| 4301 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4302 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4303 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4304 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Hương lộ 6 - Hương lộ 15
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4305 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4306 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4307 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4308 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4309 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4310 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4311 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
|
200.000
|
180.000
|
160.000
|
130.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4312 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Thị trấn Vĩnh An |
|
230.000
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4313 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4314 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4315 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4316 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4317 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4318 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4319 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4320 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4321 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4322 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4323 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4324 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4325 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4326 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4327 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4328 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4329 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4330 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4331 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4332 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4333 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4334 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Hương lộ 6 - Hương lộ 15
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4335 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4336 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4337 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4338 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4339 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4340 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7
|
115.000
|
95.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4341 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân |
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4342 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai
|
60.000
|
50.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4343 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
|
60.000
|
50.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4344 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
|
60.000
|
50.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4345 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768
|
60.000
|
50.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4346 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768
|
60.000
|
50.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4347 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4348 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4349 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4350 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4351 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4352 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4353 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4354 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4355 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4356 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4357 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4358 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4359 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4360 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4361 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4362 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4363 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Hương lộ 6 - Hương lộ 15
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4364 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4365 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4366 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4367 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4368 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4369 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4370 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm |
|
50.000
|
40.000
|
35.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4371 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai
|
160.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4372 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
|
160.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4373 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
|
160.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4374 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768
|
160.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4375 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768
|
160.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4376 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4377 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4378 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4379 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4380 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4381 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4382 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4383 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4384 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4385 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4386 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4387 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4388 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4389 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4390 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4391 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4392 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Hương lộ 6 - Hương lộ 15
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4393 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4394 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4395 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4396 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4397 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4398 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7
|
150.000
|
125.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4399 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An |
|
140.000
|
120.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4400 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Thị trấn Vĩnh An |
|
230.000
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |