Bảng giá đất 2026 tại Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh – Tra cứu giá đất mới nhất

Theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai 2024, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026

Tra cứu bảng giá đất 2026 tại Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Cập nhật chi tiết vị trí, đoạn đường, loại đất và mức giá áp dụng mới nhất.

Kết quả tra cứu: 447 kết quả Bảng giá đất tại Phường Vĩnh Tân - Thành phố Hồ Chí Minh
STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (ĐVT: VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
421
TÂN BÌNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ 53) → TÂN BÌNH 57 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
422
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
423
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
424
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 84) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 84
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
425
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
426
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
427
SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 601, TỜ BẢN ĐỒ 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
428
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
429
TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 79)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
430
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
431
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
432
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
433
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
434
SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 832, TỜ BẢN ĐỒ 510) → VĂN PHÒNG KHU PHỐ SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 510)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,900,000 950,000 760,000 608,000
435
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1,800,000 900,000 720,000 576,000

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định và công bố là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển nhượng, lệ phí liên quan và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có bảng giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quy định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ 34 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng loại đất, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Nghị quyết chính thức của HĐND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

Các trường hợp áp dụng bảng giá đất từ 01/01/2026

Khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 đã quy định các trường hợp áp dụng bảng giá đất từ 01/01/2026. Cụ thể gồm:

STT Nội dung
1 Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân hoặc đất chuyển mục đích sử dụng
2 Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền hằng năm
3 Tính thuế sử dụng đất
4 Tính thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân
5 Tính lệ phí trong quản lý và sử dụng đất đai
6 Tính tiền xử phạt khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
7 Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai
8 Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê
9 Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất với trường hợp đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn
10 Tính tiền sử dụng đất với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá
11 Tính tiền sử dụng đất với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu của nhà nước cho người đang thuê
Chuyên viên pháp lý: Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư: Phạm Thanh Hữu