Bảng giá đất tại Huyện Đồng Phú Bình Phước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, với mức giá đất trung bình chỉ 994.741 đồng, hiện là một thị trường bất động sản hấp dẫn đối với các nhà đầu tư. Quy hoạch và cơ sở hạ tầng đang được chú trọng, tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển trong tương lai. Bảng giá đất tại đây được căn cứ theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước.

Tổng quan về Huyện Đồng Phú

Huyện Đồng Phú nằm ở phía Tây của tỉnh Bình Phước, có vị trí thuận lợi khi kết nối trực tiếp với các khu vực lân cận như Thành phố Đồng Xoài và tỉnh Bình Dương.

Nơi đây có địa hình phong phú, từ đồi núi đến đồng bằng, tạo ra những tiềm năng lớn cho phát triển cả nông nghiệp và bất động sản.

Đồng Phú không chỉ sở hữu một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông sản như cao su, tiêu, điều mà còn đang dần phát triển mạnh mẽ trong các ngành công nghiệp, thương mại và dịch vụ.

Hạ tầng giao thông tại Đồng Phú đang được cải thiện rõ rệt. Các tuyến đường liên tỉnh, đường cao tốc nối Bình Phước với các tỉnh lân cận và TP Hồ Chí Minh đang được đầu tư mạnh mẽ.

Điều này không chỉ giúp giao thương thuận lợi mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản. Khu vực này ngày càng thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh, khi nhu cầu về đất đai, nhà ở và khu công nghiệp đang gia tăng mạnh mẽ.

Phân tích giá đất tại Huyện Đồng Phú

Giá đất tại Huyện Đồng Phú hiện dao động từ mức thấp nhất là 19.000 đồng/m2 đến mức cao nhất là 4.000.000 đồng/m2.

Với giá đất trung bình khoảng 994.741 đồng/m2, Đồng Phú đang là một trong những khu vực có mức giá đất khá hợp lý trong bối cảnh thị trường bất động sản tại Bình Phước và các khu vực lân cận đang có sự biến động mạnh.

Giá đất tại các khu vực trung tâm của huyện, đặc biệt là gần các trục đường chính và khu công nghiệp, có thể dao động trong khoảng từ 1.000.000 đồng/m2 đến 4.000.000 đồng/m2.

Những khu đất này có tiềm năng lớn cho các dự án phát triển đô thị và thương mại, khi huyện đang đẩy mạnh quy hoạch và phát triển các khu công nghiệp.

Những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn sẽ thấy tiềm năng tại Đồng Phú, đặc biệt là các khu vực có giá đất thấp nhưng có sự phát triển hạ tầng rõ rệt.

Các khu đất gần các tuyến đường cao tốc hoặc các khu công nghiệp có thể mang lại lợi nhuận lớn trong tương lai, đặc biệt là khi giá trị đất sẽ tăng theo sự phát triển chung của khu vực.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đồng Phú

Một trong những điểm mạnh lớn của Huyện Đồng Phú là sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp.

Huyện đã và đang thu hút nhiều nhà đầu tư lớn trong ngành sản xuất, chế biến và dịch vụ, tạo ra một nguồn cung việc làm lớn cho dân cư địa phương.

Cùng với đó, các khu công nghiệp này không chỉ tăng trưởng kinh tế mà còn thúc đẩy sự phát triển về hạ tầng, đặc biệt là giao thông và các tiện ích công cộng.

Các dự án quy hoạch đô thị và nông thôn tại Đồng Phú cũng đang được triển khai, tạo nền tảng cho sự phát triển đồng bộ và bền vững.

Hạ tầng giao thông đang ngày càng được đầu tư hoàn thiện, kết nối với các khu vực xung quanh, đồng thời mở ra cơ hội cho các dự án nhà ở, khu dân cư và các trung tâm thương mại.

Bên cạnh đó, Đồng Phú cũng đang phát triển các khu vực du lịch sinh thái, nhờ vào thiên nhiên hoang sơ và phong cảnh núi rừng hấp dẫn.

Điều này tạo ra một xu hướng mới cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và đầu tư vào các khu đất gần các khu vực này.

Huyện Đồng Phú, với mức giá đất khá hợp lý và những lợi thế về vị trí địa lý, hạ tầng giao thông, công nghiệp và du lịch, đang mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư. Nhà đầu tư nên chú ý đến các khu vực có sự phát triển hạ tầng và các khu công nghiệp, nơi giá đất sẽ có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đồng Phú là: 4.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đồng Phú là: 19.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đồng Phú là: 1.004.009 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
957

Mua bán nhà đất tại Bình Phước

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Phước
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh Đồng Xoài - Hết ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) 810.000 405.000 324.000 243.000 - Đất TM-DV nông thôn
302 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) - Giáp ranh xã Tân Hưng 585.000 292.500 234.000 175.500 - Đất TM-DV nông thôn
303 Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Nghĩa Trung, Thống Nhất) 315.000 157.500 126.000 94.500 - Đất TM-DV nông thôn
304 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 450.000 225.000 180.000 135.000 - Đất TM-DV nông thôn
305 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 342.000 171.000 136.800 102.600 - Đất TM-DV nông thôn
306 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 450.000 225.000 180.000 135.000 - Đất TM-DV nông thôn
307 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 342.000 171.000 136.800 102.600 - Đất TM-DV nông thôn
308 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 450.000 225.000 180.000 135.000 - Đất TM-DV nông thôn
309 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 342.000 171.000 136.800 102.600 - Đất TM-DV nông thôn
310 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT753 phạm vi 200m - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 270.000 135.000 108.000 81.000 - Đất TM-DV nông thôn
311 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
312 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 162.000 81.000 64.800 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
313 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 135.000 67.500 54.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
314 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN HƯNG Giáp ranh xã Tân Phước - Giáp ranh xã Tân Lợi 360.000 180.000 144.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
315 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
316 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 162.000 81.000 64.800 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
317 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 144.000 72.000 57.600 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
318 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 135.000 67.500 54.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
319 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN LỢI Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa 360.000 180.000 144.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
320 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
321 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 162.000 81.000 64.800 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
322 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 144.000 72.000 57.600 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
323 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 135.000 67.500 54.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
324 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN HÒA Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà) 360.000 180.000 144.000 108.000 - Đất TM-DV nông thôn
325 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
326 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 162.000 81.000 64.800 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
327 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 144.000 72.000 57.600 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
328 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 135.000 67.500 54.000 54.000 - Đất TM-DV nông thôn
329 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
330 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
331 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ 2.240.000 1.120.000 896.000 672.000 448.000 Đất SX-KD đô thị
332 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ - Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
333 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất SX-KD đô thị
334 Huyện Đồng Phú Đường Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
335 Huyện Đồng Phú Đường Mai Thúc Loan - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
336 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
337 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
338 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh KCN Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
339 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
340 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất SX-KD đô thị
341 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch 1.540.000 770.000 616.000 462.000 308.000 Đất SX-KD đô thị
342 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
343 Huyện Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất SX-KD đô thị
344 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ 1.540.000 770.000 616.000 462.000 308.000 Đất SX-KD đô thị
345 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 8 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
346 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất SX-KD đô thị
347 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ 1.540.000 770.000 616.000 462.000 308.000 Đất SX-KD đô thị
348 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 8 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất SX-KD đô thị
349 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
350 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
351 Huyện Đồng Phú Đường Trường Chinh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
352 Huyện Đồng Phú Đường Lê Duẩn - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
353 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất SX-KD đô thị
354 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
355 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường D1 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
356 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
357 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường D6 1.155.000 577.500 462.000 346.500 231.000 Đất SX-KD đô thị
358 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường N8, N9 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
359 Huyện Đồng Phú Khu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường D1.A 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
360 Huyện Đồng Phú Khu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các đường còn lại trong khu dân cư 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
361 Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Lý Nam Đế - Đường Lý Nam Đế 910.000 455.000 364.000 273.000 182.000 Đất SX-KD đô thị
362 Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
363 Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất SX-KD đô thị
364 Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ 1.610.000 805.000 644.000 483.000 322.000 Đất SX-KD đô thị
365 Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh KDC Hoàn Thành 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
366 Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh KDC Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
367 Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
368 Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
369 Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hành lang đường điện 500kv 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
370 Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Hành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
371 Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Hùng Vương - Hành lang đường điện 500KV 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
372 Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Hành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
373 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (Không phân biệt vị trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ 175.000 87.500 84.000 84.000 84.000 Đất SX-KD đô thị
374 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
375 Huyện Đồng Phú Đường Lê Đại Hành - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
376 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
377 Huyện Đồng Phú Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
378 Huyện Đồng Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
379 Huyện Đồng Phú Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
380 Huyện Đồng Phú Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
381 Huyện Đồng Phú Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Tôn Đức Thắng 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
382 Huyện Đồng Phú Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
383 Huyện Đồng Phú Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
384 Huyện Đồng Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
385 Huyện Đồng Phú Đường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
386 Huyện Đồng Phú Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
387 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
388 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
389 Huyện Đồng Phú Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
390 Huyện Đồng Phú Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
391 Huyện Đồng Phú Đường Huỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
392 Huyện Đồng Phú Đường Trần Phú - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
393 Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
394 Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (Đảo yến Sơn Hà) 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
395 Huyện Đồng Phú Đường Lê Thái Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
396 Huyện Đồng Phú Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
397 Huyện Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
398 Huyện Đồng Phú Đường An Dương Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
399 Huyện Đồng Phú KDC Mỹ Khánh Vy - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các tuyến đường trong khu dân cư 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất SX-KD đô thị
400 Huyện Đồng Phú KDC Xuân Hưởng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các tuyến đường trong khu dân cư 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...