| 8001 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8002 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8003 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8004 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8005 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8006 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8007 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8008 |
Huyện Xuân Lộc |
Thị trấn Gia Ray |
|
240.000
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8009 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8010 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8011 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8012 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8013 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8014 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8015 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8016 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8017 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8018 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8019 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8020 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8021 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8022 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8023 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8024 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8025 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8026 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8027 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8028 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8029 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8030 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8031 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8032 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8033 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8034 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8035 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8036 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8037 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8038 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8039 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8040 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8041 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8042 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8043 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8044 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8045 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8046 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8047 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8048 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8049 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8050 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8051 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8052 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8053 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8054 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8055 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8056 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8057 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
165.000
|
145.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8058 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
|
160.000
|
140.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8059 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
|
3.400.000
|
1.600.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8060 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
|
2.800.000
|
1.400.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8061 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
|
2.400.000
|
1.200.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8062 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) |
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
|
3.200.000
|
1.600.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8063 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) |
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
|
3.000.000
|
1.500.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8064 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình |
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8065 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình |
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
|
1.600.000
|
800.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8066 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ |
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao
|
1.750.000
|
880.000
|
770.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8067 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
|
2.380.000
|
1.120.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8068 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
|
1.960.000
|
980.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8069 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
|
1.680.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8070 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) |
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
|
2.240.000
|
1.120.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8071 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) |
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
|
2.100.000
|
1.050.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8072 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình |
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8073 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình |
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
|
1.120.000
|
560.000
|
490.000
|
390.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8074 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ |
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao
|
1.225.000
|
620.000
|
540.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 8075 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
|
2.040.000
|
960.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8076 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8077 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) |
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8078 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) |
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
|
1.920.000
|
960.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8079 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) |
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
|
1.800.000
|
900.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8080 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình |
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8081 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình |
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
|
960.000
|
480.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8082 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ |
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao
|
1.050.000
|
530.000
|
465.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX- KD đô thị |
| 8083 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 |
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
|
2.200.000
|
1.000.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8084 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 |
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - đến hết xã Nhân Nghĩa
|
3.000.000
|
1.400.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8085 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 |
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
|
3.400.000
|
1.600.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8086 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 |
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
|
2.800.000
|
1.400.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8087 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 |
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến hết xã Long Giao
|
2.400.000
|
1.200.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8088 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ
|
2.600.000
|
1.200.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8089 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 |
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh huyện Châu Đức
|
2.000.000
|
1.000.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8090 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Cây xăng Xuân Mỹ
|
2.600.000
|
1.300.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8091 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ - đến ngã tư Biên Hòa 2
|
2.000.000
|
1.000.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8092 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trại giam Xuyên Mộc
|
2.200.000
|
1.000.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8093 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - đến hết Trường THCS Sông Ray
|
2.500.000
|
1.200.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8094 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray
|
3.000.000
|
1.300.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8095 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray
|
3.500.000
|
1.600.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8096 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray - đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức
|
2.800.000
|
1.300.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8097 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 |
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc
|
2.000.000
|
1.000.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8098 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai
|
2.200.000
|
1.100.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8099 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ đầu Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)
|
2.500.000
|
1.200.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8100 |
Huyện Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ cầu Suối Sách - đến cầu Suối Lức
|
2.200.000
|
1.100.000
|
720.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |