ĐƯỜNG 62.700.000
8.000.000
31.350.000
4.000.000
25.080.000
3.200.000
20.064.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3088 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 76 TRỌN ĐƯỜNG 62.700.000
8.000.000
31.350.000
4.000.000
25.080.000
3.200.000
20.064.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3089 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 9 TRỌN ĐƯỜNG -
10.200.000
-
5.100.000
-
4.080.000
-
3.264.000
- Đất ở đô thị
3090 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG TÂN HÒA ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNG 8.960.000
8.960.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
2.867.000
2.867.000
- Đất TM-DV đô thị
3091 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNG 9.920.000
9.920.000
4.960.000
4.960.000
3.968.000
3.968.000
3.174.000
3.174.000
- Đất TM-DV đô thị
3092 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8 6.880.000
6.880.000
3.440.000
3.440.000
2.752.000
2.752.000
2.202.000
2.202.000
- Đất TM-DV đô thị
3093 Quận 6 BÀ HOM KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM 13.600.000
13.600.000
6.800.000
6.800.000
5.440.000
5.440.000
4.352.000
4.352.000
- Đất TM-DV đô thị
3094 Quận 6 BÀ HOM HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG 11.040.000
11.040.000
5.520.000
5.520.000
4.416.000
4.416.000
3.533.000
3.533.000
- Đất TM-DV đô thị
3095 Quận 6 BÀ KÝ TRỌN ĐƯỜNG 6.720.000
6.720.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
2.150.000
2.150.000
- Đất TM-DV đô thị
3096 Quận 6 BÀ LÀI TRỌN ĐƯỜNG 9.360.000
9.360.000
4.680.000
4.680.000
3.744.000
3.744.000
2.995.000
2.995.000
- Đất TM-DV đô thị
3097 Quận 6 BÃI SẬY NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG 15.040.000
15.040.000
7.520.000
7.520.000
6.016.000
6.016.000
4.813.000
4.813.000
- Đất TM-DV đô thị
3098 Quận 6 BÃI SẬY MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN 15.040.000
15.040.000
7.520.000
7.520.000
6.016.000
6.016.000
4.813.000
4.813.000
- Đất TM-DV đô thị
3099 Quận 6 BÃI SẬY BÌNH TIÊN - LÒ GỐM 10.720.000
10.720.000
5.360.000
5.360.000
4.288.000
4.288.000
3.430.000
3.430.000
- Đất TM-DV đô thị
3100 Quận 6 BẾN LÒ GỐM TRỌN ĐƯỜNG 10.296.000
10.296.000
5.148.000
5.148.000
4.118.000
4.118.000
3.295.000
3.295.000
- Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...