| 43801 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 34 tờ 15 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 18 tờ 12 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43802 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 22 tờ 12 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43803 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ngã ba QL57 (Thửa 195 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 18 tờ 26 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43804 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ngã ba QL57 (Thửa 196 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 19 tờ 26 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43805 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Cầu 17/1 (Thửa 106 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 5 tờ 21 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43806 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Cầu 17/1 (Thửa 107 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 6 tờ 27 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43807 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 149 tờ 29 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 14 tờ 6 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43808 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 7 tờ 27 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 15 tờ 6 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43809 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Ngã ba QL57 (Thửa 10 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 499 tờ 29 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43810 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Ngã ba QL57 (Thửa 5 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 458 tờ 29 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43811 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 218 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 49 tờ 29 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43812 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 455 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 172 tờ 29 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43813 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 77 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 137 tờ 39 Thị trấn)
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43814 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 16 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 105 tờ 39 Thị trấn)
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43815 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Chùa Bà (Thửa 124 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 40 tờ 46 Thị trấn)
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43816 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Chùa Bà (Thửa 164 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 32 tờ 45 Thị trấn)
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43817 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Trường Che Guevara (Thửa 41 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 18 tờ 49 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43818 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Trường Che Guevara (Thửa 50 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 26 tờ 49 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43819 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 14 tờ 18 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 257 tờ 4 Thị trấn)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43820 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 1 tờ 7 Thị trấn)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43821 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 251 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 2 tờ 4 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43822 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 357 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 281 tờ 4 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43823 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 217 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 4 tờ 2 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43824 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 249 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 381 tờ 2 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43825 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba QL60 (Thửa 29 tờ 14 Thị trấn) - Cầu Ông Đình (Thửa 25 tờ 14 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43826 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba Thom (Thửa 59 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn)
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43827 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba Thom (Thửa 26 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn)
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43828 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Các vị trí còn lại
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 43829 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 19 tờ 20 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 324 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43830 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 31 tờ 19 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 261 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43831 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 125 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 23 tờ 16 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43832 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 170 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 25 tờ 16 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43833 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 9 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 154 tờ 20 Thị trấn)
|
4.512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43834 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 37 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 155 tờ 20 Thị trấn)
|
4.512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43835 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 102 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 71 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43836 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 105 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 103 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43837 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Bùi Quang Chiêu |
Ngã tư QL60 (Thửa 357 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 220 tờ 20 Thị trấn)
|
7.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43838 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Bùi Quang Chiêu |
Ngã tư QL60 (Thửa 370 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 248 tờ 20 Thị trấn)
|
7.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43839 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 38 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 191 tờ 20 Thị trấn)
|
4.032.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43840 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 39 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 124 tờ 20 Thị trấn)
|
4.032.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43841 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43842 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43843 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43844 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43845 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) |
Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 270 tờ 20 Thị trấn)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43846 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) |
Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 12 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 271 tờ 20 Thị trấn)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43847 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 185 tờ 19 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 74 tờ 32 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43848 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 182 tờ 18 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 40 tờ 32 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43849 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Cống đình Hội Yên (Thửa 2 tờ 31 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 18 tờ 31 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43850 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Cống đình Hội Yên (Thửa 32 tờ 32 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 2 tờ 33 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43851 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) |
Ngã tư QL60 (Thửa 186 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 94 tờ 34 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43852 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) |
Ngã tư QL60 (Thửa 259 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 83 tờ 34 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43853 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới |
Cống Chùa Bà (Thửa 16 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 10 tờ 35 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43854 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới |
Cống Chùa Bà (Thửa 33 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 12 tờ 35 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43855 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 34 tờ 15 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 18 tờ 12 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43856 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 22 tờ 12 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43857 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ngã ba QL57 (Thửa 195 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 18 tờ 26 Thị trấn)
|
3.264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43858 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ngã ba QL57 (Thửa 196 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 19 tờ 26 Thị trấn)
|
3.264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43859 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Cầu 17/1 (Thửa 106 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 5 tờ 21 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43860 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Cầu 17/1 (Thửa 107 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 6 tờ 27 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43861 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 149 tờ 29 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 14 tờ 6 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43862 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 7 tờ 27 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 15 tờ 6 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43863 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Ngã ba QL57 (Thửa 10 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 499 tờ 29 Thị trấn)
|
3.264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43864 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Ngã ba QL57 (Thửa 5 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 458 tờ 29 Thị trấn)
|
3.264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43865 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 218 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 49 tờ 29 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43866 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 455 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 172 tờ 29 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43867 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 77 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 137 tờ 39 Thị trấn)
|
7.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43868 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 16 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 105 tờ 39 Thị trấn)
|
7.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43869 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Chùa Bà (Thửa 124 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 40 tờ 46 Thị trấn)
|
5.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43870 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Chùa Bà (Thửa 164 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 32 tờ 45 Thị trấn)
|
5.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43871 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Trường Che Guevara (Thửa 41 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 18 tờ 49 Thị trấn)
|
4.032.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43872 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Trường Che Guevara (Thửa 50 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 26 tờ 49 Thị trấn)
|
4.032.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43873 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 14 tờ 18 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 257 tờ 4 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43874 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 1 tờ 7 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43875 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 251 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 2 tờ 4 Thị trấn)
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43876 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 357 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 281 tờ 4 Thị trấn)
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43877 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 217 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 4 tờ 2 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43878 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 249 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 381 tờ 2 Thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43879 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba QL60 (Thửa 29 tờ 14 Thị trấn) - Cầu Ông Đình (Thửa 25 tờ 14 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43880 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba Thom (Thửa 59 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43881 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba Thom (Thửa 26 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43882 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Các vị trí còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 43883 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 19 tờ 20 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 324 tờ 20 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43884 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 31 tờ 19 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 261 tờ 20 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43885 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 125 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 23 tờ 16 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43886 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 170 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 25 tờ 16 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43887 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 9 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 154 tờ 20 Thị trấn)
|
3.384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43888 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 37 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 155 tờ 20 Thị trấn)
|
3.384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43889 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 102 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 71 tờ 20 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43890 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 105 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 103 tờ 20 Thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43891 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Bùi Quang Chiêu |
Ngã tư QL60 (Thửa 357 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 220 tờ 20 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43892 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Bùi Quang Chiêu |
Ngã tư QL60 (Thửa 370 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 248 tờ 20 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43893 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 38 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 191 tờ 20 Thị trấn)
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43894 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 39 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 124 tờ 20 Thị trấn)
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43895 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43896 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43897 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43898 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43899 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) |
Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 270 tờ 20 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 43900 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) |
Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 12 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 271 tờ 20 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |