16:30 - 04/09/2024

Bảng giá đất Tại Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Huyện Ba Tri Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Ba Tri, Bến Tre: Dãy Phố Chợ An Ngãi Tây

Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, Bến Tre cho các dãy phố thuộc Chợ An Ngãi Tây, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cho đoạn từ Thửa 373 tờ 5 đến Thửa 383 tờ 5, giúp người dân và nhà đầu tư định giá bất động sản và đưa ra quyết định mua bán chính xác.

Vị trí 1: 1.920.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên các dãy phố thuộc Chợ An Ngãi Tây có mức giá là 1.920.000 VNĐ/m². Đây là mức giá áp dụng cho đoạn từ Thửa 373 tờ 5 đến Thửa 383 tờ 5. Mức giá này phản ánh giá trị đất ở nông thôn cao hơn so với nhiều khu vực khác, nhờ vào vị trí chiến lược và điều kiện giao thông thuận lợi trong khu vực chợ.

Bảng giá đất theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại các dãy phố Chợ An Ngãi Tây, Huyện Ba Tri. Việc hiểu rõ giá trị đất ở từng vị trí giúp người dân và nhà đầu tư đưa ra các quyết định mua bán và đầu tư bất động sản chính xác, đồng thời khai thác tối đa tiềm năng phát triển của khu vực này.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
15

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
8 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
9 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
13 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
17 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
18 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
22 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
24 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện