16:47 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
66901 Huyện Chơn Thành Xã Minh Hưng 85.000 65.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
66902 Huyện Chơn Thành Xã Minh Long 85.000 65.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
66903 Huyện Chơn Thành Xã Minh Thành 85.000 65.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
66904 Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích 85.000 65.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
66905 Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng 85.000 65.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
66906 Huyện Chơn Thành Thị trấn Chơn Thành 120.000 95.000 75.000 65.000 - Đất trồng cây lâu năm
66907 Huyện Chơn Thành Xã Thành Tâm 110.000 85.000 65.000 55.000 - Đất trồng cây lâu năm
66908 Huyện Chơn Thành Xã Minh Lập 110.000 85.000 65.000 55.000 - Đất trồng cây lâu năm
66909 Huyện Chơn Thành Xã Quang Minh 100.000 80.000 60.000 50.000 - Đất trồng cây lâu năm
66910 Huyện Chơn Thành Xã Minh Hưng 110.000 85.000 65.000 55.000 - Đất trồng cây lâu năm
66911 Huyện Chơn Thành Xã Minh Long 110.000 85.000 65.000 55.000 - Đất trồng cây lâu năm
66912 Huyện Chơn Thành Xã Minh Thành 110.000 85.000 65.000 55.000 - Đất trồng cây lâu năm
66913 Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích 110.000 85.000 65.000 55.000 - Đất trồng cây lâu năm
66914 Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng 110.000 85.000 65.000 55.000 - Đất trồng cây lâu năm
66915 Huyện Chơn Thành Thị trấn Chơn Thành 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66916 Huyện Chơn Thành Xã Thành Tâm 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66917 Huyện Chơn Thành Xã Minh Lập 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66918 Huyện Chơn Thành Xã Quang Minh 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66919 Huyện Chơn Thành Xã Minh Hưng 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66920 Huyện Chơn Thành Xã Minh Long 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66921 Huyện Chơn Thành Xã Minh Thành 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66922 Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66923 Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
66924 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Giáp ranh xã Đoàn Kết - Ngã 3 nhà ông Năng (Km 980+00) 1.100.000 550.000 440.000 330.000 220.000 Đất ở đô thị
66925 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã 3 nhà ông Năng (Km 980+00) - Cầu Bù Đăng (Km 980+700) 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
66926 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Cầu Bù Đăng (Km 980+700) - Suối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi) (Km 909+980) 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở đô thị
66927 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Suối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi) (Km 909+980) - Ngã ba đường Lý Thường Kiệt 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
66928 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Giáp ranh xã Minh Hưng 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
66929 Huyện Bù Đăng Đường 14/12 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
66930 Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Đường Hai Bà Trưng 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
66931 Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba đường Đường Võ Thị Sáu - Ngã ba giao đường Đường Lê Quý Đôn 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
66932 Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba giao đường Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện 1.600.000 800.000 640.000 480.000 320.000 Đất ở đô thị
66933 Huyện Bù Đăng Đường số 1 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Phía bên trái chợ chính 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
66934 Huyện Bù Đăng Đường số 2 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Phía bên phải chợ chính 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
66935 Huyện Bù Đăng Đường số 3 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Phía trái chợ phụ 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
66936 Huyện Bù Đăng Đường số 4 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Phía phải chợ phụ 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
66937 Huyện Bù Đăng Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
66938 Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã tư Quốc lộ 14 - Hết ranh Trung tâm chính trị huyện 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 760.000 Đất ở đô thị
66939 Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Giáp ranh Trung tâm chính trị huyện - Ngã 3 đường Hùng Vương 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất ở đô thị
66940 Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã tư Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
66941 Huyện Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
66942 Huyện Bù Đăng Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
66943 Huyện Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
66944 Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
66945 Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên - Giáp đường Đường Nguyễn Thị Minh Khai 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
66946 Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
66947 Huyện Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
66948 Huyện Bù Đăng Đường Trần Phú - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
66949 Huyện Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 480.000 Đất ở đô thị
66950 Huyện Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
66951 Huyện Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
66952 Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba giao Quốc lộ 14 - Ngã ba giao đường Đường Hai Bà Trưng 1.900.000 950.000 760.000 570.000 380.000 Đất ở đô thị
66953 Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã ba giao đường Đường Hai Bà Trưng - Đập thủy lợi Bù Môn 1.100.000 550.000 440.000 330.000 220.000 Đất ở đô thị
66954 Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã 3 giao đường Đường Điểu Ong - Sóc Bù Môn 850.000 425.000 340.000 255.000 120.000 Đất ở đô thị
66955 Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
66956 Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã tư Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 1.600.000 800.000 640.000 480.000 320.000 Đất ở đô thị
66957 Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
66958 Huyện Bù Đăng Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
66959 Huyện Bù Đăng Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
66960 Huyện Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
66961 Huyện Bù Đăng Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.700.000 850.000 680.000 510.000 340.000 Đất ở đô thị
66962 Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
66963 Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Đoạn còn lại 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
66964 Huyện Bù Đăng Đường Nơ Trang Long - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
66965 Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
66966 Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường vào nhà ông Bọt 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
66967 Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Đoạn còn lại 600.000 300.000 240.000 180.000 120.000 Đất ở đô thị
66968 Huyện Bù Đăng Đường D1 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Toàn tuyến 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
66969 Huyện Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi 1.700.000 850.000 680.000 510.000 340.000 Đất ở đô thị
66970 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
66971 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung 950.000 475.000 380.000 285.000 - Đất ở nông thôn
66972 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
66973 Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - XÃ NGHĨA TRUNG Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m 1.000.000 500.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
66974 Huyện Bù Đăng Đường ĐT 759 - XÃ NGHĨA TRUNG Ngã ba Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, H.Phú Riềng 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
66975 Huyện Bù Đăng Đường ĐT-753B - XÃ NGHĨA TRUNG Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết tuyến 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
66976 Huyện Bù Đăng Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG Giáp Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B 250.000 125.000 100.000 75.000 - Đất ở nông thôn
66977 Huyện Bù Đăng Đường đi thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình 250.000 125.000 100.000 75.000 - Đất ở nông thôn
66978 Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - XÃ NGHĨA TRUNG Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 54.000 - Đất ở nông thôn
66979 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong 550.000 275.000 220.000 165.000 - Đất ở nông thôn
66980 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
66981 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án KDC Trường Thịnh 1.300.000 650.000 520.000 390.000 - Đất ở nông thôn
66982 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU Giáp ranh dự án KDC Trường Thịnh - Ngã ba đường 36 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
66983 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu) 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
66984 Huyện Bù Đăng Đường QL 14 cũ - XÃ ĐỨC LIỄU Ngã ba 32 - Ngã ba 33 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất ở nông thôn
66985 Huyện Bù Đăng Đường QL 14 cũ - XÃ ĐỨC LIỄU Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu 500.000 250.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
66986 Huyện Bù Đăng Đường QL 14 cũ - XÃ ĐỨC LIỄU Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
66987 Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - XÃ ĐỨC LIỄU Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
66988 Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - XÃ ĐỨC LIỄU Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu-Thống Nhất 400.000 200.000 160.000 120.000 - Đất ở nông thôn
66989 Huyện Bù Đăng Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - XÃ ĐỨC LIỄU Toàn tuyến 1.300.000 650.000 520.000 390.000 - Đất ở nông thôn
66990 Huyện Bù Đăng Đường tổ 3B - XÃ ĐỨC LIỄU Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
66991 Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - XÃ ĐỨC LIỄU Giáp QL14 - Đầu ranh đất nhà hàng Nông Nghiệp 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất ở nông thôn
66992 Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - XÃ ĐỨC LIỄU Đầu ranh đất nhà hàng Nông Nghiệp - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
66993 Huyện Bù Đăng Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - XÃ ĐỨC LIỄU Toàn tuyến 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất ở nông thôn
66994 Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - XÃ ĐỨC LIỄU Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 54.000 - Đất ở nông thôn
66995 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG Cầu 38 (Đức Liễu) - Ngã ba Nông trường Minh Hưng 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
66996 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn 1.200.000 600.000 480.000 360.000 - Đất ở nông thôn
66997 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG Hết ranh đất nhà ông Chuẩn - Ngã ba Minh Hưng 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất ở nông thôn
66998 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất ở nông thôn
66999 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG Giáp ranh xưởng điều Cao Nguyên - Ngã ba Bà Hành 1.500.000 750.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
67000 Huyện Bù Đăng Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG Ngã ba Bà Hành - Ranh thị trấn Đức Phong 1.000.000 500.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...