01:57 - 28/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43701 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43702 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43703 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43704 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảy Ngao Thửa 406 tờ 16 - Thửa 415 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43705 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 738 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43706 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 747 tờ 10 - Thửa 754 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43707 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 757 tờ 10 - Thửa 765 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43708 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 766 tờ 10 - Thửa 756 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43709 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 575 tờ 2 - Thửa 715 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43710 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 463 tờ 6 - Thửa 456 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43711 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 464 tờ 6 - Thửa 469 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43712 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 450 tờ 6 - Thửa 454 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43713 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43714 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43715 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43716 Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43717 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43718 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43719 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43720 Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43721 Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43722 Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ HL 14 - Kênh 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43723 Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43724 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43725 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43726 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43727 Huyện Ba Tri ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 436 tờ 8 - Thửa 449 tờ 8 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43728 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 571 tờ 8 - Thửa 582 tờ 8 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43729 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 583 tờ 8 - Thửa 597 tờ 8 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43730 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Giồng Chi ĐH05 (Thửa 350 tờ 6) - Thửa 352 tờ 6 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43731 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43732 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 9 tờ 30 - Thửa 14 tờ 30 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43733 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 15 tờ 30 - Thửa 26 tờ 30 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43734 Huyện Ba Tri Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 40 tờ 30 - Thửa 45 tờ 30 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43735 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 771 tờ 3) - Thửa 836 tờ 3 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43736 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 248 tờ 3) - Thửa 251 tờ 3 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43737 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43738 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43739 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43740 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43741 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43742 Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43743 Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43744 Huyện Ba Tri ĐH09 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43745 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43746 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43747 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43748 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43749 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43750 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43751 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43752 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43753 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43754 Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43755 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43756 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43757 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43758 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43759 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43760 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43761 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43762 Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri các vị trí còn lại 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43763 Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri 166.000 93.000 64.000 44.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
43764 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
43765 Huyện Ba Tri Khu phố của Thị trấn Ba Tri 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
43766 Huyện Ba Tri Phần còn lại của thị trấn Ba Tri 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
43767 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
43768 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
43769 Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri 166.000 93.000 63.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
43770 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
43771 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
43772 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
43773 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng đặc dụng
43774 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất làm muối 60.000 50.000 42.000 28.000 24.000 Đất làm muối
43775 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý (Thửa 19 tờ 20 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 324 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
43776 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý (Thửa 31 tờ 19 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 261 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
43777 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 125 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 23 tờ 16 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
43778 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 170 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 25 tờ 16 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
43779 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Lê Lai Ngã ba QL60 (Thửa 9 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 154 tờ 20 Thị trấn) 5.640.000 - - - - Đất ở đô thị
43780 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Lê Lai Ngã ba QL60 (Thửa 37 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 155 tờ 20 Thị trấn) 5.640.000 - - - - Đất ở đô thị
43781 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 (Thửa 102 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 71 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
43782 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 (Thửa 105 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 103 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
43783 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 (Thửa 357 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 220 tờ 20 Thị trấn) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
43784 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 (Thửa 370 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 248 tờ 20 Thị trấn) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
43785 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý (Thửa 38 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 191 tờ 20 Thị trấn) 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
43786 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý (Thửa 39 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 124 tờ 20 Thị trấn) 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
43787 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
43788 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
43789 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
43790 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
43791 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 270 tờ 20 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
43792 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 12 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 271 tờ 20 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
43793 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 185 tờ 19 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 74 tờ 32 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
43794 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 182 tờ 18 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 40 tờ 32 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
43795 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên (Thửa 2 tờ 31 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 18 tờ 31 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
43796 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên (Thửa 32 tờ 32 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 2 tờ 33 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
43797 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 (Thửa 186 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 94 tờ 34 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
43798 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 (Thửa 259 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 83 tờ 34 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
43799 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà (Thửa 16 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 10 tờ 35 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
43800 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà (Thửa 33 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 12 tờ 35 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...