Bảng giá đất ở Gia Lai 2026 toàn bộ 135 xã phường chính thức
Mua bán Đất tại Gia Lai
Nội dung chính
Bảng giá đất ở Gia Lai 2026 toàn bộ 135 xã phường chính thức
Ngày 09/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai đã chính thức thông qua Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Bảng giá đất ở Gia Lai 2026 áp dụng trên toàn bộ 135 xã phường của tỉnh Gia Lai sau sáp nhập Gia Lai với Bình Định 2025.
Bảng giá đất ở Gia Lai 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bao gồm:
- Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng giá số 6 - 110 phụ lục)
- Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng giá số 7 - 25 phụ lục)
Xem Bảng giá đất ở Gia Lai 2026 toàn bộ 135 xã phường chính thức: TẠI ĐÂY
>> Tải file toàn bộ Bảng giá đất Gia Lai 2026 mới nhất: TẠI ĐÂY

Bảng giá đất ở Gia Lai 2026 toàn bộ 135 xã phường chính thức (Hình từ internet)
Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất ở Gia Lai 2026 ra sao?
Căn cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất ở Gia Lai 2026 như sau:
(1) Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
- Phân loại khu vực:
+ Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại - dịch vụ - du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
+ Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
+ Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
- Phân loại vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
+ Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
(2) Bảng giá đất ở tại đô thị
- Phân loại vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
+ Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
+ Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
+ Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
- Cách xác định loại hẻm:
+ Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
+ Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m;
Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
+ Xác định loại hẻm: Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
Các trường hợp hẻm có kích thước chiều rộng thay đổi thì xác định như hình minh họa sau:
Mua đất Gia Lai giá thị trường mới nhất 2026
Tham khảo mua đất Gia Lai giá thị trường mới nhất 2026 thông qua các tin rao bán dưới đây:
(1) Bán đất thổ cư giá rẻ, đường ô tô, khu dân cư đông đúc, sổ hồng riêng chính chủ
Bán đất thổ cư giá rẻ tại Thôn 2, xã Ia Nhin, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Diện tích 412m² (đã có 50m² thổ cư)
- Đường ô tô tới tận đất – thuận tiện đi lại và vận chuyển vật liệu xây dựng
- Pháp lý rõ ràng: Sổ đỏ/sổ hồng riêng, chính chủ đứng tên, sang tên nhanh chóng
- Giá bán chỉ: 600 triệu đồng
- Lợi thế:
+ Khu vực đông dân cư, hàng xóm thân thiện
+ Thích hợp xây nhà ở, trồng cây, làm nhà vườn hoặc đầu tư sinh lời lâu dài
+ Gần trung tâm xã, dễ dàng kết nối các tiện ích như chợ, trường học, UBND
>> Xem thêm chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
(2) Bán đất hẻm chính ngay Lê Văn Hưu, kề trường học cấp 1, cấp 2 Bùi Thị Xuân
Đất hẻm chính Lê Văn Hưu thông qua mặt tiền Nguyễn Nhạc:
- Diện tích 5*34, thổ cư 150m2
- Hướng chính Đông
- Đường oto 8m (sắp đổ bê tông)
- Pháp lý sổ sẵn, xây dựng tự do
- Cách bệnh viện Binh đoàn, chợ Yên Thế, UBND phường Thống Nhất 2km
- Hạ tầng đang mở rộng đường Hà Huy Tập, Lê Văn Hưu rộng lên 25m
- Giá bán 670tr (có thương lượng)
>> Xem thêm chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
Tham khảo thêm về mua đất Gia Lai giá thị trường mới nhất 2026
