15:23 - 06/05/2025

Bảng giá đất tại Hà Nội địa điểm vàng để đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thị trường bất động sản Hà Nội đang có những thay đổi đáng kể về bảng giá đất khi UBND TP Hà Nội ra Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019. Mức giá đất nơi đây đang dao động từ 35.000 đồng/m² đến 116.928.000 đồng/m², tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Tổng quan về Hà Nội

Là thủ đô của Việt Nam, Hà Nội không chỉ là trung tâm chính trị mà còn là một thành phố năng động về mặt kinh tế và xã hội. Thị trường bất động sản tại đây luôn sôi động nhờ vào sự phát triển không ngừng của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến metro và các khu đô thị mới.

Khi nhìn vào các khu vực trung tâm như Hoàn Kiếm, Ba Đình, giá đất vẫn giữ ở mức cao, tuy nhiên các khu vực ngoại thành như Thanh Trì, Hoài Đức, và Hà Đông lại đang mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn. Các dự án cao tốc, các tuyến metro đang giúp kết nối khu vực ngoại thành với trung tâm, làm tăng giá trị bất động sản trong khu vực.

Phân tích giá đất tại Hà Nội: Sự phân hóa rõ rệt

Mức giá đất tại Hà Nội dao động từ 35.000 đồng/m² đến 116.928.000 đồng/m², với giá trị trung bình đạt 8.304.139 đồng/m². Điều này cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm và các khu vực ngoại thành. Giá đất tại các khu vực trung tâm vẫn giữ mức cao, nhưng các khu vực ngoại thành lại có mức giá hợp lý và đầy tiềm năng.

Nhà đầu tư nên cân nhắc các khu vực đang trong quá trình phát triển, đặc biệt là những nơi gần các tuyến giao thông chính và khu đô thị mới, vì chúng sẽ mang lại giá trị bất động sản lớn trong tương lai.

Điểm mạnh của Hà Nội và tiềm năng đầu tư bất động sản

Hà Nội không chỉ phát triển mạnh về kinh tế mà còn có một nền tảng du lịch vững chắc. Các dự án hạ tầng như metro, cao tốc, và các khu đô thị mới như Vinhomes Smart City đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài ra, dân số đông và nhu cầu nhà ở tăng cao là yếu tố quan trọng giúp thị trường bất động sản Hà Nội không ngừng phát triển. Các khu vực ngoại thành như Thanh Trì, Hoài Đức sẽ là những nơi có tiềm năng lớn trong tương lai.

Hà Nội vẫn là một lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh thị trường đang có sự phát triển mạnh mẽ.

Giá đất cao nhất tại Hà Nội là: 695.304.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Nội là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Hà Nội là: 39.602.958 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND TP. Hà Nội
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5614
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường 10,5m 11.923.000 8.227.000 - - - Đất TM-DV
4102 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều Mặt cắt đường 11,5m 13.414.000 9.658.000 - - - Đất TM-DV
4103 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 21,0m 19.375.000 13.562.000 - - - Đất TM-DV
4104 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 17,5m 16.394.000 11.625.000 - - - Đất TM-DV
4105 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường < 17,5m 14.904.000 10.581.000 - - - Đất TM-DV
4106 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 21,0m 19.375.000 13.562.000 - - - Đất TM-DV
4107 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 17m 14.904.000 10.581.000 - - - Đất TM-DV
4108 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 13,5m 11.923.000 8.227.000 - - - Đất TM-DV
4109 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 21,5m 14.904.000 10.581.000 - - - Đất TM-DV
4110 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 18,5m - 21,5m 13.414.000 9.658.000 - - - Đất TM-DV
4111 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 13,5m 12.668.000 8.742.000 - - - Đất TM-DV
4112 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường < 12,0m 11.923.000 8.227.000 - - - Đất TM-DV
4113 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi Phía đối diện đường tầu 14.746.000 9.400.000 7.920.000 7.020.000 - Đất SX-KD
4114 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi Phía đi qua đường tầu 11.059.000 7.188.000 5.400.000 4.860.000 - Đất SX-KD
4115 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4116 Huyện Thanh Trì Đường vào Công An huyện Thanh Trì từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện) 10.520.000 6.950.000 5.238.000 4.724.000 - Đất SX-KD
4117 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4118 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4119 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4120 Huyện Thanh Trì Đường vào Bệnh viện nội tiết từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn Điển 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4121 Huyện Thanh Trì Thị trấn Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua nhà văn hóa xóm Bến - đến đường Tứ Hiệp 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000 - Đất SX-KD
4122 Huyện Thanh Trì Thị trấn Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết thị trấn Văn Điển 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000 - Đất SX-KD
4123 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh từ giáp đường Phan Trọng Tuệ - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển) 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000 - Đất SX-KD
4124 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4125 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển) 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000 - Đất SX-KD
4126 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển) Phía đối diện đường tầu 14.746.000 9.400.000 7.920.000 7.020.000 - Đất SX-KD
4127 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển) Phía đi qua đường tầu 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4128 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp) Phía đối diện đường tầu 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4129 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp) Phía đi qua đường tầu 8.294.000 6.036.000 5.346.000 4.618.000 - Đất SX-KD
4130 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000 - Đất SX-KD
4131 Huyện Thanh Trì Đường Cầu Bươu (đoạn qua xã Thanh Liệt, Tân Triều, Tả Thanh Oai) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4132 Huyện Thanh Trì Đường Chiến Thắng đoạn qua xã Tân Triều 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4133 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển từ giáp thị trấn Văn Điển - đến xóm Kho làng Cổ Điển A) 9.216.000 6.636.000 5.850.000 5.040.000 - Đất SX-KD
4134 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tam Hiệp) 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4135 Huyện Thanh Trì Đường bờ trái sông Tô Lịch đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - đến giáp quận Hoàng Mai) 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4136 Huyện Thanh Trì Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa 4.608.000 3.620.000 2.315.000 1.851.000 - Đất SX-KD
4137 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000 - Đất SX-KD
4138 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn qua xã Tứ Hiệp 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4139 Huyện Thanh Trì Đường trục chính xã Tam Hiệp Từ đường Phan Trọng Tuệ - đến giáp sông Tô Lịch) 9.216.000 6.636.000 5.850.000 5.040.000 - Đất SX-KD
4140 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ Cầu Hữu Hòa - đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000 - Đất SX-KD
4141 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ Cầu Tó - đến Cầu Hữu Hòa 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000 - Đất SX-KD
4142 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng - đến hết xã Yên Mỹ) 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000 - Đất SX-KD
4143 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đình Văn Điển - đến chùa Văn Điển thuộc thị trấn Văn Điển 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4144 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến Nguyễn Xiển 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000 - Đất SX-KD
4145 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đường Kim Giang - đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế 8.294.000 6.036.000 5.346.000 4.618.000 - Đất SX-KD
4146 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 - đến Đình Phạm Tu 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000 - Đất SX-KD
4147 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp thị trấn Văn Điển 9.216.000 6.636.000 5.850.000 5.040.000 - Đất SX-KD
4148 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ hết đường Tựu Liệt - đến hết địa bàn huyện Thanh Trì 8.294.000 6.036.000 5.346.000 4.618.000 - Đất SX-KD
4149 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Lăng Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển - đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4150 Huyện Thanh Trì Đường Kim Giang Đường Kim Giang (từ giáp quận Hoàng Mai - đến giáp đường Cầu Bươu) 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000 - Đất SX-KD
4151 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc Đường Nguyễn Bặc (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4152 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4153 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm Đoạn từ Cầu Dậu - đến hết địa phận xã Thanh Liệt 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000 - Đất SX-KD
4154 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm Đoạn qua địa phận xã Tân Triều 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000 - Đất SX-KD
4155 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Xiển thuộc xã Tân Triều 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000 - Đất SX-KD
4156 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Tam Hiệp, Thanh Liệt, Tả Thanh Oai) 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000 - Đất SX-KD
4157 Huyện Thanh Trì Đường Quang Lai đoạn từ ngã ba giao cắt Cổ Điển tại điểm đối diện trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Thanh Trì, - đến ngã ba giao cắt liên xã) 10.240.000 7.680.000 6.250.000 5.000.000 - Đất SX-KD
4158 Huyện Thanh Trì Đường Tả Thanh Oai từ giáp Phan Trọng Tuệ - đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000 - Đất SX-KD
4159 Huyện Thanh Trì Đường Thanh Liệt đoạn từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm tại trụ sở Trung tâm huấn luyện và thi đấu Bộ Công an, - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La) 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000 - Đất SX-KD
4160 Huyện Thanh Trì Đường Triều Khúc giáp Thanh Xuân đi qua Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến ngã ba xóm Chùa đi Chiến Thắng) 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4161 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp (đoạn qua xã Tứ Hiệp) 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4162 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt từ giáp Ngọc Hồi - đến Đình Tựu Liệt) 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4163 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Uy đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều) 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000 - Đất SX-KD
4164 Huyện Thanh Trì Đường Yên Xá thuộc xã Tân Triều từ giáp Cầu Bươu - đến giáp phường Văn Quán quận, Hà Đông 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000 - Đất SX-KD
4165 Huyện Thanh Trì Đường Phạm Tu Từ giáp phường Đại Kim - đến ngã tư giao cắt đường Cầu Bươu tại nút giao Phúc La - Cầu Bươu (cổng chào Khu đô thị Xa La) 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000 - Đất SX-KD
4166 Huyện Thanh Trì Đường Quang Liệt Từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt (thuộc thôn Nội xã Thanh Liệt) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu tại điểm đối diện Nhà máy xử lý nước thải Yên Xá (thuộc thôn Thượng, xã Thanh Liệt) 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000 - Đất SX-KD
4167 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tầu 6.758.000 4.325.000 3.564.000 3.234.000 - Đất SX-KD
4168 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tầu 5.939.000 3.919.000 3.248.000 2.958.000 - Đất SX-KD
4169 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tầu 6.246.000 4.060.000 3.355.000 3.050.000 - Đất SX-KD
4170 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tầu 4.915.000 3.342.000 2.784.000 2.544.000 - Đất SX-KD
4171 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000 - Đất SX-KD
4172 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B từ giáp xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận huyện Thanh Trì) 6.810.000 5.176.000 4.000.000 3.500.000 - Đất SX-KD
4173 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận Huyện Thanh Trì) 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000 - Đất SX-KD
4174 Huyện Thanh Trì Đường Ngũ Hiệp từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận xã Ngũ Hiệp) 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000 - Đất SX-KD
4175 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua UBND xã Ngũ Hiệp - đến đường Ngũ Hiệp 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000 - Đất SX-KD
4176 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường nối Tứ Hiệp - đến Ngũ Hiệp (đoạn qua xã Ngũ Hiệp) 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000 - Đất SX-KD
4177 Huyện Thanh Trì Đường Đông Mỹ từ cuối đường Ngũ Hiệp - đến hết đường Đông Mỹ) 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000 - Đất SX-KD
4178 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc từ giáp đường Đông Mỹ - đến giáp đường đê Sông Hồng) 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000 - Đất SX-KD
4179 Huyện Thanh Trì Đường Liên Ninh - Đại Áng từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng) 4.307.000 3.464.000 2.920.000 2.688.000 - Đất SX-KD
4180 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết đường liên xã Liên Ninh - Đông Mỹ) 4.307.000 3.464.000 2.920.000 2.688.000 - Đất SX-KD
4181 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Khang (huyện Thanh Trì) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000 - Đất SX-KD
4182 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ cuối Thị trấn Văn Điển - đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh) 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000 - Đất SX-KD
4183 Huyện Thanh Trì Đường Đại Hưng 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000 - Đất SX-KD
4184 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tả Thanh Oai – Vĩnh Quỳnh – Đại Áng) 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000 - Đất SX-KD
4185 Huyện Thanh Trì Đường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi - đến đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000 - Đất SX-KD
4186 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh) 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000 - Đất SX-KD
4187 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000 - Đất SX-KD
4188 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Yên Mỹ - Duyên Hà - Vạn Phúc 3.046.000 2.316.000 1.875.000 1.625.000 - Đất SX-KD
4189 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị Đường liên xã Vĩnh Quỳnh - Đại Áng - đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000 - Đất SX-KD
4190 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị - đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) 6.810.000 5.176.000 4.000.000 3.500.000 - Đất SX-KD
4191 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Quốc Trinh 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000 - Đất SX-KD
4192 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc, xã Ngũ Hiệp ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp - đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) 4.307.000 3.464.000 2.920.000 2.688.000 - Đất SX-KD
4193 Huyện Thanh Trì Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000 - Đất SX-KD
4194 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp từ giáp xã Tứ Hiệp - đến đê sông Hồng) 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000 - Đất SX-KD
4195 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường ≤ 20,0m 9.758.000 7.026.000 - - - Đất SX-KD
4196 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường 13,5m 8.294.000 5.972.000 - - - Đất SX-KD
4197 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường 10,5m 7.834.000 5.405.000 - - - Đất SX-KD
4198 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều Mặt cắt đường 11,5m 8.294.000 5.972.000 - - - Đất SX-KD
4199 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 21,0m 11.981.000 8.387.000 - - - Đất SX-KD
4200 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 17,5m 10.138.000 7.188.000 - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...