Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai tại Vĩnh Long 2026 là bao nhiêu?
Mua bán Đất trên toàn quốc
Nội dung chính
Khi nào phải nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai tại Vĩnh Long 2026 là bao nhiêu?
Theo khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (như: cơ quan nhà nước, Ủy ban nhân dân xã, phường) nhằm bù đắp chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và bù đắp chi phí cho hoạt động thu phí. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính.
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (kể cả cá nhân nước ngoài và tổ chức nước ngoài) có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai thì phải nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
Ngoài ra, những đối tượng sau đây sẽ được miễn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
- Người sử dụng đất là hộ nghèo (có số hộ nghèo), người cao tuổi từ đủ 75 tuổi trở lên, người khuyết tật có giấy chứng nhận của cấp có thầm quyền.
- Mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động, người thờ cúng Liệt sĩ, Thương binh hạng 1/4, 2/4.
- Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai tại Vĩnh Long 2026 là bao nhiêu? (Hình từ internet)
Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai tại Vĩnh Long 2026 là bao nhiêu?
Theo khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND, mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Cung cấp trực tiếp (Đối với thông tin dạng giấy) | Cung cấp qua bưu chính công ích (Đối với thông tin dạng giấy) | Cung cấp trực tuyến |
1 | Bản đồ quy hoạch sử dụng đất (Tờ A1 hoặc A0) | Mảnh | 170.000 | 175.000 | 87.000 |
2 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất (Tờ A1 hoặc A0) | Mảnh | 170.000 | 175.000 | 87.000 |
3 | Bản đồ chuyên đề (Tờ A1 hoặc A0) | Mảnh | 170.000 | 175.000 | 87.000 |
4 | Bản đồ địa chính (Tờ A1 hoặc A0) | Mảnh | 170.000 | 175.000 | 87.000 |
5 | Thông tin thửa đất kèm theo sơ đồ thửa đất thể hiện kích thước cạnh và số thửa giáp cận | Thửa | 45.000 | 50.000 | 25.000 |
6 | Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, chuyển Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở, công trình và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận) | Hồ sơ | 155.000 | 160.000 | 80.000 |
Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND có hiệu lực thi hành từ ngày 08/6/2026. Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND bãi bỏ các Nghị quyết sau: - Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. - Bãi bỏ một phần: + Khoản 6, 9, 10 Điều 1; khoản 5 Điều 2; khoản 6, 9, 10 Điều 3 và khoản 5 Điều 4 quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. + Khoản 2, 4 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long sửa đồi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. + Khoản 2, 3 Điều 1 Nghị quyết 10/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Điểm c, đ, e khoản 1 Điều 3 và điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. + Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. + Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 1 Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi một số khoản của Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. + Điểm đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre; Mục III Phần A Mức thu các loại phí và Phần B Mức thu các loại lệ phí của Phụ lục quy định mức thu, chế độ, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre kèm theo Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre. + Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản găn liền với đất, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại Điều 2 Nghị quyết 11/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh. |
