Phí thẩm định hồ sơ cấp sổ đỏ tại Vĩnh Long mới nhất năm 2026 là bao nhiêu?
Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
Nội dung chính
Ai phải nộp phí, thu phí thẩm định hồ sơ cấp sổ đỏ tại Vĩnh Long?
Theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND, phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (thường gọi là sổ đỏ) là khoản thu đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
- Người nộp phí:
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) hoặc cần phải thẩm định theo quy định đối với trường hợp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất.
- Đối tượng miễn thu phí:
Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất trong khu tái định cư, cụm, tuyến dân cư vùng lũ, giao đất để xây nhà tình thương, nhà tình nghĩa. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được giao đất do trúng đấu giá phần diện tích 30% nền sinh lợi trong cụm, tuyến dân cư vùng ngập lũ thì không được miễn nộp phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất.
Tổ chức được nhà nước giao để quản lý, giao đất để xây dựng, mở rộng, nâng cấp các công trình công cộng không cấp Giấy chứng nhận.
Người sử dụng đất là hộ nghèo (có sổ hộ nghèo), người cao tuổi từ đủ 75 tuổi trở lên, người khuyết tật có giấy chứng nhận của cấp có thẩm quyền, người có đất bị thu hồi hoặc hiến đất để xây dựng nhà tình nghĩa, tình thương.
Mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động, người thờ cúng Liệt sĩ, Thương binh hạng 1/4, 2/4.
Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Chứng nhận thay đổi thông tin về địa danh do tách, nhập đơn vị hành chính hoặc thay đổi từ chứng minh nhân dân sang căn cước công dân khi người sử dụng đất có nhu cầu chỉnh lý trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp; Chứng nhận biến động diện tích do sạt lở tự nhiên. Trừ trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận hoặc thực hiện ghép với thủ tục đăng ký biến động khác.
- Tổ chức thu phí:
Phí thẩm định áp dụng đối với trường hợp bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp: Ủy ban nhân dân các xã, phường (cơ quan có chức năng quản lý đất đai tại các xã, phường), Văn phòng đăng ký đất đai.

Phí thẩm định hồ sơ cấp sổ đỏ tại Vĩnh Long mới nhất năm 2026 là bao nhiêu? (Hình từ internet)
Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp sổ đỏ tại Vĩnh Long mới nhất năm 2026 là bao nhiêu?
Theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND, mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp sổ đỏ tại Vĩnh Long mới nhất năm 2026 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu theo hình thức trực tiếp | Mức thu theo hình thức trực tuyến |
1 | Cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ | |||
1.1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |||
a | Đối với đất | đồng/hồ sơ | 190.000 | 95.000 |
b | Đối với tài sản | đồng/hồ sơ | 190.000 | 95.000 |
c | Đối với đất và tài sản | đồng/hồ sơ | 240.000 | 120.000 |
1.2 | Đối với tổ chức | |||
a | Đối với đất | đồng/hồ sơ | 250.000 | 125.000 |
b | Đối với tài sản | đồng/hồ sơ | 250.000 | 125.000 |
c | Đối với đất và tài sản | đồng/hồ sơ | 300.000 | 150.000 |
2 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ | |||
2.1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |||
a | Đối với đất | đồng/hồ sơ | 190.000 | 95.000 |
b | Đối với tài sản | đồng/hồ sơ | 190.000 | 95.000 |
c | Đối với đất và tài sản | đồng/hồ sơ | 240.000 | 120.000 |
2.2 | Đối với tổ chức | |||
a | Đối với đất | đồng/hồ sơ | 250.000 | 125.000 |
b | Đối với tài sản | đồng/hồ sơ | 250.000 | 125.000 |
c | Đối với đất và tài sản | đồng/hồ sơ | 300.000 | 150.000 |
3 | Đăng ký biến động đất đai | |||
3.1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |||
a | Đối với đất | đồng/hồ sơ | 190.000 | 95.000 |
b | Đối với tài sản | đồng/hồ sơ | 190.000 | 95.000 |
c | Đối với đất và tài sản | đồng/hồ sơ | 240.000 | 120.000 |
3.2 | Đối với tổ chức | |||
a | Đối với đất | đồng/hồ sơ | 250.000 | 125.000 |
b | Đối với tài sản | đồng/hồ sơ | 250.000 | 125.000 |
| c | Đối với đất và tài sản | đồng/hồ sơ | 300.000 | 150.000 |
