07:50 - 05/09/2024

Bảng giá đất Tại ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Huyện Ba Tri Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Ba Tri, Bến Tre: Đoạn Đường ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các Dãy Phố Chợ Bảo Thạnh

Bảng giá đất của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre cho đoạn đường ĐH.16 (trước đây là ĐH.10), các dãy phố Chợ Bảo Thạnh, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho đoạn đường từ Thửa 453 tờ 15 đến Thửa 523 tờ 15, giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất đai tại khu vực này.

Vị trí 1: 1.920.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường ĐH.16, các dãy phố Chợ Bảo Thạnh, có mức giá 1.920.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường này, phản ánh giá trị bất động sản cao ở khu vực đất nông thôn. Khu vực này có thể nằm gần các tiện ích công cộng hoặc các khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai, dẫn đến giá trị đất cao hơn so với các vị trí khác trong đoạn đường.

Bảng giá đất theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND là nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường ĐH.16, các dãy phố Chợ Bảo Thạnh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. Việc nắm rõ giá trị tại vị trí này sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
14

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện