13:39 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
65201 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 326, 292, 282, 280 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 679.000 340.000 272.000 204.000 136.000 Đất SX-KD đô thị
65202 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 246, 212, 182, 136, 68 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 560.000 280.000 224.000 168.000 112.000 Đất SX-KD đô thị
65203 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 226, 202, 160 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 560.000 280.000 224.000 168.000 112.000 Đất SX-KD đô thị
65204 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 22, 44 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 525.000 263.000 210.000 158.000 105.000 Đất SX-KD đô thị
65205 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 2 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 525.000 263.000 210.000 158.000 105.000 Đất SX-KD đô thị
65206 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227, - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
65207 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 251, 281, 301, - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 665.000 333.000 266.000 200.000 133.000 Đất SX-KD đô thị
65208 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - XÃ TIẾN HƯNG 350.000 175.000 140.000 105.000 70.000 Đất SX-KD đô thị
65209 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - XÃ TIẾN HƯNG 245.000 123.000 98.000 74.000 49.000 Đất SX-KD đô thị
65210 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - XÃ TIẾN HƯNG 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
65211 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh giới xã Tân Thành - Tiến Thành - Cổng Nông trường cao su Tân Thành 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65212 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Cổng Nông trường cao su Tân Thành - Hết ranh UBND xã Tân Thành 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất SX-KD đô thị
65213 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh UBND xã Tân Thành - Giáp ranh huyện Chơn Thành 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất SX-KD đô thị
65214 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
65215 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - XÃ TÂN THÀNH Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 350.000 175.000 140.000 105.000 70.000 Đất SX-KD đô thị
65216 Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt 560.000 280.000 224.000 168.000 112.000 Đất SX-KD đô thị
65217 Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt - Cầu Bưng Sê 245.000 123.000 98.000 74.000 49.000 Đất SX-KD đô thị
65218 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 630.000 315.000 252.000 189.000 126.000 Đất SX-KD đô thị
65219 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - XÃ TÂN THÀNH Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường 280.000 140.000 112.000 84.000 56.000 Đất SX-KD đô thị
65220 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông - XÃ TÂN THÀNH Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao 560.000 280.000 224.000 168.000 112.000 Đất SX-KD đô thị
65221 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông - XÃ TÂN THÀNH Các tuyến đường trong Dân cư 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
65222 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang - XÃ TÂN THÀNH Các tuyến đường trong Dân cư 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
65223 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 01 1.505.000 753.000 602.000 452.000 301.000 Đất SX-KD đô thị
65224 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 02 1.470.000 735.000 588.000 441.000 294.000 Đất SX-KD đô thị
65225 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 3 2.940.000 1.470.000 1.176.000 882.000 588.000 Đất SX-KD đô thị
65226 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 4 1.610.000 805.000 644.000 483.000 322.000 Đất SX-KD đô thị
65227 Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - XÃ TÂN THÀNH Đường số 6, số 7, số 8 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
65228 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - XÃ TÂN THÀNH 245.000 123.000 98.000 74.000 49.000 Đất SX-KD đô thị
65229 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - XÃ TÂN THÀNH 175.000 88.000 70.000 53.000 35.000 Đất SX-KD đô thị
65230 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương - XÃ TÂN THÀNH 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
65231 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
65232 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
65233 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
65234 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
65235 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
65236 Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
65237 Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
65238 Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
65239 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
65240 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
65241 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
65242 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
65243 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
65244 Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
65245 Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành 120.000 110.000 95.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
65246 Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng 120.000 110.000 95.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
65247 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65248 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65249 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65250 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65251 Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65252 Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65253 Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65254 Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
65255 Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành 16.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65256 Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành 16.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65257 Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng 16.000 - - - - Đất rừng sản xuất
65258 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65259 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
65260 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
65261 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ - Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65262 Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
65263 Huyện Đồng Phú Đường Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65264 Huyện Đồng Phú Đường Mai Thúc Loan - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65265 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65266 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65267 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh KCN Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
65268 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
65269 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
65270 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
65271 Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
65272 Huyện Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
65273 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
65274 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 8 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
65275 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
65276 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
65277 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 8 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
65278 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
65279 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
65280 Huyện Đồng Phú Đường Trường Chinh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
65281 Huyện Đồng Phú Đường Lê Duẩn - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
65282 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
65283 Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
65284 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường D1 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65285 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
65286 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường D6 1.650.000 825.000 660.000 495.000 330.000 Đất ở đô thị
65287 Huyện Đồng Phú Khu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường N8, N9 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
65288 Huyện Đồng Phú Khu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường D1.A 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
65289 Huyện Đồng Phú Khu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các đường còn lại trong khu dân cư 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
65290 Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Lý Nam Đế - Đường Lý Nam Đế 1.300.000 650.000 520.000 390.000 260.000 Đất ở đô thị
65291 Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
65292 Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh 1.600.000 800.000 640.000 480.000 320.000 Đất ở đô thị
65293 Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
65294 Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh KDC Hoàn Thành 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
65295 Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Giáp ranh KDC Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
65296 Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
65297 Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
65298 Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hành lang đường điện 500kv 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
65299 Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Hành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
65300 Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Đường Hùng Vương - Hành lang đường điện 500KV 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...