14:30 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
65701 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Hết Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải QL.14) 1.750.000 875.000 700.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
65702 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Giáp Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải - QL.14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (thửa đất số 277 tờ số 9) 980.000 490.000 392.000 294.000 - Đất SX-KD nông thôn
65703 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Hết thửa đất số 277 tờ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh 630.000 315.000 252.000 189.000 - Đất SX-KD nông thôn
65704 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Giáp ranh đất Công ty TNHH Nam Anh - Giáp ranh xã Đồng Tâm 490.000 245.000 196.000 147.000 - Đất SX-KD nông thôn
65705 Huyện Đồng Phú KDC Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - XÃ ĐỒNG TIẾN Các tuyến đường trong khu dân cư 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
65706 Huyện Đồng Phú KDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾN Các tuyến đường trong khu dân cư 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
65707 Huyện Đồng Phú KDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾN Riêng trục đường chính tiếp giáp KDC (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
65708 Huyện Đồng Phú Khu Tái định cư K84C - XÃ ĐỒNG TIẾN Các tuyến đường trong khu tái định cư 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65709 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
65710 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65711 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65712 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65713 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM Giáp ranh xã Đồng Tiến - Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4 525.000 262.500 210.000 157.500 - Đất SX-KD nông thôn
65714 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4 - Đường vào hầm đá (KM19) 406.000 203.000 162.400 121.800 - Đất SX-KD nông thôn
65715 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM Đường vào hầm đá (KM19) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng 525.000 262.500 210.000 157.500 - Đất SX-KD nông thôn
65716 Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂM Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
65717 Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂM Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 - Giáp ranh xã Tân Phước (Giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng) 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
65718 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
65719 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65720 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65721 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65722 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh Đồng Xoài - Hết ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) 630.000 315.000 252.000 189.000 - Đất SX-KD nông thôn
65723 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) - Giáp ranh xã Tân Hưng 455.000 227.500 182.000 136.500 - Đất SX-KD nông thôn
65724 Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Nghĩa Trung, Thống Nhất) 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
65725 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
65726 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 266.000 133.000 106.400 79.800 - Đất SX-KD nông thôn
65727 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
65728 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 266.000 133.000 106.400 79.800 - Đất SX-KD nông thôn
65729 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
65730 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 266.000 133.000 106.400 79.800 - Đất SX-KD nông thôn
65731 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT753 phạm vi 200m - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
65732 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65733 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65734 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65735 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN HƯNG Giáp ranh xã Tân Phước - Giáp ranh xã Tân Lợi 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
65736 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65737 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65738 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65739 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65740 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN LỢI Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
65741 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65742 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65743 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65744 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65745 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN HÒA Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà) 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
65746 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65747 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65748 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65749 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
65750 Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú 75.000 65.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
65751 Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65752 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm 37.000 33.000 26.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
65753 Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65754 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65755 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65756 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65757 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa 37.000 33.000 26.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
65758 Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65759 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65760 Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
65761 Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú 110.000 95.000 85.000 70.000 - Đất trồng cây lâu năm
65762 Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65763 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm 52.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
65764 Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65765 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65766 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65767 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập 60.000 50.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65768 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65769 Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65770 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến 55.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65771 Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến 60.000 50.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
65772 Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65773 Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65774 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65775 Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65776 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65777 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi 22.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65778 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập 22.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65779 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65780 Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65781 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65782 Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65783 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm 19.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65784 Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước 22.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65785 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng 22.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65786 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi 22.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65787 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập 22.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65788 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65789 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến 26.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65790 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 Đất ở đô thị
65791 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Ngã tư Chơn Thành - Phía Tây: Giáp đường bê tông Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 Đất ở đô thị
65792 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
65793 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Phía Tây: Giáp đường bê tông Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
65794 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất ở đô thị
65795 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.740.000 1.160.000 Đất ở đô thị
65796 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, ấp 3) 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở đô thị
65797 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, ấp 3) - Ranh giới xã Minh Hưng 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
65798 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 Đất ở đô thị
65799 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
65800 Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13) - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...