| 1301 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) |
Kênh Cái Tắc - Kênh Trâm Bầu
|
258.000
|
103.200
|
68.800
|
51.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1302 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) |
Sông Trại Sập - Kênh Cái Tắc
|
258.000
|
103.200
|
68.800
|
51.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1303 |
Thành phố Cà Mau |
Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m |
|
330.000
|
132.000
|
88.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1304 |
Thành phố Cà Mau |
Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) |
Cầu Hòa Trung - Cầu Giồng Nổi
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1305 |
Thành phố Cà Mau |
Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) |
Bến phà đi Đầm Dơi - Cầu Cái Su
|
330.000
|
132.000
|
88.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1306 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) |
Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư
|
270.000
|
108.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1307 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) |
Trường THCS Hòa Thành - Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)
|
270.000
|
108.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1308 |
Thành phố Cà Mau |
Kênh cầu Nhum |
Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)
|
288.000
|
115.200
|
76.800
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1309 |
Thành phố Cà Mau |
Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) |
Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)
|
300.000
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1310 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ Cây Dương |
Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân
|
270.000
|
108.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1311 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A) |
Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m
|
192.000
|
76.800
|
51.200
|
38.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1312 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m
|
222.000
|
88.800
|
59.200
|
44.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1313 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m
|
252.000
|
100.800
|
67.200
|
50.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1314 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Định Bình (các ấp còn lại) |
Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m
|
189.000
|
75.600
|
50.400
|
37.800
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1315 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Định Bình (các ấp còn lại) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m
|
216.000
|
86.400
|
57.600
|
43.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1316 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Định Bình (các ấp còn lại) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m
|
246.000
|
98.400
|
65.600
|
49.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1317 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3) |
Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét
|
210.000
|
84.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1318 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét
|
240.000
|
96.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1319 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét
|
270.000
|
108.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1320 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân (Ấp 4) |
Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét
|
192.000
|
76.800
|
51.200
|
38.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1321 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân (Ấp 4) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét
|
222.000
|
88.800
|
59.200
|
44.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1322 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân (Ấp 4) |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét
|
252.000
|
100.800
|
67.200
|
50.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1323 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tân Thành |
Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét
|
210.000
|
84.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1324 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tân Thành |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét
|
240.000
|
96.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1325 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tân Thành |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét
|
270.000
|
108.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1326 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Hòa Tân |
Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét
|
204.000
|
81.600
|
54.400
|
40.800
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1327 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Hòa Tân |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét
|
222.000
|
88.800
|
59.200
|
44.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1328 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Hòa Tân |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét
|
252.000
|
100.800
|
67.200
|
50.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1329 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân |
Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1330 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân |
Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1331 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân |
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1332 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân |
Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1333 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ Chảng Le - Xã Hòa Tân |
Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1334 |
Thành phố Cà Mau |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1335 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Lý Văn Lâm |
Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét
|
198.000
|
79.200
|
52.800
|
39.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1336 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Lý Văn Lâm |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét
|
228.000
|
91.200
|
60.800
|
45.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1337 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Lý Văn Lâm |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét
|
258.000
|
103.200
|
68.800
|
51.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1338 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 3 rộng >=14m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Nhà bà Dương Thị Châu
|
2.400.000
|
960.000
|
640.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1339 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 2 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1340 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 1 rộng 7m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng
|
2.100.000
|
840.000
|
560.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1341 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 4 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1342 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 6 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1343 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 8 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1344 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 9 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1345 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 10 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1346 |
Thành phố Cà Mau |
Đường số 12 rộng >=8m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong
|
2.220.000
|
888.000
|
592.000
|
444.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1347 |
Thành phố Cà Mau |
Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1348 |
Thành phố Cà Mau |
Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1349 |
Thành phố Cà Mau |
Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1350 |
Thành phố Cà Mau |
Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1351 |
Thành phố Cà Mau |
Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà
|
1.800.000
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1352 |
Thành phố Cà Mau |
Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Cầu Cái Nhum - Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
300.000
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1353 |
Thành phố Cà Mau |
Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc Vân |
Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành
|
360.000
|
144.000
|
96.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1354 |
Thành phố Cà Mau |
Xã An Xuyên |
Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét
|
192.000
|
76.800
|
51.200
|
38.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1355 |
Thành phố Cà Mau |
Xã An Xuyên |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét
|
222.000
|
88.800
|
59.200
|
44.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1356 |
Thành phố Cà Mau |
Xã An Xuyên |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét
|
252.000
|
100.800
|
67.200
|
50.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1357 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Hòa Thành |
Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên)
|
600.000
|
240.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1358 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Hòa Thành |
Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét
|
300.000
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1359 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Hòa Thành |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1360 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Hòa Thành |
Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét
|
360.000
|
144.000
|
96.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1361 |
Thành phố Cà Mau |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng |
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180.000
|
72.000
|
48.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1362 |
Thành phố Cà Mau |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng |
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
120.000
|
48.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1363 |
Thành phố Cà Mau |
Các phường thuộc thành phố Cà Mau |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) |
| 1364 |
Thành phố Cà Mau |
Các phường thuộc thành phố Cà Mau |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1365 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) |
| 1366 |
Thành phố Cà Mau |
Xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1367 |
Thành phố Cà Mau |
Thành phố Cà Mau |
các xã còn lại và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) |
| 1368 |
Thành phố Cà Mau |
Thành phố Cà Mau |
các xã còn lại và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1369 |
Thành phố Cà Mau |
Thành phố Cà Mau |
các xã còn lại và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1370 |
Thành phố Cà Mau |
Thành phố Cà Mau |
các xã còn lại và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 1371 |
Thành phố Cà Mau |
Thành phố Cà Mau |
các xã còn lại và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 1372 |
Huyện U Minh |
Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng
|
790.000
|
474.000
|
316.000
|
158.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1373 |
Huyện U Minh |
Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1374 |
Huyện U Minh |
Nguyễn Phích - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1375 |
Huyện U Minh |
Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1376 |
Huyện U Minh |
Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc kênh 12 - Ngang ngã ba kênh Tràm Soát
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1377 |
Huyện U Minh |
Đỗ Thừa Luông - Thị trấn U Minh |
Ngang ngã ba kênh Tràm Soát - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận)
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1378 |
Huyện U Minh |
Rạch Làng - Thị trấn U Minh |
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
|
680.000
|
408.000
|
272.000
|
136.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1379 |
Huyện U Minh |
Rạch Làng - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
|
1.050.000
|
630.000
|
420.000
|
210.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1380 |
Huyện U Minh |
Rạch chùa - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
|
650.000
|
390.000
|
260.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1381 |
Huyện U Minh |
Rạch chùa - Thị trấn U Minh |
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1382 |
Huyện U Minh |
Rạch Cỏ - Thị trấn U Minh |
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch
|
590.000
|
354.000
|
236.000
|
118.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1383 |
Huyện U Minh |
Kênh 12 - Thị trấn U Minh |
Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)
|
1.100.000
|
660.000
|
440.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1384 |
Huyện U Minh |
Kênh 13 - Thị trấn U Minh |
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2)
|
750.000
|
450.000
|
300.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1385 |
Huyện U Minh |
Kênh Tư - Thị trấn U Minh |
Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1386 |
Huyện U Minh |
Kênh Giữa - Thị trấn U Minh |
Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1387 |
Huyện U Minh |
Phía Tây sông Cái Tàu - Thị trấn U Minh |
Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1388 |
Huyện U Minh |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn U Minh |
Kênh Hai Chu - Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1389 |
Huyện U Minh |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn U Minh |
Hết ranh đất ông Sáu Thuận - Ngã 3 Chi Cục Thuế
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1390 |
Huyện U Minh |
Phía Tây sông Cái Tàu - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)
|
830.000
|
498.000
|
332.000
|
166.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1391 |
Huyện U Minh |
Kênh Hai Chu - Thị trấn U Minh |
Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
112.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1392 |
Huyện U Minh |
Kênh Hai Chu - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1393 |
Huyện U Minh |
Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh |
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1394 |
Huyện U Minh |
Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh |
Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1395 |
Huyện U Minh |
Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh |
Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1396 |
Huyện U Minh |
Kênh Biện Nhị - Thị trấn U Minh |
Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông
|
1.100.000
|
660.000
|
440.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1397 |
Huyện U Minh |
Huỳnh Quảng - Thị trấn U Minh |
Bên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh - Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1398 |
Huyện U Minh |
Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh |
Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)
|
2.150.000
|
1.290.000
|
860.000
|
430.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1399 |
Huyện U Minh |
Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh |
Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1400 |
Huyện U Minh |
Lộ xe U Minh - Cà Mau - Thị trấn U Minh |
Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4
|
670.000
|
402.000
|
268.000
|
134.000
|
-
|
Đất ở đô thị |