23:37 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
70301 Huyện Hớn Quản Xã Phước An 27.000 25.000 24.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
70302 Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình 30.000 28.000 27.000 26.000 - Đất trồng cây hàng năm
70303 Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ 30.000 28.000 27.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
70304 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp 32.000 29.000 28.000 27.000 - Đất trồng cây hàng năm
70305 Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan 30.000 28.000 27.000 26.000 - Đất trồng cây hàng năm
70306 Huyện Hớn Quản Thị trấn Tân Khai 62.000 58.000 55.000 50.000 - Đất trồng cây lâu năm
70307 Huyện Hớn Quản Xã Thanh An 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70308 Huyện Hớn Quản Xã An Khương 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70309 Huyện Hớn Quản Xã An Phú 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70310 Huyện Hớn Quản Xã Tân Lợi 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70311 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hưng 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70312 Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70313 Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70314 Huyện Hớn Quản Xã Phước An 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70315 Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70316 Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ 50.000 45.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70317 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70318 Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
70319 Huyện Hớn Quản Thị trấn Tân Khai 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70320 Huyện Hớn Quản Xã Thanh An 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70321 Huyện Hớn Quản Xã An Khương 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70322 Huyện Hớn Quản Xã An Phú 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70323 Huyện Hớn Quản Xã Tân Lợi 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70324 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hưng 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70325 Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70326 Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70327 Huyện Hớn Quản Xã Phước An 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70328 Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70329 Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70330 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70331 Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70332 Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70333 Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70334 Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ 25.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70335 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70336 Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70337 Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70338 Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ 25.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70339 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70340 Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70341 Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70342 Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ 25.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70343 Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp 30.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70344 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Cầu Phú Nghĩa (Cầu Đăk Son) (Ranh xã Đức Hạnh) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung 450.000 225.000 180.000 135.000 120.000 Đất ở đô thị
70345 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung - Đầu đường đôi về phía Phước Long 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70346 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Đầu đường đôi về phía Phước Long - Ngã 3 đường 19/5 900.000 450.000 360.000 270.000 180.000 Đất ở đô thị
70347 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã 3 đường 19/5 - Cầu Phú Nghĩa 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
70348 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Cầu Phú Nghĩa - Hết ranh quán Xuân Bắc 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70349 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Giáp ranh quán Xuân Bắc - Đầu ngã ba gốc gõ 650.000 325.000 260.000 195.000 130.000 Đất ở đô thị
70350 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70351 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu 550.000 275.000 220.000 165.000 120.000 Đất ở đô thị
70352 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi 500.000 250.000 200.000 150.000 120.000 Đất ở đô thị
70353 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Sóc Cùi - Ngã 3 cây xăng Thanh Thương 480.000 240.000 192.000 144.000 120.000 Đất ở đô thị
70354 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã 3 cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ 550.000 275.000 220.000 165.000 120.000 Đất ở đô thị
70355 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã 3 NT Tỉnh ủy Tiền Giang 650.000 325.000 260.000 195.000 130.000 Đất ở đô thị
70356 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã tư Phú Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 159, tờ bản đồ số 55 900.000 450.000 360.000 270.000 180.000 Đất ở đô thị
70357 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - XÃ PHÚ NGHĨA Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 300.000 150.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70358 Huyện Bù Gia Mập Đường N18 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm 850.000 425.000 340.000 255.000 170.000 Đất ở đô thị
70359 Huyện Bù Gia Mập Đường N18 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã tư đường ĐT 741 - Ngã ba đường D19 850.000 425.000 340.000 255.000 170.000 Đất ở đô thị
70360 Huyện Bù Gia Mập Đường A2 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường B1 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70361 Huyện Bù Gia Mập Đường B1 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường A2 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70362 Huyện Bù Gia Mập Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã tư đường N18 - Ngã ba đường A2 650.000 325.000 260.000 195.000 130.000 Đất ở đô thị
70363 Huyện Bù Gia Mập Đường N4 (khu dân cư khu 2) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 450.000 225.000 180.000 135.000 120.000 Đất ở đô thị
70364 Huyện Bù Gia Mập Đường D2 (khu dân cư khu 2) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 450.000 225.000 180.000 135.000 120.000 Đất ở đô thị
70365 Huyện Bù Gia Mập Đường D3 (khu dân cư khu 2) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường ĐT760 - Ngã ba đường N4 450.000 225.000 180.000 135.000 120.000 Đất ở đô thị
70366 Huyện Bù Gia Mập Đường NB1 (khu dân cư khu 2) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 450.000 225.000 180.000 135.000 120.000 Đất ở đô thị
70367 Huyện Bù Gia Mập Đường N8 (Khu TTHC huyện) (Hướng Đông) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba Đường vành đai 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70368 Huyện Bù Gia Mập Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba Đường vành đai 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70369 Huyện Bù Gia Mập Đường N10 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường D15 - Ngã ba Đường D11 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70370 Huyện Bù Gia Mập Đường N11 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba Đường Vành đai 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70371 Huyện Bù Gia Mập Đường D15 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70372 Huyện Bù Gia Mập Đường D14 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70373 Huyện Bù Gia Mập Đường N12 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70374 Huyện Bù Gia Mập Đường N11 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70375 Huyện Bù Gia Mập Đường N10 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
70376 Huyện Bù Gia Mập Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường Vành đai - Ngã ba Đường N7 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70377 Huyện Bù Gia Mập Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường Vành đai - Ngã ba Đường N7 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70378 Huyện Bù Gia Mập Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã tư đường D8 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
70379 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã ba Đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện 500.000 250.000 200.000 150.000 120.000 Đất ở đô thị
70380 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - XÃ PHÚ NGHĨA Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã 3 xưởng mộc ông Hùng 350.000 175.000 140.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70381 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã 3 xưởng mộc ông Hùng - Cầu Đăk Son 300.000 150.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70382 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - XÃ PHÚ NGHĨA Từ ranh đất Cao Su 78 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 200.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70383 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn đi Bù Cà Mau - XÃ PHÚ NGHĨA Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba đường Vòng Chùa 200.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70384 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi ĐT 760 - XÃ PHÚ NGHĨA Giáp đường ĐT 741 - Ngã 3 Sơn Hà 200.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70385 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi ĐT 760 - XÃ PHÚ NGHĨA Ngã 3 Sơn Hà - Ngã 3 ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) 180.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70386 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Hai Căn - XÃ PHÚ NGHĨA Giáp đường ĐT 741 - Giáp ranh nghĩa địa thôn Hai Căn 180.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70387 Huyện Bù Gia Mập Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - XÃ PHÚ NGHĨA Giáp đường ĐT 741 - Ngã 3 Hải Yến 180.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70388 Huyện Bù Gia Mập Đường đi vào thôn Khắc Khoan - XÃ PHÚ NGHĨA Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn 180.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70389 Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - XÃ PHÚ NGHĨA Toàn tuyến 140.000 120.000 120.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
70390 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ ĐĂK Ơ Giáp ranh xã Phú Nghĩa - Đak Ơ - Hết ranh đất ông Phạm Văn Tuân (thửa số 36, tờ bản đồ số 47) 450.000 225.000 180.000 135.000 - Đất ở nông thôn
70391 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ ĐĂK Ơ Giáp ranh đất ông Phạm Văn Tuân (thửa số 36, tờ bản đồ số 47) - Hết ranh đất nhà ông Lê Quảng Sơn (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 44) 500.000 250.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
70392 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ ĐĂK Ơ Giáp ranh đất nhà ông Lê Quảng Sơn (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 44) - Hết ranh đất nhà ông Đinh Quang Triệu (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 45) 1.300.000 650.000 520.000 390.000 - Đất ở nông thôn
70393 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ ĐĂK Ơ Giáp ranh đất nhà ông Đinh Quang Triệu (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 45) - Hết ranh đất nhà ông Vũ Đình Nam (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 46) 550.000 275.000 220.000 165.000 - Đất ở nông thôn
70394 Huyện Bù Gia Mập ĐT 741 - XÃ ĐĂK Ơ Giáp ranh đất nhà ông Vũ Đình Nam (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 46) - Giáp ranh xã Bù Gia Mập 400.000 200.000 160.000 120.000 - Đất ở nông thôn
70395 Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Thôn 2 đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - XÃ ĐĂK Ơ Giáp ĐT 741 - Ngã 3 đường vào sân bóng thôn 6 200.000 100.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70396 Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Thôn 2 đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - XÃ ĐĂK Ơ Ngã 3 đường vào sân bóng thôn 6 - Ngã 3 đường vào Mỏ Đá 200.000 100.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70397 Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Thôn 2 đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - XÃ ĐĂK Ơ Ngã 3 đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập 180.000 90.000 72.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70398 Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ - Tiểu khu 42) - XÃ ĐĂK Ơ Giáp ĐT 741 - Ngã 3 đường vào nhà văn hóa Bù Bưng 200.000 100.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70399 Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ - Tiểu khu 42) - XÃ ĐĂK Ơ Ngã 3 đường vào nhà văn hóa Bù Bưng - Ngã 3 bảng tin 200.000 100.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70400 Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ - Tiểu khu 42) - XÃ ĐĂK Ơ Ngã 3 bảng tin - Giáp đường tuần tra biên giới 200.000 100.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...