| 66901 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Hưng |
|
85.000
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 66902 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Long |
|
85.000
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 66903 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thành |
|
85.000
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 66904 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích |
|
85.000
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 66905 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng |
|
85.000
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 66906 |
Huyện Chơn Thành |
Thị trấn Chơn Thành |
|
120.000
|
95.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66907 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Thành Tâm |
|
110.000
|
85.000
|
65.000
|
55.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66908 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Lập |
|
110.000
|
85.000
|
65.000
|
55.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66909 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Quang Minh |
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66910 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Hưng |
|
110.000
|
85.000
|
65.000
|
55.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66911 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Long |
|
110.000
|
85.000
|
65.000
|
55.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66912 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thành |
|
110.000
|
85.000
|
65.000
|
55.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66913 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích |
|
110.000
|
85.000
|
65.000
|
55.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66914 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng |
|
110.000
|
85.000
|
65.000
|
55.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66915 |
Huyện Chơn Thành |
Thị trấn Chơn Thành |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66916 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Thành Tâm |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66917 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Lập |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66918 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Quang Minh |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66919 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Hưng |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66920 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Long |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66921 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thành |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66922 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66923 |
Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 66924 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Ngã 3 nhà ông Năng (Km 980+00)
|
1.100.000
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
Đất ở đô thị |
| 66925 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã 3 nhà ông Năng (Km 980+00) - Cầu Bù Đăng (Km 980+700)
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 66926 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Cầu Bù Đăng (Km 980+700) - Suối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi) (Km 909+980)
|
5.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
Đất ở đô thị |
| 66927 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Suối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi) (Km 909+980) - Ngã ba đường Lý Thường Kiệt
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 66928 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Giáp ranh xã Minh Hưng
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 66929 |
Huyện Bù Đăng |
Đường 14/12 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 66930 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Đường Hai Bà Trưng
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 66931 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba đường Đường Võ Thị Sáu - Ngã ba giao đường Đường Lê Quý Đôn
|
2.300.000
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
Đất ở đô thị |
| 66932 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba giao đường Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
|
1.600.000
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
Đất ở đô thị |
| 66933 |
Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Phía bên trái chợ chính
|
3.200.000
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
Đất ở đô thị |
| 66934 |
Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Phía bên phải chợ chính
|
3.200.000
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
Đất ở đô thị |
| 66935 |
Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Phía trái chợ phụ
|
3.200.000
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
Đất ở đô thị |
| 66936 |
Huyện Bù Đăng |
Đường số 4 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Phía phải chợ phụ
|
3.200.000
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
Đất ở đô thị |
| 66937 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
3.200.000
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
Đất ở đô thị |
| 66938 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã tư Quốc lộ 14 - Hết ranh Trung tâm chính trị huyện
|
3.800.000
|
1.900.000
|
1.520.000
|
1.140.000
|
760.000
|
Đất ở đô thị |
| 66939 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Giáp ranh Trung tâm chính trị huyện - Ngã 3 đường Hùng Vương
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất ở đô thị |
| 66940 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã tư Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo
|
2.300.000
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
Đất ở đô thị |
| 66941 |
Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 66942 |
Huyện Bù Đăng |
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.500.000
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
Đất ở đô thị |
| 66943 |
Huyện Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 66944 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên
|
1.500.000
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
Đất ở đô thị |
| 66945 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên - Giáp đường Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 66946 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 66947 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
2.300.000
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
Đất ở đô thị |
| 66948 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
2.300.000
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
Đất ở đô thị |
| 66949 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
2.400.000
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
Đất ở đô thị |
| 66950 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 66951 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 66952 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba giao Quốc lộ 14 - Ngã ba giao đường Đường Hai Bà Trưng
|
1.900.000
|
950.000
|
760.000
|
570.000
|
380.000
|
Đất ở đô thị |
| 66953 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã ba giao đường Đường Hai Bà Trưng - Đập thủy lợi Bù Môn
|
1.100.000
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
Đất ở đô thị |
| 66954 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã 3 giao đường Đường Điểu Ong - Sóc Bù Môn
|
850.000
|
425.000
|
340.000
|
255.000
|
120.000
|
Đất ở đô thị |
| 66955 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 66956 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã tư Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
|
1.600.000
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
Đất ở đô thị |
| 66957 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 66958 |
Huyện Bù Đăng |
Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 66959 |
Huyện Bù Đăng |
Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 66960 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
2.300.000
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
Đất ở đô thị |
| 66961 |
Huyện Bù Đăng |
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.700.000
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất ở đô thị |
| 66962 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 66963 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Đoạn còn lại
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 66964 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 66965 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 66966 |
Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường vào nhà ông Bọt
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
Đất ở đô thị |
| 66967 |
Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Đoạn còn lại
|
600.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
Đất ở đô thị |
| 66968 |
Huyện Bù Đăng |
Đường D1 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Toàn tuyến
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 66969 |
Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG |
Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi
|
1.700.000
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất ở đô thị |
| 66970 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG |
Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66971 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG |
Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung
|
950.000
|
475.000
|
380.000
|
285.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66972 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG |
Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
|
600.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66973 |
Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - XÃ NGHĨA TRUNG |
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66974 |
Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 759 - XÃ NGHĨA TRUNG |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, H.Phú Riềng
|
600.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66975 |
Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT-753B - XÃ NGHĨA TRUNG |
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết tuyến
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66976 |
Huyện Bù Đăng |
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG |
Giáp Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B
|
250.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66977 |
Huyện Bù Đăng |
Đường đi thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG |
Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
|
250.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66978 |
Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - XÃ NGHĨA TRUNG |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66979 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU |
Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong
|
550.000
|
275.000
|
220.000
|
165.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66980 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU |
Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66981 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU |
Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án KDC Trường Thịnh
|
1.300.000
|
650.000
|
520.000
|
390.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66982 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU |
Giáp ranh dự án KDC Trường Thịnh - Ngã ba đường 36
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66983 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU |
Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu)
|
600.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66984 |
Huyện Bù Đăng |
Đường QL 14 cũ - XÃ ĐỨC LIỄU |
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66985 |
Huyện Bù Đăng |
Đường QL 14 cũ - XÃ ĐỨC LIỄU |
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
|
500.000
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66986 |
Huyện Bù Đăng |
Đường QL 14 cũ - XÃ ĐỨC LIỄU |
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66987 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - XÃ ĐỨC LIỄU |
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66988 |
Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - XÃ ĐỨC LIỄU |
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu-Thống Nhất
|
400.000
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66989 |
Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - XÃ ĐỨC LIỄU |
Toàn tuyến
|
1.300.000
|
650.000
|
520.000
|
390.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66990 |
Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 3B - XÃ ĐỨC LIỄU |
Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66991 |
Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - XÃ ĐỨC LIỄU |
Giáp QL14 - Đầu ranh đất nhà hàng Nông Nghiệp
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66992 |
Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - XÃ ĐỨC LIỄU |
Đầu ranh đất nhà hàng Nông Nghiệp - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66993 |
Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - XÃ ĐỨC LIỄU |
Toàn tuyến
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66994 |
Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - XÃ ĐỨC LIỄU |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66995 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG |
Cầu 38 (Đức Liễu) - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66996 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG |
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66997 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG |
Hết ranh đất nhà ông Chuẩn - Ngã ba Minh Hưng
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66998 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG |
Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 66999 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG |
Giáp ranh xưởng điều Cao Nguyên - Ngã ba Bà Hành
|
1.500.000
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 67000 |
Huyện Bù Đăng |
Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG |
Ngã ba Bà Hành - Ranh thị trấn Đức Phong
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |