22:58 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
74001 Thành phố Cà Mau Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh xáng Bạch Ngưu 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74002 Thành phố Cà Mau Tạ Uyên Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
74003 Thành phố Cà Mau Trần Quang Diệu Tạ Uyên - Hết tranh trường trung cấp nghề 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000 - Đất TM-DV đô thị
74004 Thành phố Cà Mau Đoàn Giỏi Trần Quang Diệu - Đường số 16 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
74005 Thành phố Cà Mau Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.240.000 744.000 496.000 248.000 - Đất TM-DV đô thị
74006 Thành phố Cà Mau Nguyễn Hữu Nghĩa Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.240.000 744.000 496.000 248.000 - Đất TM-DV đô thị
74007 Thành phố Cà Mau Trương Định Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.240.000 744.000 496.000 248.000 - Đất TM-DV đô thị
74008 Thành phố Cà Mau Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV đô thị
74009 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74010 Thành phố Cà Mau Đường Bà Triệu Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74011 Thành phố Cà Mau Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74012 Thành phố Cà Mau Tạ An Khương Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
74013 Thành phố Cà Mau Đường Ngô Gia Tự Đường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000 - Đất TM-DV đô thị
74014 Thành phố Cà Mau Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000 - Đất TM-DV đô thị
74015 Thành phố Cà Mau Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000 - Đất TM-DV đô thị
74016 Thành phố Cà Mau Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000 - Đất TM-DV đô thị
74017 Thành phố Cà Mau Kênh Bà Cai Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
74018 Thành phố Cà Mau Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74019 Thành phố Cà Mau Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74020 Thành phố Cà Mau Đường H7 Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74021 Thành phố Cà Mau Đường số 2 Khu dân cư Đông Nam 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
74022 Thành phố Cà Mau Kênh Ông Bổn Trương Phùng Xuân - Đường 26/3 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
74023 Thành phố Cà Mau Kênh Đạo Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV đô thị
74024 Thành phố Cà Mau Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
74025 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Trụ sở Khóm 5 - Hết đường 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
74026 Thành phố Cà Mau Đường H1 Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
74027 Thành phố Cà Mau Lê Duẩn Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000 - Đất TM-DV đô thị
74028 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000 - Đất TM-DV đô thị
74029 Thành phố Cà Mau Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi - Sông Cũ 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74030 Thành phố Cà Mau Kênh Thống Nhất Mậu Thân - Cầu Thanh Niên 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
74031 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
74032 Thành phố Cà Mau Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Giồng Kè - Kênh xáng Bạch Ngưu 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
74033 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Thanh Niên - Kênh xáng Bạch Ngưu 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
74034 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu 592.000 355.200 236.800 118.400 - Đất TM-DV đô thị
74035 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74036 Thành phố Cà Mau Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều 592.000 355.200 236.800 118.400 - Đất TM-DV đô thị
74037 Thành phố Cà Mau Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74038 Thành phố Cà Mau Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74039 Thành phố Cà Mau Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74040 Thành phố Cà Mau Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1) 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74041 Thành phố Cà Mau Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74042 Thành phố Cà Mau Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1 Đường D2 - Đường D3 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74043 Thành phố Cà Mau Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74044 Thành phố Cà Mau Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Đường D2 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74045 Thành phố Cà Mau Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74046 Thành phố Cà Mau Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1 Đường Lý Văn Lâm - Đường D3 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000 - Đất TM-DV đô thị
74047 Thành phố Cà Mau Đường D2 rộng >=12m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
74048 Thành phố Cà Mau Đường D3 rộng 18m - LIA 1 Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74049 Thành phố Cà Mau Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74050 Thành phố Cà Mau Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2 Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74051 Thành phố Cà Mau Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74052 Thành phố Cà Mau Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74053 Thành phố Cà Mau Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2 Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74054 Thành phố Cà Mau Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74055 Thành phố Cà Mau Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74056 Thành phố Cà Mau Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74057 Thành phố Cà Mau Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3 Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74058 Thành phố Cà Mau Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
74059 Thành phố Cà Mau Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3 Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74060 Thành phố Cà Mau Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4 Nguyễn Trãi - Giáp phường 4 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
74061 Thành phố Cà Mau Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Hẻm 106 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
74062 Thành phố Cà Mau Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74063 Thành phố Cà Mau Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5 Đoạn Hẻm 48 -Hẻm79 - Cuối tuyến 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
74064 Thành phố Cà Mau Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5 Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74065 Thành phố Cà Mau Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5 Lý Bôn - Lâm Thành Mậu 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74066 Thành phố Cà Mau Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74067 Thành phố Cà Mau Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74068 Thành phố Cà Mau Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
74069 Thành phố Cà Mau Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B Quang Trung - Hùng Vương 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74070 Thành phố Cà Mau Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74071 Thành phố Cà Mau Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74072 Thành phố Cà Mau Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
74073 Thành phố Cà Mau Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7 Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
74074 Thành phố Cà Mau Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7 Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74075 Thành phố Cà Mau Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7 Hùng Vương - Hẻm 159 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
74076 Thành phố Cà Mau Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430) 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74077 Thành phố Cà Mau Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8 Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
74078 Thành phố Cà Mau Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8 Đường 3/2 - Hẻm 430 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74079 Thành phố Cà Mau Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8 Hẻm 430 - Hẻm 221 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
74080 Thành phố Cà Mau Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9 Lộ Mới - Trương Phùng Xuân 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
74081 Thành phố Cà Mau Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9 Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
74082 Thành phố Cà Mau Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
74083 Thành phố Cà Mau Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
74084 Thành phố Cà Mau Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
74085 Thành phố Cà Mau Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11 Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
74086 Thành phố Cà Mau Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m - LIA 12 Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
74087 Thành phố Cà Mau Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12 Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng) 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
74088 Thành phố Cà Mau Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 12 Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
74089 Thành phố Cà Mau Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13 Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
74090 Thành phố Cà Mau Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14 Quang Trung - Lý Thường Kiệt 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
74091 Thành phố Cà Mau Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17 Cầu Gành Hào - Chợ phường 7 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
74092 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17 Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất TM-DV đô thị
74093 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 368.000 220.800 147.200 73.600 - Đất TM-DV đô thị
74094 Thành phố Cà Mau Đường Đinh Tiên Hoàng Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1 - Hẻm 68) - đường Lý Văn Lâm 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000 - Đất TM-DV đô thị
74095 Thành phố Cà Mau Đường số 1 Đường Ngô Quyền - đường Lý Văn Lâm 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000 - Đất TM-DV đô thị
74096 Thành phố Cà Mau Tuyến nối Quốc lộ 63 Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74097 Thành phố Cà Mau Tuyến nối Quốc lộ 63 Cầu Phụng Hiệp - Nguyễn Trãi 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000 - Đất TM-DV đô thị
74098 Thành phố Cà Mau Trần Nguyên Đán Tạ An Khương - Danh Thị Tươi 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
74099 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
74100 Thành phố Cà Mau Trần Quang Diệu Hết ranh trường trung cấp nghề - Hết đường hiện trạng 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...