01:13 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
51301 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 479.000 314.000 264.000 193.000 - Đất SX-KD nông thôn
51302 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 522.000 342.000 288.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
51303 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 479.000 314.000 264.000 193.000 - Đất SX-KD nông thôn
51304 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 479.000 314.000 264.000 193.000 - Đất SX-KD nông thôn
51305 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 - Huyện Bàu Bàng Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 435.000 285.000 240.000 175.000 - Đất SX-KD nông thôn
51306 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 160.000 130.000 105.000 80.000 - Đất trồng lúa
51307 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 160.000 130.000 105.000 80.000 - Đất trồng cây hàng năm
51308 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 120.000 95.000 80.000 70.000 - Đất trồng lúa
51309 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 120.000 95.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
51310 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 170.000 135.000 110.000 85.000 - Đất trồng cây lâu năm
51311 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 170.000 135.000 110.000 85.000 - Đất nông nghiệp khác
51312 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 145.000 115.000 95.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
51313 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 145.000 115.000 95.000 80.000 - Đất nông nghiệp khác
51314 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 80.000 80.000 80.000 80.000 - Đất rừng sản xuất
51315 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 80.000 80.000 80.000 80.000 - Đất rừng phòng hộ
51316 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 80.000 80.000 80.000 80.000 - Đất rừng đặc dụng
51317 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 70.000 70.000 70.000 70.000 - Đất rừng sản xuất
51318 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 70.000 70.000 70.000 70.000 - Đất rừng phòng hộ
51319 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 2 70.000 70.000 70.000 70.000 - Đất rừng đặc dụng
51320 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 85.000 85.000 85.000 85.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
51321 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định 2.560.000 1.664.000 1.280.000 1.024.000 - Đất ở đô thị
51322 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH-411 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT-746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất ở đô thị
51323 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH-415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành 1.540.000 1.001.000 770.000 616.000 - Đất ở đô thị
51324 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.760.000 1.144.000 880.000 704.000 - Đất ở đô thị
51325 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.540.000 1.001.000 770.000 616.000 - Đất ở đô thị
51326 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại3 - Đường loại 3 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.600.000 1.040.000 800.000 640.000 - Đất ở đô thị
51327 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại4 - Đường loại 3 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.440.000 936.000 720.000 576.000 - Đất ở đô thị
51328 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.400.000 910.000 700.000 560.000 - Đất ở đô thị
51329 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.330.000 864.500 665.000 532.000 - Đất ở đô thị
51330 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.330.000 864.500 665.000 532.000 - Đất ở đô thị
51331 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.260.000 819.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
51332 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.330.000 864.500 665.000 532.000 - Đất ở đô thị
51333 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.260.000 819.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
51334 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.260.000 819.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
51335 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.190.000 773.500 595.000 476.000 - Đất ở đô thị
51336 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.260.000 819.000 630.000 504.000 - Đất ở đô thị
51337 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.190.000 773.500 595.000 476.000 - Đất ở đô thị
51338 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.190.000 773.500 595.000 476.000 - Đất ở đô thị
51339 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.120.000 728.000 560.000 448.000 - Đất ở đô thị
51340 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph 1.190.000 773.500 595.000 476.000 - Đất ở đô thị
51341 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph 1.120.000 728.000 560.000 448.000 - Đất ở đô thị
51342 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ 1.120.000 728.000 560.000 448.000 - Đất ở đô thị
51343 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ 1.050.000 682.500 525.000 420.000 - Đất ở đô thị
51344 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định 2.048.000 1.328.000 1.024.000 816.000 - Đất TM-DV đô thị
51345 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH-411 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT-746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) 1.792.000 1.162.000 896.000 714.000 - Đất TM-DV đô thị
51346 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH-415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành 1.232.000 798.000 616.000 490.000 - Đất TM-DV đô thị
51347 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.408.000 912.000 704.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
51348 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.232.000 798.000 616.000 490.000 - Đất TM-DV đô thị
51349 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.280.000 830.000 640.000 510.000 - Đất TM-DV đô thị
51350 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.152.000 747.000 576.000 459.000 - Đất TM-DV đô thị
51351 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.120.000 730.000 560.000 450.000 - Đất TM-DV đô thị
51352 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.064.000 693.500 532.000 427.500 - Đất TM-DV đô thị
51353 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.064.000 693.500 532.000 427.500 - Đất TM-DV đô thị
51354 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.008.000 657.000 504.000 405.000 - Đất TM-DV đô thị
51355 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.064.000 693.500 532.000 427.500 - Đất TM-DV đô thị
51356 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.008.000 657.000 504.000 405.000 - Đất TM-DV đô thị
51357 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.008.000 657.000 504.000 405.000 - Đất TM-DV đô thị
51358 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 952.000 620.500 476.000 382.500 - Đất TM-DV đô thị
51359 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.008.000 657.000 504.000 405.000 - Đất TM-DV đô thị
51360 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 952.000 620.500 476.000 382.500 - Đất TM-DV đô thị
51361 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 952.000 620.500 476.000 382.500 - Đất TM-DV đô thị
51362 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 896.000 584.000 448.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
51363 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph 952.000 620.500 476.000 382.500 - Đất TM-DV đô thị
51364 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph 896.000 584.000 448.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
51365 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ 896.000 584.000 448.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
51366 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ 840.000 547.500 420.000 337.500 - Đất TM-DV đô thị
51367 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định 1.664.000 1.080.000 832.000 664.000 - Đất SX-KD đô thị
51368 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH-411 - Đường loại 1 - Thị trấn Tân Thành Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT-746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) 1.456.000 945.000 728.000 581.000 - Đất SX-KD đô thị
51369 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH-415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành 1.001.000 651.000 504.000 399.000 - Đất SX-KD đô thị
51370 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.144.000 744.000 576.000 456.000 - Đất SX-KD đô thị
51371 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.001.000 651.000 504.000 399.000 - Đất SX-KD đô thị
51372 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.040.000 680.000 520.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
51373 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 936.000 612.000 468.000 378.000 - Đất SX-KD đô thị
51374 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 910.000 590.000 460.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
51375 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 864.500 560.500 437.000 342.000 - Đất SX-KD đô thị
51376 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 864.500 560.500 437.000 342.000 - Đất SX-KD đô thị
51377 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 819.000 531.000 414.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
51378 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 864.500 560.500 437.000 342.000 - Đất SX-KD đô thị
51379 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 819.000 531.000 414.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
51380 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 819.000 531.000 414.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
51381 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 773.500 501.500 391.000 306.000 - Đất SX-KD đô thị
51382 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 819.000 531.000 414.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
51383 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 773.500 501.500 391.000 306.000 - Đất SX-KD đô thị
51384 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 773.500 501.500 391.000 306.000 - Đất SX-KD đô thị
51385 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 728.000 472.000 368.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
51386 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph 773.500 501.500 391.000 306.000 - Đất SX-KD đô thị
51387 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph 728.000 472.000 368.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
51388 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ 728.000 472.000 368.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
51389 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 2 - Thị trấn Tân Thành Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ 682.500 442.500 345.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
51390 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-741 - Khu vực 1 Ranh phường Chánh Phú Hòa thị xã Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo 1.620.000 1.053.000 891.000 648.000 - Đất ở nông thôn
51391 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-742 - Khu vực 1 Cầu Trại Cưa - ĐT-747 1.620.000 1.053.000 891.000 648.000 - Đất ở nông thôn
51392 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Ranh Uyên Hưng thị xã Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Ranh Lạc An - Hiếu Liêm 1.440.000 936.000 792.000 576.000 - Đất ở nông thôn
51393 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Ranh Lạc An - Hiếu Liêm - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành 1.260.000 819.000 693.000 504.000 - Đất ở nông thôn
51394 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm 1.080.000 702.000 594.000 432.000 - Đất ở nông thôn
51395 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - xã Hội Nghĩa thị xã Tân Uyên 1.440.000 936.000 792.000 576.000 - Đất ở nông thôn
51396 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT-747 - Khu vực 1 Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ngã 3 Cổng Xanh 1.620.000 1.053.000 891.000 648.000 - Đất ở nông thôn
51397 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.170.000 760.500 643.500 468.000 - Đất ở nông thôn
51398 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 990.000 643.500 544.500 396.000 - Đất ở nông thôn
51399 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.080.000 702.000 594.000 432.000 - Đất ở nông thôn
51400 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 900.000 585.000 495.000 360.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...