| 201 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) - đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 202 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) - đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 203 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) - đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 204 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) - đến Trường học
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 205 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) - đến Bưu điện Văn hóa xã
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 206 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Nhân Bình |
Các trục đường thôn
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 207 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý |
Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) - đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 208 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Đạo Lý |
Đường trục xã
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 209 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Đạo Lý |
Các trục đường thôn
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 210 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc |
Từ đê Sông Hồng (Tờ 41, thửa 124 và thửa 136) - đến Quốc lộ 38B
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 211 |
Huyện Lý Nhân |
Đường kinh tế mới - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc |
Từ bến đò Phú Hậu - đến giáp đê sông Hồng
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 212 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Phú Phúc |
Đường trục xã
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 213 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Phú Phúc |
Các trục đường thôn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 214 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Từ đê Sông Hồng (Tờ 13, thửa 81 và thửa 164) - đến giáp xã Bắc Lý
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 215 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Đường nối đền Trần Thương xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) - đến giáp cầu Thái Hà xã Chân Lý
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 216 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Đường xã Từ khu TĐC cầu Hưng Hà - đến thôn 7 Cao Hào
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 217 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Đường xã Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 218 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Chân Lý |
Đường trục xã còn lại
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 219 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Chân Lý |
Đường trục thôn
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 220 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Văn Lý |
Các trục đường xã
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 221 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Văn Lý |
Các trục đường thôn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 222 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường trục xã Từ đường ĐT492 ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) - đến ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 223 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 224 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 225 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 226 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Chính Lý |
Đường trục xã còn lại
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 227 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Chính Lý |
Các trục đường thôn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 228 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) - đến đường ĐT 491 (tờ 41 thửa 276)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 229 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Đức Lý |
Các trục đường xã
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 230 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Đức Lý |
Các trục đường thôn còn lại
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 231 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Lý |
Đường ĐH 05 Từ giáp xã Công Lý (Tờ 20, thửa 138 và thửa 197) - đến tờ 33 thửa 13 đất nông nghiệp, tờ 29 thửa 138 đất dân cư
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 232 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 233 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 234 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 235 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 236 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 237 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Nguyên Lý |
Các trục đường thôn còn lại
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 238 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý |
Từ ngã ba Cánh Diễm (Tờ 2, thửa 167 - đến UBND xã
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 239 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý |
Từ UBND xã - đến Ngã ba ông Bẩy (Tờ 8, thửa 26 và thửa 38)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 240 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Công Lý |
- Đường trục xã Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 27, thửa 164 và thửa 33) - đến quán ông Sông (tờ 22 thửa 114 và thửa 139)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 241 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Công Lý |
- Đường trục xã Từ ngã ba ông Cát (Tờ 26, thửa 49 và tờ 25, thửa 2) - đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 4 thửa 230 và thửa 246)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 242 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Công Lý |
Các trục đường xã còn lại
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 243 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Công Lý |
Các trục đường thôn còn lại
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 244 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý |
Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 28, thửa 252) - đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 245 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý |
Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) - đến chân cầu Hợp Lý
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 246 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý |
Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 21, thửa 1) - đến đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 6)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 247 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý |
Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 248 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 249 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính |
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 250 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa |
Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 251 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa |
Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 252 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình |
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 253 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê |
Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94)
|
1.400.000
|
980.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 254 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê |
Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145)
|
1.400.000
|
980.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 255 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng |
Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 256 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ |
Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 257 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ |
Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 258 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu |
Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 259 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162)
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 260 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 261 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý |
Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112)
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 262 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý |
Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 263 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 264 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 265 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 266 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ)
|
1.300.000
|
910.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 267 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 268 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152)
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 269 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) |
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 270 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 271 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 272 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 273 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 274 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 275 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý |
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 276 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý |
Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 277 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Công Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 278 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Công Lý |
Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 279 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Công Lý |
Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 280 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 281 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Nguyên Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) - đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15)
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 282 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Đạo Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý - đến giáp xã Bắc Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 283 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ giáp xã Đạo Lý - đến giáp xã Chân Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 284 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý |
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý - đến chân cầu Thái Hà
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 285 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý |
Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà - đến chân cầu Hưng Hà
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 286 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT496B - Xã Nhân Chính |
Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa18) - đến cầu Châu Giang
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 287 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 184 và thửa 157) - đến đường Bối (Tờ 24, thửa 27 và thửa 110)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 288 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 18, thửa 78) - đến đường Bối (tờ 30 thửa 54)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 289 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 197 và thửa 268) - đến hết khu dân cư xóm 11 (Tờ 15, thửa 43 và thửa 52)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 290 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ - đến giáp xã Nhân Chính
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 291 |
Huyện Lý Nhân |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Nhân Chính
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 292 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Các trục đường xã còn lại
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 293 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Bồ Đề |
Các trục đường thôn
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 294 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ ngã ba đường đi Vạn Thọ Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và thửa 75) - đến đường Quốc lộ 38B
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 295 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) - đến ngã ba đi xóm Guộc cũ( thôn Bàng Ba, xã Nhân Thịnh, Tờ 14, thửa 60)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 296 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ giáp xã Nhân Hưng - đến ngã ba đường đi Vạn Thọ - Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và 75)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 297 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) - đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 298 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) - đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 299 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) - đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 300 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) - đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |