11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6701 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6702 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6703 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6704 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6705 Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6706 Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6707 Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6708 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6709 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất nông nghiệp khác
6710 Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn 35.000 25.000 20.000 15.000 - Đất nông nghiệp khác
6711 Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền 80.000 65.000 60.000 50.000 - Đất nông nghiệp khác
6712 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6713 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6714 Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6715 Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6716 Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6717 Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6718 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6719 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6720 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6721 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6722 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6723 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6724 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6725 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6726 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6727 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6728 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6729 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6730 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6731 Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6732 Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6733 Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6734 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6735 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6736 Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa 70.000 55.000 50.000 40.000 - Đất nông nghiệp khác
6737 Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền 80.000 65.000 60.000 50.000 - Đất nông nghiệp khác
6738 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6739 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6740 Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6741 Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6742 Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6743 Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6744 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6745 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6746 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6747 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6748 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6749 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6750 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6751 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6752 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6753 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6754 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6755 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6756 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6757 Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6758 Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6759 Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6760 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6761 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất nông nghiệp khác
6762 Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường 70.000 55.000 50.000 40.000 - Đất nông nghiệp khác
6763 Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất rừng đặc dụng
6764 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6765 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6766 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6767 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6768 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6769 Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6770 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6771 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6772 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6773 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6774 Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6775 Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6776 Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ) 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6777 Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6778 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6779 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6780 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6781 Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6782 Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến) 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6783 Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6784 Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6785 Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6786 Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6787 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6788 Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất rừng đặc dụng
6789 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6790 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6791 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6792 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6793 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6794 Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6795 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
6796 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6797 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6798 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6799 Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
6800 Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ 110.000 90.000 80.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...