13:59 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45801 Huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phước Mỹ Trung 238.000 130.000 95.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
45802 Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
45803 Thành phố Thủ Dầu Một Bác sĩ Yersin - Đường loại 1 Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45804 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45805 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1 Phan Đình Giót - Mũi Dùi 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45806 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh 28.350.000 11.340.000 8.505.000 5.670.000 - Đất ở đô thị
45807 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45808 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) 30.240.000 12.096.000 9.072.000 6.048.000 - Đất ở đô thị
45809 Thành phố Thủ Dầu Một Điểu Ong - Đường loại 1 Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45810 Thành phố Thủ Dầu Một Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1 Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45811 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1 Hùng Vương - Bạch Đằng 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45812 Thành phố Thủ Dầu Một Hùng Vương - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45813 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lợi - Đường loại 1 Nguyễn Thái Học - Quang Trung 30.240.000 12.096.000 9.072.000 6.048.000 - Đất ở đô thị
45814 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Du - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - BS Yersin 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45815 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 Lê Lợi - Bạch Đằng 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45816 Thành phố Thủ Dầu Một Quang Trung - Đường loại 1 Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45817 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Ngã 6 - Lê Lợi 37.800.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000 - Đất ở đô thị
45818 Thành phố Thủ Dầu Một Bà Triệu - Đường loại 2 Hùng Vương - Trừ Văn Thố 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45819 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 2 Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45820 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 2 Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45821 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Ranh Tân Định - Bến Cát 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45822 Thành phố Thủ Dầu Một Hai Bà Trưng - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45823 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 2 Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45824 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45825 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2 Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Ranh phường Phú Lợi - phường Phú Mỹ 22.770.000 10.251.000 7.974.000 5.922.000 - Đất ở đô thị
45826 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2 Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ - Ranh khu liên hợp 17.710.000 7.973.000 6.202.000 4.606.000 - Đất ở đô thị
45827 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45828 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45829 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Quyền - Đường loại 2 Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45830 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Tùng Châu - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45831 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45832 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trãi - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương 22.770.000 10.251.000 7.974.000 5.922.000 - Đất ở đô thị
45833 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 2 Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45834 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đình Giót - Đường loại 2 Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45835 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45836 Thành phố Thủ Dầu Một Thầy Giáo Chương - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45837 Thành phố Thủ Dầu Một Thích Quảng Đức - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/4 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45838 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Tử Bình - Đường loại 2 Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45839 Thành phố Thủ Dầu Một Trừ Văn Thố - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45840 Thành phố Thủ Dầu Một Văn Công Khai - Đường loại 2 Hùng Vương - Bàu Bàng 25.300.000 11.390.000 8.860.000 6.580.000 - Đất ở đô thị
45841 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2 BS Yersin - Thích Quảng Đức 20.240.000 9.112.000 7.088.000 5.264.000 - Đất ở đô thị
45842 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2 Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám 15.180.000 6.834.000 5.316.000 3.948.000 - Đất ở đô thị
45843 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Thị Xuân - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45844 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45845 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 3 Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 12.000.000 6.600.000 5.400.000 3.840.000 - Đất ở đô thị
45846 Thành phố Thủ Dầu Một Chu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3 Đường XT1A - Đường XT1A 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45847 Thành phố Thủ Dầu Một D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45848 Thành phố Thủ Dầu Một Duy Tân - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Văn Tần 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45849 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Khởi - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.608.000 - Đất ở đô thị
45850 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 3 Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45851 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45852 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DB12, DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.072.000 - Đất ở đô thị
45853 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.608.000 - Đất ở đô thị
45854 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 15.200.000 8.360.000 6.840.000 4.864.000 - Đất ở đô thị
45855 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường dưới 9m 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45856 Thành phố Thủ Dầu Một Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.608.000 - Đất ở đô thị
45857 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3 Phạm Ngọc Thạch - Trần Ngọc Lên 11.200.000 6.160.000 5.040.000 3.584.000 - Đất ở đô thị
45858 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3 Trần Ngọc Lên - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.072.000 - Đất ở đô thị
45859 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45860 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Sa - Đường loại 3 Lê Duẩn - Trường Sa 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45861 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Văn Thụ - Đường loại 3 Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9) 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45862 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 Đường DM2 - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45863 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 3 Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45864 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3 Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45865 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45866 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 3 Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45867 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hoàn - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.608.000 - Đất ở đô thị
45868 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45869 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tám - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.608.000 - Đất ở đô thị
45870 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45871 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Tạo lực 6 (Võ Văn Kiệt) 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45872 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Chí Quốc - Đường loại 3 Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45873 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Gia Tự - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45874 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45875 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Định - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45876 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45877 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45878 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45879 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Thành - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45880 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45881 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45882 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45883 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 BS Yersin - Đại lộ Bình Dương 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45884 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 13.600.000 7.480.000 6.120.000 4.352.000 - Đất ở đô thị
45885 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45886 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45887 Thành phố Thủ Dầu Một Tuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3 Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45888 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Nhân Tông - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45889 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3 Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa 16.000.000 8.800.000 7.200.000 5.120.000 - Đất ở đô thị
45890 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Văn Ơn - Đường loại 3 Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45891 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sa - Đường loại 3 Đường XT1A + Đường D3 - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) + Đường XT1A 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45892 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3 Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh) 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.608.000 - Đất ở đô thị
45893 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thị Sáu - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45894 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Tần - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.096.000 - Đất ở đô thị
45895 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên 11.200.000 6.160.000 5.040.000 3.584.000 - Đất ở đô thị
45896 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường dưới 9 m 10.400.000 5.720.000 4.680.000 3.328.000 - Đất ở đô thị
45897 Thành phố Thủ Dầu Một Âu Cơ - Đường loại 4 BS Yersin - Cuối tuyến 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45898 Thành phố Thủ Dầu Một Bàu Bàng - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45899 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Quốc Khánh - Đường loại 4 Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45900 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3 6.955.000 4.173.000 3.133.000 2.223.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...