| 51301 |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
479.000
|
314.000
|
264.000
|
193.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 51302 |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
522.000
|
342.000
|
288.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 51303 |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
479.000
|
314.000
|
264.000
|
193.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 51304 |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
479.000
|
314.000
|
264.000
|
193.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 51305 |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
435.000
|
285.000
|
240.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 51306 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
160.000
|
130.000
|
105.000
|
80.000
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 51307 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
160.000
|
130.000
|
105.000
|
80.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 51308 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2
|
120.000
|
95.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 51309 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2
|
120.000
|
95.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 51310 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
170.000
|
135.000
|
110.000
|
85.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 51311 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
170.000
|
135.000
|
110.000
|
85.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 51312 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2
|
145.000
|
115.000
|
95.000
|
80.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 51313 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2
|
145.000
|
115.000
|
95.000
|
80.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 51314 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 51315 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 51316 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 51317 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 51318 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 51319 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 2
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 51320 |
Huyện Bàu Bàng |
Huyện Bàu Bàng |
Khu vực 1
|
85.000
|
85.000
|
85.000
|
85.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 51321 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành |
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định
|
2.560.000
|
1.664.000
|
1.280.000
|
1.024.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51322 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-411 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành |
Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT-746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)
|
2.240.000
|
1.456.000
|
1.120.000
|
896.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51323 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
|
1.540.000
|
1.001.000
|
770.000
|
616.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51324 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.760.000
|
1.144.000
|
880.000
|
704.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51325 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.540.000
|
1.001.000
|
770.000
|
616.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51326 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại3 - Đường loại 3 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.600.000
|
1.040.000
|
800.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51327 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại4 - Đường loại 3 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.440.000
|
936.000
|
720.000
|
576.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51328 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.400.000
|
910.000
|
700.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51329 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.330.000
|
864.500
|
665.000
|
532.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51330 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.330.000
|
864.500
|
665.000
|
532.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51331 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.260.000
|
819.000
|
630.000
|
504.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51332 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.330.000
|
864.500
|
665.000
|
532.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51333 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.260.000
|
819.000
|
630.000
|
504.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51334 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.260.000
|
819.000
|
630.000
|
504.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51335 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.190.000
|
773.500
|
595.000
|
476.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51336 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.260.000
|
819.000
|
630.000
|
504.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51337 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.190.000
|
773.500
|
595.000
|
476.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51338 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.190.000
|
773.500
|
595.000
|
476.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51339 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.120.000
|
728.000
|
560.000
|
448.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51340 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph
|
1.190.000
|
773.500
|
595.000
|
476.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51341 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph
|
1.120.000
|
728.000
|
560.000
|
448.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51342 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ
|
1.120.000
|
728.000
|
560.000
|
448.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51343 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ
|
1.050.000
|
682.500
|
525.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51344 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành |
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định
|
2.048.000
|
1.328.000
|
1.024.000
|
816.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51345 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-411 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành |
Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT-746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)
|
1.792.000
|
1.162.000
|
896.000
|
714.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51346 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
|
1.232.000
|
798.000
|
616.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51347 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.408.000
|
912.000
|
704.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51348 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.232.000
|
798.000
|
616.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51349 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.280.000
|
830.000
|
640.000
|
510.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51350 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.152.000
|
747.000
|
576.000
|
459.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51351 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.120.000
|
730.000
|
560.000
|
450.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51352 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.064.000
|
693.500
|
532.000
|
427.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51353 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.064.000
|
693.500
|
532.000
|
427.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51354 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.008.000
|
657.000
|
504.000
|
405.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51355 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.064.000
|
693.500
|
532.000
|
427.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51356 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.008.000
|
657.000
|
504.000
|
405.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51357 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.008.000
|
657.000
|
504.000
|
405.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51358 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
952.000
|
620.500
|
476.000
|
382.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51359 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.008.000
|
657.000
|
504.000
|
405.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51360 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
952.000
|
620.500
|
476.000
|
382.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51361 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
952.000
|
620.500
|
476.000
|
382.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51362 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
896.000
|
584.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51363 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph
|
952.000
|
620.500
|
476.000
|
382.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51364 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph
|
896.000
|
584.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51365 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ
|
896.000
|
584.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51366 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ
|
840.000
|
547.500
|
420.000
|
337.500
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 51367 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành |
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định
|
1.664.000
|
1.080.000
|
832.000
|
664.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51368 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-411 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành |
Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT-746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)
|
1.456.000
|
945.000
|
728.000
|
581.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51369 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
|
1.001.000
|
651.000
|
504.000
|
399.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51370 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.144.000
|
744.000
|
576.000
|
456.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51371 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.001.000
|
651.000
|
504.000
|
399.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51372 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.040.000
|
680.000
|
520.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51373 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
936.000
|
612.000
|
468.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51374 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
910.000
|
590.000
|
460.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51375 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
864.500
|
560.500
|
437.000
|
342.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51376 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
864.500
|
560.500
|
437.000
|
342.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51377 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
819.000
|
531.000
|
414.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51378 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
864.500
|
560.500
|
437.000
|
342.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51379 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
819.000
|
531.000
|
414.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51380 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
819.000
|
531.000
|
414.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51381 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
773.500
|
501.500
|
391.000
|
306.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51382 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
819.000
|
531.000
|
414.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51383 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
773.500
|
501.500
|
391.000
|
306.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51384 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
773.500
|
501.500
|
391.000
|
306.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51385 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
728.000
|
472.000
|
368.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51386 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph
|
773.500
|
501.500
|
391.000
|
306.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51387 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph
|
728.000
|
472.000
|
368.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51388 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ
|
728.000
|
472.000
|
368.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51389 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ
|
682.500
|
442.500
|
345.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 51390 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-741 - Khu vực 1 |
Ranh phường Chánh Phú Hòa thị xã Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo
|
1.620.000
|
1.053.000
|
891.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51391 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-742 - Khu vực 1 |
Cầu Trại Cưa - ĐT-747
|
1.620.000
|
1.053.000
|
891.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51392 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh Uyên Hưng thị xã Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Ranh Lạc An - Hiếu Liêm
|
1.440.000
|
936.000
|
792.000
|
576.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51393 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh Lạc An - Hiếu Liêm - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành
|
1.260.000
|
819.000
|
693.000
|
504.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51394 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm
|
1.080.000
|
702.000
|
594.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51395 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - xã Hội Nghĩa thị xã Tân Uyên
|
1.440.000
|
936.000
|
792.000
|
576.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51396 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-747 - Khu vực 1 |
Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ngã 3 Cổng Xanh
|
1.620.000
|
1.053.000
|
891.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51397 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.170.000
|
760.500
|
643.500
|
468.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51398 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
990.000
|
643.500
|
544.500
|
396.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51399 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.080.000
|
702.000
|
594.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51400 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
900.000
|
585.000
|
495.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |