Chi tiết bảng giá đất ở phường Hòa Lợi TP HCM mới năm 2026
Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh
Nội dung chính
Chi tiết bảng giá đất ở phường Hòa Lợi TP HCM mới năm 2026
Căn cứ theo Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương thành thành phố mới có tên gọi là Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND TPHCM về ban hành Quy định về bảng giá đất TPHCM 2026, bảng giá đất mới nhất tại TPHCM sẽ được áp dụng từ 01/01/2026.
Đối với địa bàn khu vực 2 (tỉnh Bình Dương cũ), giá đất ở phường Hòa Lợi thuộc Mục 13, chi tiết như sau:

Tải về >>> chi tiết bảng giá đất ở phường Hòa Lợi TP HCM mới năm 2026
Hoặc có thể tra cứu bảng giá đất toàn bộ khu vực phường Bình Dương mới nhất 2026 theo link dưới đây:

Chi tiết bảng giá đất ở phường Hòa Lợi TP HCM mới năm 2026 (Hình từ Internet)
Cơ quan nào có thẩm quyền lập dự án xây dựng bảng giá đất?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 13 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định như sau:
Điều 13. Chuẩn bị xây dựng bảng giá đất
Việc chuẩn bị xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 thực hiện như sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự án xây dựng bảng giá đất, trong đó xác định nội dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện và các nội dung liên quan.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị hồ sơ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất và gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định và gửi văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất về Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
b) Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
c) Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
d) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất. Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định;
b) Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
c) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án;
d) Văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
[...]
Như vậy, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ có thẩm quyền lập dự án xây dựng bảng giá đất, trong đó xác định nội dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện và các nội dung liên quan.
Sáp nhập xã phường Bình Dương như thế nào? Danh sách 36 xã phường mới ở Bình Dương?
Căn cứ theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH năm 2025, theo đó, sáp nhập xã phường Bình Dương như sau:
TT | Phường sáp nhập | Phường mới |
1 | Phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một) + Hòa Phú + Phú Tân + Phú Chánh | Phường Bình Dương |
2 | Phường Định Hòa + phường Tương Bình Hiệp + một phần phường Hiệp An + phần còn lại của phường Chánh Mỹ | Phường Chánh Hiệp |
3 | Phường Phú Cường + Phú Thọ + Chánh Nghĩa + một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) + phường Chánh Mỹ | Phường Thủ Dầu Một |
4 | Phường Phú Hòa + phường Phú Lợi + phần còn lại của phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) | Phường Phú Lợi |
5 | Phường Bình An + Bình Thắng + Đông Hòa | Phường Đông Hòa |
6 | Phường An Bình + phường Dĩ An + một phần phường Tân Đông Hiệp | Phường Dĩ An |
7 | Phường Tân Bình + một phần phường Thái Hòa + phần còn lại của phường Tân Đông Hiệp | Phường Tân Đông Hiệp |
8 | Phường Hưng Định + phường An Thạnh + xã An Sơn | Phường Thuận An |
9 | Phường Thuận Giao + phần còn lại của phường Bình Chuẩn | Phường Thuận Giao |
10 | Phường An Phú (thành phố Thuận An) + một phần phường Bình Chuẩn | Phường An Phú |
11 | Phường Bình Hòa + một phần phường Vĩnh Phú | Phường Bình Hòa |
12 | Phường Bình Nhâm + phường Lái Thiêu + phần còn lại của phường Vĩnh Phú | Phường Lái Thiêu |
13 | Phường Vĩnh Tân + thị trấn Tân Bình | Phường Vĩnh Tân |
14 | Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên) + phường Hội Nghĩa | Phường Bình Cơ |
15 | Phường Uyên Hưng + xã Bạch Đằng + xã Tân Lập + một phần xã Tân Mỹ | Phường Tân Uyên |
16 | Các phường Thạnh Phước + Tân Phước Khánh + Tân Vĩnh Hiệp + xã Thạnh Hội + phần còn lại của phường Thái Hòa | Phường Tân Khánh |
17 | Phường Khánh Bình + phường Tân Hiệp | Phường Tân Hiệp |
18 | Phường An Tây + một phần xã Thanh Tuyền + xã An Lập | Phường Tây Nam |
19 | Phường An Điền + xã Long Nguyên + một phần phường Mỹ Phước | Phường Long Nguyên |
20 | Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng) + xã Lai Hưng + phần còn lại của phường Mỹ Phước | Phường Bến Cát |
21 | Phường Tân Định (thành phố Bến Cát) + phường Hòa Lợi | Phường Hòa Lợi |
22 | Thị trấn Tân Thành + xã Đất Cuốc + xã Tân Định | Xã Bắc Tân Uyên |
23 | Các xã Lạc An + Hiếu Liêm + Thường Tân + phần còn lại của xã Tân Mỹ | Xã Thường Tân |
24 | Thị trấn Phước Vĩnh + xã An Bình + một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tam Lập | Xã Phú Giáo |
25 | Xã Trừ Văn Thố + xã Cây Trường II + một phần thị trấn Lai Uyên | Xã Trừ Văn Thố |
26 | Phần còn lại của thị trấn Lai Uyên | Xã Bàu Bàng |
27 | Xã Minh Hòa + phần còn lại của xã Minh Tân + xã Minh Thạnh | Xã Minh Thạnh |
28 | Xã Long Tân + xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng) + một phần xã Minh Tân + xã Minh Thạnh | Xã Long Hòa |
29 | Thị trấn Dầu Tiếng + xã Định An + xã Định Thành + phần còn lại của xã Định Hiệp | Xã Dầu Tiếng |
30 | Xã Thanh An + một phần các xã Định Hiệp + phần còn lại của xã Thanh Tuyền + xã An Lập | Xã Thanh An |
31 | Không thực hiện sắp xếp | Phường Thới Hòa |
32 | Phường Tân An + xã Phú An + phần còn lại của phường Hiệp An | Phường Phú An |
33 | Phường Chánh Phú Hòa + xã Hưng Hòa | Phường Chánh Phú Hòa |
34 | Các xã An Linh + Tân Long + An Long | Xã An Long |
35 | Các xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo) + An Thái + Phước Sang | Xã Phước Thành |
36 | Xã Vĩnh Hòa + xã Phước Hòa + phần còn lại của xã Tam Lập | Xã Phước Hòa |
Trên đây là toàn bộ nội dung về "Chi tiết bảng giá đất ở phường Hòa Lợi TP HCM mới năm 2026"
